Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Panel
titleAPI Spec thêm mới loại tài liệu

Method

POST

URL

/application/attachmentType/insertOrUpdatesaveOrUpdate

Description

API thêm mới/ cập nhật loại tài liệu 

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT 

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idfalseIntegerid loại tài liệu (nếu không có thì thêm mới nếu có thì update) 
2name trueStringTên loại tài liệu
3deleteAfterMonthtrueIntegerthời gian lưu trữ
4statustrueIntegertrạng thái hoạt động (0: inactive, 1:active)

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageStringmessage trả về
3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId loại tài liệu
5

(result) code

StringMã loại tài liệu
6

(result) name

StringTên loại tài liệu
7

(result) status

IntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)
8

(result) usedCount 

IntegerĐánh  xem đã được sử dụng hay chưa (nếu > 0 đã được sử dụng => không chi xóa)
9

(result) deleteAfterMonth

Integerthời gian lưu trữ

...

Màn hình quản lý các folder cấp 1

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thư mục

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tên thư mục trong hệ thống

2

Nút “Sắp xếp”

Button


 Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí

  • Cập nhật lần cuối
  • Tên thư mục
  • Quy tắc hiển thị khi chọn sắp xếp:

    1. Khi chọn thuộc tính để sắp xếp Lần 1 → Mũi tên 🔽 (xuống)

      • Popup sắp xếp hiển thị tên thuộc tính kèm icon 🔽

      • Danh sách file sắp xếp theo thứ tự tăng dần (A → Z, nhỏ → lớn).

    2. Khi nhấn vào thuộc tính đó Lần 2 → Mũi tên 🔼 (lên)

      • Popup sắp xếp hiển thị tên thuộc tính kèm icon 🔼

      • Danh sách file sắp xếp theo thứ tự giảm dần (Z → A, lớn → nhỏ).

    3. Khi nhấn vào thuộc tính đó lần 3 → Không hiển thị mũi tên

      • Popup chỉ hiển thị tên thuộc tính, không có icon.

      • Danh sách trở về trạng thái ban đầu (chưa sắp xếp).

Hỗ trợ sắp xếp thư mục theo tiêu chí đã chọn

4

Nút "Thêm mới" 

Button


Cho phép thêm mới thư mục

Nhấn nút thêm mới → Hiển thị PopUp thêm mới thư mục

Nút chức năng Thêm mới Thư mục

5

Tải xuống

Icon


  • Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox thư mục
  • Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các thư mục được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all thư mục tự động zip thành 1 file

Thực hiện tải xuống với nhiều thư mục

6

Xóa

ICon


  • Hiển thị icon thùng rác trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Xóa các thư mục được tick vào ô checkbox, hiển thị PopUp xác nhận xóa thư mục

Thực hiện xóa nhiều thư mục

6

Checkbox chọn thư mục

Checkbox

Bắt buộc

- Chọn/bỏ chọn từng thư mục

- Cho phép tick chọn all thư mục khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác

7

Tên thư mục

Icon+ Text

Bắt buộc

-Khi đối tượng là folder hiển thị: Icon + Tên thư mục

Hiển thị tên tài thư mục

8

Người tạo

Text

Bắt buộc

- Hiển thị tên người đã tạo thư mục:  user + tên người tạo thư mục

Hiển thị User tạo thư mục

9

Cập nhật lần cuối

Text (Ngày/Giờ)

Bắt buộc

- Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm

Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng

10

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


 Nếu đối tượng chọn là file → Click mở menu gồm các hành động: 

  • Xem thông tin-> Hệ thống hiển thị Màn hình quản lý file và các folder con
  • Tải xuống -> Cho phép tải thư mục xuống
  • Sửa → Nếu đối tượng là folder: hiển thị popup chỉnh sửa thư mục (3.4.3.5 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa folder)
  • Xóa → Hiển thị Popup Xóa thư mục (3.4.3.7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa)
Các tính năng cho phép trên tài liệu

Màn hình quản lý file và các folder con

...

PopUp xác nhận xóa 1 hoặc nhiều thư mục tại màn hình quản lý các thư mục theo quy trình (folder cấp 1)

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Nội dung TextBắt buộcHiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa thư mục này?" 

Nội dung thông báo PopUp xóa thư mục

1HủyButton
Hủy hành động Xóa thư mục

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

2Tôi chắc chắnButton

Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa

  • Thư mục chứa các tài liệu không theo quy trình chưa được gán vào quy trình nào
  • Thư mục được tạo bởi người xóa

Nếu có tài liệu vi phạm điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Bạn không có quyền xóa tài liệu này"  và không xóa tài liệu đang chọn

Nếu tài liệu được xóa đều thỏa mãn điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Xóa thành công" và xóa thư mục ra khỏi hệ thống


Chức năng cho phép người dùng xóa thư mục đã chọn.


3.4.3.8 Gán tài liệu không theo quy trình vào các bước trong quy trình và gán thuộc tính khi upload file trong quy trình.

...