...
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request body
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
...
Màn hình quản lý các folder cấp 1
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Tìm kiếm theo tên | Nút chức năng(Search box) | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thư mục - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh tên thư mục trong hệ thống | |
2 | Nút “Sắp xếp” | Button | Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí
| Hỗ trợ sắp xếp thư mục theo tiêu chí đã chọn | |
4 | Nút "Thêm mới" | Button | Cho phép thêm mới thư mục Nhấn nút thêm mới → Hiển thị PopUp thêm mới thư mục | Nút chức năng Thêm mới Thư mục | |
5 | Tải xuống | Icon |
| Thực hiện tải xuống với nhiều thư mục | |
6 | Xóa | ICon |
| Thực hiện xóa nhiều thư mục | |
6 | Checkbox chọn thư mục | Checkbox | Bắt buộc | - Chọn/bỏ chọn từng thư mục - Cho phép tick chọn all thư mục khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề | Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác |
7 | Tên thư mục | Icon+ Text | Bắt buộc | -Khi đối tượng là folder hiển thị: Icon + Tên thư mục | Hiển thị tên tài thư mục |
8 | Người tạo | Text | Bắt buộc | - Hiển thị tên người đã tạo thư mục: user + tên người tạo thư mục | Hiển thị User tạo thư mục |
9 | Cập nhật lần cuối | Text (Ngày/Giờ) | Bắt buộc | - Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm | Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng |
10 | Menu “…” của từng dòng | Icon Button | Nếu đối tượng chọn là file → Click mở menu gồm các hành động:
| Các tính năng cho phép trên tài liệu |
Màn hình quản lý file và các folder con
...
PopUp xác nhận xóa 1 hoặc nhiều thư mục tại màn hình quản lý các thư mục theo quy trình (folder cấp 1)
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội dung | Text | Bắt buộc | Hiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa thư mục này?" | Nội dung thông báo PopUp xóa thư mục |
| 1 | Hủy | Button | Hủy hành động Xóa thư mục | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | |
| 2 | Tôi chắc chắn | Button | Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa
Nếu có tài liệu vi phạm điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Bạn không có quyền xóa tài liệu này" và không xóa tài liệu đang chọn Nếu tài liệu được xóa đều thỏa mãn điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Xóa thành công" và xóa thư mục ra khỏi hệ thống | Chức năng cho phép người dùng xóa thư mục đã chọn. |
3.4.3.8 Gán tài liệu không theo quy trình vào các bước trong quy trình và gán thuộc tính khi upload file trong quy trình.
...