...
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
| Bắt buộc | Toggle | Mặc định Tắt | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
| |
Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu hộp chọn: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu có thể điền mã và hệ thống tự động gọi ra các thông tin liên quan đến dữ liệu người dùng đã nhập. Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |
Danh mục | Text | x | Cho phép người dùng nhập đường dẫn lấy thông tin danh mục | |
Trường tìm kiếm | Text | x | Cho phép người dùng nhập thông tin cột tìm kiếm (tìm kiếm theo tên) | |
Khóa chính | Text | x | Cho phép người dùng nhập thông tin cột khóa chính của danh mục cần tìm kiếm. Hệ thống sẽ dựa vào cột khóa chính để lấy giá trị tìm kiếm khi người dùng nhập liệu | |
Thêm cột | Button | Cho phép người dùng thêm mới cột dữ liệu cần tìm kiếm | ||
Mã cột* | Text | x | Cho phép nhập mã của cột dữ liệu đã khai báo trong Bảng nhập liệu. Hệ thống sẽ trả ra kết quả tìm kiếm vào mã cột tương ứng. | |
Trường dữ liệu* | Text | x | Cho phép nhập mã cột tìm kiếm trong danh mục. Hệ thống sẽ dựa vào mã cột này để lấy ra kết quả tìm kiếm tương ứng từ danh mục đã lựa chọn. | |
Xóa cột | Button | Chức năng cho phép người dùng xóa cột đã thêm mới. | ||
Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | |||
Áp dụng | Chỉ cho phép nhấn khi nhập đầy đủ trường bắt buộc Chỉ cho phép nhấn khi có ít nhất 01 cột tìm kiếm đã được nhập đủ thông tin | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
|
...