Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

          Màn hình thêm mới bảng nhập liệu - Lựa chọn thêm cột

Image RemovedImage Added

                                 Màn hình thêm mới bảng nhập liệu - Lựa chọn Chỉnh sửa/xóa cột

Image Added

      Màn  Màn hình thêm mới bảng nhập liệu - Lựa chọn Tùy chỉnh/xóa Chỉnh sửa nhóm cột/ bỏ nhóm cột

 

                              Màn hình chi tiết Thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Văn bản

...


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Thông tin chung
2Mã bảng*Textx

Độ dài:  10 ký tự

Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Mã bảng
3Tên bảng*TextxĐộ dài: 255 ký tựTên bảng
4Trạng thái hoạt độngToggle
Mặc định trạng thái hoạt động

Trạng thái hoạt động của bảng:

  • 0 - Không hoạt động
  • 1 - Hoạt động
5Áp dụngButton

Chỉ hiển thị khi nhập đủ thông tin bắt buộc.

Chỉ hiển thị với màn hình tạo mới

Lưu lại thông tin

Khi lưu hệ thống kiểm tra trùng thông tin bảng mã đã tồn tại:

  • Mã bảng chưa tồn tại: Thông báo toast lưu thành công. Hệ thống lưu dữ liệu và đóng Pop-up tạo mới
  • Mã bảng đã tồn tại: Thông báo toast "Mã bảng đã tồn tại". Hệ thống không lưu dữ liệu và giữ nguyên màn hình tạo mới.
6Chỉnh sửaButton

Chỉ hiển thị với màn hình xem chi tiết

Chức năng cho phép người dùng chỉnh sửa chi tiết bảng nhập liệu:

Hệ thống kiểm tra bảng nhập liệu đã được sử dụng (sử dụng tức đã được tạo mới ở chức năng "Quản lý biểu mẫu" hoặc đã sinh ra công việc trong quy trình)

  • Bảng dữ liệu đã được sử dụng: Hệ thống hiển thị Pop-up xác nhận tạo mới phiên bản.
  • Bảng dữ liệu chưa được sử dụng: Hệ thống chuyển sang chế độ chỉnh sửa cho phép người dùng thao tác chỉnh sửa
7HủyButton

Hệ thống hiển thị Pop-up xác nhận hủy.
8Thông tin bảng
9Tên cộtButton

  • Hiển thị các cột đã được người dùng thêm mới
  • Trường hợp chưa có cột nào hệ thống hiển thị mặc định một cột với định dạng văn bản và Placeholder: "Tên cột"
  • Hệ thống cho phép người dùng tùy chỉnh độ dài bằng cách co kéo các cột
10

Nút Nút  tùy chỉnh cột

Button
Hiển thị với các cột

Cho phép người dùng lựa chọn các thao tác với cột được lựa chọn:

  • Chỉnh sửa
  • Xóa
11

Nút tùy chỉnh vị trí cột  

Button
Hiển thị với các cột

Cho phép người dùng tùy chỉnh vị trí bằng cách kéo thả

Với nhóm cột: Khi kéo thả hệ thống kéo toàn bộ các cột thuộc nhóm tương ứng

  • Với cột thuộc nhóm: hệ thống cho phép tùy chỉnh vị trí trong nhóm với nhau (không cho phép kéo thả ra khỏi nhóm)
  • Với cột không thuộc nhóm: hệ thống cho phép tùy chỉnh vị trí giữa các nhóm (không cho phép kéo thả vào một nhóm)
12

Nút  tùy chỉnh nhóm cộtImage Added

Button
Hiển thị với các nhóm cột

Cho phép người dùng lựa chọn các thao tác với cột được lựa chọn:

  • Chỉnh sửa
  • Bỏ nhóm
13

Nút tùy chỉnh vị trí cột Image Added 

Button
Hiển thị với các nhóm cột

Cho phép người dùng tùy chỉnh vị trí nhóm cột bằng cách kéo thả

Khi kéo thả hệ thống kéo toàn bộ các cột thuộc nhóm tương ứng

14SửaButton

Mở pop-up sửa cấu hình cột

1315Xóa cộtButton
Chỉ hiển bị với loại dữ liệu là cột

Cho phép người dùng xóa cột lựa chọn.

  • Nếu cột được xóa thuộc nhóm, hệ thống xóa cột ở bảng và xóa trong cài đặt nhóm.
  • Nếu tất cả các cột thuộc nhóm bị xóa, hệ thống sẽ tự động xóa nhóm đó.
1416Bỏ nhóm cộtButton
Chỉ hiển bị với loại dữ liệu là nhóm cột

Cho phép người dùng bỏ nhóm cột đã tạo.

Với các cột bị bỏ nhóm sẽ chuyển xuống vị trí cuối cùng của bảng nhập liệu theo thứ tự bảng chữ cái (so sánh theo cột mã bảng) từ trái sang phải

1517Thêm cộtButton

Cho phép người dùng lựa chọn định dạng các cột để thêm mới:

  • Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
  • Số: kiểu dữ liệu số
  • Phần trăm: kiểu dữ liệu %
  • Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
  • Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
  • Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
  • Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép hiển thị các thông tin liên quan theo mã
  • Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm các cột.

Hệ thống mở Pop-up tương ứng với các định dạng

...