...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
Màn hình công thức Giá trị lớn nhất
Màn hình công thức Giá trị nhỏ nhất
Màn hình công thức Giá trị trung bình
Màn hình danh sách Cài đặt bảng nhập liệu
Màn hình thêm mới Bảng nhập liệu
Màn hình Xem bảng nhập liệu nhập liệu, các nút chức năng và tiêu đề
Màn hình Import excel
Màn hình quyền Xem bảng nhập liệu Màn hình thông báo lỗi
3.2 Luồng: https://drive.google.com/file/d/1Mqum8LxzFBOK5L6rf9YDdH0iyb4DZjSg/view?usp=sharing
Xem danh sách bảng nhập liệu
...
Tạo mới Bảng nhập liệu
...
...
...
...
Chỉnh sửa Bảng nhập liệu
...
...
Xóa bảng nhập liệu
Thêm mới cột
...
...
...
Chỉnh sửa cột
...
...
Màn hình kiểu dữ liệu Hộp chọn
Màn hình kiểu dữ liệu Tìm kiếm
Màn hình nhóm cột
Màn hình nhập liệu bảng dữ liệu
Màn hình tạo mới biểu mẫu hồ sơ mời thầu
3.2 Luồng: https://drive.google.com/file/d/1Mqum8LxzFBOK5L6rf9YDdH0iyb4DZjSg/view?usp=sharing
Xem danh sách bảng nhập liệu Tạo mới Bảng nhập liệu
Chỉnh sửa Bảng nhập liệu
Xóa bảng nhập liệu
Thêm mới cột
Chỉnh sửa cột
Xóa thông tin cột
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
| title | API Spec Document |
|---|
...
Xóa thông tin cột
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. BODY
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
...
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã bảng | Text | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||||||
| 2 | Tên bảng | Text | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||||||
| 3 | Trạng thái | Button | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||||||
| 4 | Người tạo | Text | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||||||
| 5 | Bộ phận | Text | Hiển thị thông tin phòng ban tại thời điểm khởi tạo của người tạo. | ||||||||||
| 6 | Thời gian tạo | Date Time | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||||||
| 7 | Thêm mới | Button | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||||||
| 8 | Sửa | Button | Cho phép người dùng mở Pop-up chỉnh sửa bảng nhập liệu Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã sinh công việc có chứa bảng hoặc được đã được khai báo tại màn hình Quản lý biểu mẫu):
| ||||||||||
| 9 | Sao chép | Button | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||||||
| 10 | Xóa | Button | Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã sinh công việc có chứa bảng hoặc được đã được khai báo tại màn hình Quản lý biểu mẫu)
| ||||||||||
| 11 | Chọn nhiều | Button | Cho phép người dùng thực hiện chọn nhiều bảng muốn xóa. Hệ thống khóa không cho phép lựa chọn các bảng đã được sử dụng (đã phát sinh dữ liệu nhập liệu vào bảng) Với nút "chọn tất cả" hệ thống chỉ tự động chọn các bảng chưa được sử dụng. | 12 | Xóa hàng loạt | Button | Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu Hệ thống kiểm tra mã bảng này đã được sử dụng để nhập dữ liệu:
| 13 | Tìm kiếm | Searchbox | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) |
...
sinh dữ liệu nhập liệu vào bảng) Với nút "chọn tất cả" hệ thống chỉ tự động chọn các bảng chưa được sử dụng. | |||||
| 12 | Xóa hàng loạt | Button | Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu Hệ thống kiểm tra mã bảng này đã được sử dụng để nhập dữ liệu:
| ||
| 13 | Tìm kiếm | Searchbox | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) |
3.4.2. Màn hình tạo mới bảng nhập liệu
Hệ thống mặc định tạo sẵn một cột Số thứ tự với định dạng Văn bản. Cột này sẽ được ẩn không cho phép người dùng sửa - xóa.
Cột Số thứ tự được dùng để xác định mối quan hệ cha - con giữa các dòng dữ liệu khi nhập liệu.
