...
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã bảng | Text | Hiển thị mã bảng | ||
| 2 | Tên bảng | Text | Hiển thị tên bảng Khi hover hệ thống hiển thị bôi đậm + gạch chân + chữ đỏ Cho phép người dùng nhấn vào để mở xem chi tiết cài đặt bảng. | ||
| 3 | Hoạt động | Button | Hiển thị trạng thái của bảng với 02 giá trị:
Cho phép người dùng được chỉnh sửa trạng thái của Bảng nhập liệu:
| ||
| 4 | Người taọ | Text | Hiển thị tên người tạo mới bảng nhập liệu Khi hover hệ thống hiển thị email người tạo. | ||
| 5 | Thời gian tạo | Date Time | Hiển thị thời gian tạo mới bảng nhập liệu. | ||
| 6 | Thêm mới | Button | Cho phép người dùng mở Pop-up thêm mới bảng nhập liệu | ||
| 7 | Sửa | Button | Cho phép người dùng mở Pop-up chỉnh sửa bảng nhập liệu Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã sinh công việc có chứa bảng hoặc được đã được khai báo tại màn hình Quản lý biểu mẫu):
| ||
| 8 | Sao chép | Button | Cho phép người dùng mở Pop-up thêm mới bảng nhập liệu với dữ liệu cấu hình được sao chép toàn bộ từ bảng nhập liệu đã lựa chọn. | ||
| 9 | Xóa | Button | Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã sinh công việc có chứa bảng hoặc được đã được khai báo tại màn hình Quản lý biểu mẫu)
| ||
| 10 | Chọn nhiều | Button | Cho phép người dùng thực hiện chọn nhiều bảng muốn xóa. Hệ thống khóa không cho phép lựa chọn các bảng đã được sử dụng (đã phát sinh dữ liệu nhập liệu vào bảng) Với nút "chọn tất cả" hệ thống chỉ tự động chọn các bảng chưa được sử dụng. | ||
| 11 | Xóa hàng loạt | Button | Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã sinh công việc có chứa bảng hoặc được đã được khai báo tại màn hình Quản lý biểu mẫu):
| ||
| 12 | Tìm kiếm | Searchbox | Cho phép người dùng tìm kiếm theo bảng theo tên. |
...
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| 2 | Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
| 3 | Gợi ý nhập liệu | Button | Độ dài: 50 ký tự | Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu Có nút chức năng xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
| 4 | Bắt buộc | CheckboxToggle | Mặc định UncheckTắt | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
Mặc định không bắt buộc | |
| 5 | Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu văn bản: Là kiểu dữ liệu văn bản, cho phép người dùng khi nhập liệu có thể nhập dưới dạng văn bản. Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |
| 6 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | |||
| 7 | Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
|
...
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| 2 | Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
| 3 | Bắt buộc | CheckboxToggle | Mặc định Uncheck | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
Mặc định không bắt buộc | |
| 4 | Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu số: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số. Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |
| 5 | Tab Số nguyên | Nếu lựa chọn Tab số nguyên hệ thống cho phép cài đặt khi nhập liệu người dùng chỉ được nhập liệu định dạng số nguyên | |||
| 6 | Gợi ý nhập liệu | Button | Độ dài: 50 ký tự | Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu Có nút chức năng xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
| 7 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | |||
| 8 | Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
|
...