...
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột | ||||||
| 2 | Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột | ||||||
| 3 | Bắt buộc | Toggle | Mặc định Tắt | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
| |||||||
| 4 | Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu số: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số. Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |||||||
| 5 | Tab Số nguyên | Nếu lựa chọn Tab số nguyên hệ thống cho phép cài đặt khi nhập liệu người dùng chỉ được nhập liệu định dạng số nguyên | |||||||||
| 6 | Gợi ý Cách thức nhập liệu | Button | Độ dài: 50 ký tựRatio | x | Mặc định giá trị nhập liệu: Thủ công | Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khilựa chọn phương thức nhập liệu Có nút chức năng xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | 7 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | 8 | Áp dụng:
|
...
Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu
Có nút chức năng xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập
...
Giá trị từ 1 → 9
Mặc định giá trị = 3
...
Cho phép người dùng lựa chọn số lượng ký phần số thập phân.
...
Hủy
...
Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột
...
Áp dụng
...
Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
- Kiểm tra trùng mã cột trong cùng một bảng
- Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
- Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu
3.4.3.3 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Phần trăm
3.4.3.3.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu Phần trăm số nguyên
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| 2 | Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột | 3 | Bắt buộc | Toggle | Mặc định Tắt | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
| 4 | Droplist | x | Kiểu dữ liệu phần trăm:
| 7 | Thêm cột | Button | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
|
3.4.3.2.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Số thập phân
...
Trường/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Bắt buộc
...
Quy định
...
Mô tả
...
Độ dài: 10 ký tự
Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)
...
Cho phép người dùng nhập mã cột
...
Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
- Bật: khi nhập liệu người dùng bắt buộc nhập cột thông tin này mới có thể lưu nghiệp vụ
- Tắt: khi nhập liệu không bắt buộc người dùng nhập cột thông tin này
...
Kiểu dữ liệu*
...
Kiểu dữ liệu số: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số.
Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
- Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
- Số: kiểu dữ liệu số
- Phần trăm: kiểu dữ liệu %
- Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
- Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
- Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
- Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép người dùng nhập khóa chính tìm kiếm
- Kết quả tìm kiếm: hệ thống hiển thị
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn.
...
Tab Số thập phân
...
Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%)
Khi chuyển qua giữa các tab hệ thống cho phép lưu lại các giá trị đã nhập
| người dùng lựa chọn cách thức nhập liệu Công thức | Cho phép người dùng tìm kiếm theo tên và lựa chọn các cột đã được khai báo trong bảng có định dạng "Số" và "Phần trăm" để điền vào công thức | ||||
| 8 | Công thức toán học | Text | x | Chỉ hiển thị khi người dùng lựa chọn cách thức nhập liệu Công thức |
"{Mã cộ}t" và "toán tử" Ví dụ {DonGia}*{KhoiLuong} {SoLuong1}+{SoLuong2} ({DonGiaNhanCong}+{DonGiaVatTu})*{KhoiLuong}
Ví dụ: Cột ThanhTien (định dạng số) = 10.000 Cột ChietKhau (định dạng %) = 10 Cột Giá trị chiết khấu được cài đặt công thức = ThanhTien*ChietKhau → Hệ thống tính toán = 10.000 * 10/100 = 1.000 |
| 9 | Gợi ý nhập liệu | Button | Độ dài: 50 ký tự | Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu Có nút chức năng xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
| 10 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | |||
| 11 | Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
Ví dụ: Công thức cột thành tiền = DonGia*SoLuong Đơn giá kiểu dữ liệu số → hợp lệ Đơn giá kiểu dữ liệu văn bản → không hợp lệ
|
3.4.3.2.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Số thập phân
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột | ||||||||
| 2 | Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột | ||||||||
| 3 | Bắt buộc | Toggle | Mặc định Tắt | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
| |||||||||
| 4 | Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu số: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số. Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |||||||||
| 5 | Tab Số thập phân | Tab | Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%) Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | 5 | Tab Số nguyên | Nếu lựa chọn Tab số nguyên hệ thống cho phép cài đặt khi nhập liệu người dùng chỉ được nhập liệu định dạng số nguyên | 6 | Gợi ý nhập liệu | Button | Độ dài: 50 ký tự | Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu Có nút chức năng xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | 7 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | 8 | Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
|
3.4.3.3.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Phần trăm số thập phân
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| 2 | Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột | 3 | Bắt buộc | Toggle | Mặc định Tắt | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
| 4 | Droplist | x | Kiểu dữ liệu phần trăm: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%) Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | 5 | Tab Số thập phân | Tab | Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%) Khi chuyển qua giữa các tab hệ thống cho phép lưu lại các giá trị đã nhập | 6 | Gợi ý nhập liệu | Button | Độ dài: 50 ký tự | Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu Có nút chức năng xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | 7 | Số chữ số sau dấu phẩy | Droplist | Giá trị từ 1 → 9 Mặc định giá trị = 3 | Cho phép người dùng lựa chọn số lượng ký phần số thập phân. | 8 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | 9 | Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc |
Khi chuyển qua giữa các tab hệ thống cho phép lưu lại các giá trị đã nhập | |||||
| 6 | Cách thức nhập liệu | Ratio | x | Mặc định giá trị nhập liệu: Thủ công | Cho phép người dùng lựa chọn phương thức nhập liệu:
|
| 7 | Thêm cột | Button | Chỉ hiển thị khi người dùng lựa chọn cách thức nhập liệu Công thức | Cho phép người dùng tìm kiếm theo tên và lựa chọn các cột đã được khai báo trong bảng có định dạng "Số" và "Phần trăm" để điền vào công thức | |
| 8 | Công thức toán học | Text | x | Chỉ hiển thị khi người dùng lựa chọn cách thức nhập liệu Công thức |
"{Mã cộ}t" và "toán tử" Ví dụ {DonGia}*{KhoiLuong} {SoLuong1}+{SoLuong2} ({DonGiaNhanCong}+{DonGiaVatTu})*{KhoiLuong}
Ví dụ: Cột ThanhTien (định dạng số) = 10.000 Cột ChietKhau (định dạng %) = 10 Cột Giá trị chiết khấu được cài đặt công thức = ThanhTien*ChietKhau → Hệ thống tính toán = 10.000 * 10/100 = 1.000 |
| 9 | Gợi ý nhập liệu | Button | Độ dài: 50 ký tự | Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu Có nút chức năng xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
| 10 | Số chữ số sau dấu phẩy | Droplist | Giá trị từ 1 → 9 Mặc định giá trị = 3 | Cho phép người dùng lựa chọn số lượng ký phần số thập phân. | |
| 11 | Hủy | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | ||
| 12 | Áp dụng | Button | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
Ví dụ: Công thức cột thành tiền = DonGia*SoLuong Đơn giá kiểu dữ liệu số → hợp lệ Đơn giá kiểu dữ liệu văn bản → không hợp lệ
|
3.4.3.3 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Phần trăm
3.4.3.3.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu Phần trăm số nguyên
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| 2 | Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
| 3 | Bắt buộc | Toggle | Mặc định Tắt | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
| |
| 4 | Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu phần trăm: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%) Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |
| 5 | Tab Số nguyên | Nếu lựa chọn Tab số nguyên hệ thống cho phép cài đặt khi nhập liệu người dùng chỉ được nhập liệu định dạng số nguyên | |||
| 6 | Gợi ý nhập liệu | Button | Độ dài: 50 ký tự | Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu Có nút chức năng xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
| 7 | Cách thức nhập liệu | Ratio | x | Mặc định giá trị nhập liệu: Thủ công | Cho phép người dùng lựa chọn phương thức nhập liệu:
|
| 8 | Thêm cột | Button | Chỉ hiển thị khi người dùng lựa chọn cách thức nhập liệu Công thức | Cho phép người dùng tìm kiếm theo tên và lựa chọn các cột đã được khai báo trong bảng có định dạng "Số" và "Phần trăm" để điền vào công thức | |
| 9 | Công thức toán học | Text | x | Chỉ hiển thị khi người dùng lựa chọn cách thức nhập liệu Công thức |
"{Mã cộ}t" và "toán tử" Ví dụ {DonGia}*{KhoiLuong} {SoLuong1}+{SoLuong2} ({DonGiaNhanCong}+{DonGiaVatTu})*{KhoiLuong}
Ví dụ: Cột ThanhTien (định dạng số) = 10.000 Cột ChietKhau (định dạng %) = 10 Cột Giá trị chiết khấu được cài đặt công thức = ThanhTien*ChietKhau → Hệ thống tính toán = 10.000 * 10/100 = 1.000 |
| 10 | Hủy | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | ||
| 11 | Áp dụng | Button | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
Ví dụ: Công thức cột thành tiền = DonGia*SoLuong Đơn giá kiểu dữ liệu số → hợp lệ Đơn giá kiểu dữ liệu văn bản → không hợp lệ
|
3.4.3.3.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Phần trăm số thập phân
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| 2 | Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
| 3 | Bắt buộc | Toggle | Mặc định Tắt | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
| |
| 4 | Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu phần trăm: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%) Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |
| 5 | Tab Số thập phân | Tab | Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%) Khi chuyển qua giữa các tab hệ thống cho phép lưu lại các giá trị đã nhập | ||
| 6 | Cách thức nhập liệu | Ratio | x | Mặc định giá trị nhập liệu: Thủ công | Cho phép người dùng lựa chọn phương thức nhập liệu:
|
| 7 | Thêm cột | Button | Chỉ hiển thị khi người dùng lựa chọn cách thức nhập liệu Công thức | Cho phép người dùng tìm kiếm theo tên và lựa chọn các cột đã được khai báo trong bảng có định dạng "Số" và "Phần trăm" để điền vào công thức | |
| 8 | Công thức toán học | Text | x | Chỉ hiển thị khi người dùng lựa chọn cách thức nhập liệu Công thức |
"{Mã cộ}t" và "toán tử" Ví dụ {DonGia}*{KhoiLuong} {SoLuong1}+{SoLuong2} ({DonGiaNhanCong}+{DonGiaVatTu})*{KhoiLuong}
Ví dụ: Cột ThanhTien (định dạng số) = 10.000 Cột ChietKhau (định dạng %) = 10 Cột Giá trị chiết khấu được cài đặt công thức = ThanhTien*ChietKhau → Hệ thống tính toán = 10.000 * 10/100 = 1.000 |
| 9 | Gợi ý nhập liệu | Button | Độ dài: 50 ký tự | Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu Có nút chức năng xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
| 10 | Số chữ số sau dấu phẩy | Droplist | Giá trị từ 1 → 9 Mặc định giá trị = 3 | Cho phép người dùng lựa chọn số lượng ký phần số thập phân. | |
| 11 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | |||
| 12 | Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
Ví dụ: Công thức cột thành tiền = DonGia*SoLuong Đơn giá kiểu dữ liệu số → hợp lệ Đơn giá kiểu dữ liệu văn bản → không hợp lệ
|
3.4.3.4 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Thời gian
...