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chung | ||||||||
| 2 | Mã bảng* | Text | x | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||||
| 3 | Tên bảng* | Text | x | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||||
| 4 | Trạng thái | Toggle | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 5 | Áp dụng | Button | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 6 | Chỉnh sửa | Button | Chỉ hiển thị với màn hình xem chi tiết | Chức năng cho phép người dùng chỉnh sửa chi tiết bảng nhập liệu: Hệ thống kiểm tra bảng nhập liệu đã được sử dụng (sử dụng tức đã được tạo mới ở chức năng "Quản lý biểu mẫu" hoặc đã sinh ra công việc trong quy trình)
| |||||
| 7 | Hủy | Button | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 8 | Thông tin cấu hình | ||||||||
| 9 | Mã cột* | Text | x | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||||
| 10 | Tên cột* | Text | x | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||||
| 11 | Số thứ tự | Toggle | Cho phép người dùng đánh dấu cột nào là cột số thứ tự (dùng để phân cấp cha - con)12 | Gợi ý nhập liệu | Button | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 1312 | Bắt buộc | Checkbox | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 1413 | Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||||
| 1514 | Tính tổng giá trị cột | Toggle | Chỉ hiển thị khi kiểu dữ liệu cột là "Số" hay"Phần trăm" Hệ thống mặc định là "Không" | Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn cột này có tính toán tổng hay không (toggle):
| |||||
| 1615 | Văn bản | Text | LTham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 1716 | Số | Text | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 1817 | Phần trăm | Text | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 1918 | Công thức - Lựa chọn: Công thức toán học | Text | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 2019 | Công thức - Lựa chọn: Giá trị lớn nhất | Text | Với lựa chọn công thức giá trị lớn nhất: Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn các cùng định "Số" hoặc "Phần trăm" với cột đang khai báo Ví dụ: Cột đang khai báo kiểu dữ liệu là số → chỉ cho phép lựa chọn các cột so sánh định dạng số Từ đó khi nhập liệu hệ thống sẽ tự động so sánh các cột được cấu hình và đưa ra giá trị lớn nhất. Hệ thống cho phép:
Kết quả so sánh sẽ được hiển thị và làm tròn dựa trên cài đặt số nguyên hay số thập phân của cột: Ví dụ:
Đơn giá 1 = 9,123 Đơn giá 2 = 10 Đơn giá 3 = 11,567 → Đơn giá Max = 12 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)
Đơn giá 1 = 9,123 Đơn giá 2 = 10 Đơn giá 3 = 11,567 → Đơn giá Max = 11,57 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên) | ||||||
| 2120 | Công thức - Lựa chọn: Giá trị nhỏ nhất | Text | Với lựa chọn công thức giá trị nhỏ nhất: Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn các cùng định "Số" hoặc "Phần trăm" với cột đang khai báo Ví dụ: Cột đang khai báo kiểu dữ liệu là số → chỉ cho phép lựa chọn các cột so sánh định dạng số Từ đó khi nhập liệu hệ thống sẽ tự động so sánh các cột được cấu hình và đưa ra giá trị nhỏ nhất. Hệ thống cho phép:
Kết quả so sánh sẽ được hiển thị và làm tròn dựa trên cài đặt số nguyên hay số thập phân của cột: Ví dụ:
Đơn giá 1 = 9,123 Đơn giá 2 = 10 Đơn giá 3 = 11,567 → Đơn giá Min = 9 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)
Đơn giá 1 = 9,123 Đơn giá 2 = 10 Đơn giá 3 = 11,567 → Đơn giá Min = 9,12 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên) | ||||||
| 2221 | Công thức - Lựa chọn: Giá trị trung bình | Với lựa chọn công thức giá trị trung bình: Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn các cùng định "Số" hoặc "Phần trăm" với cột đang khai báo Ví dụ: Cột đang khai báo kiểu dữ liệu là số → chỉ cho phép lựa chọn các cột tính trung bình là định dạng số Từ đó khi nhập liệu hệ thống sẽ tự động tính: Giá trị TB = tổng giá trị các cột được lựa chọn / tổng số lượng cột được lựa chọn Hệ thống cho phép:
Kết quả so sánh sẽ được hiển thị và làm tròn dựa trên cài đặt số nguyên hay số thập phân của cột: Ví dụ:
Đơn giá 1 = 9,123 Đơn giá 2 = 10 Đơn giá 3 = 11,567 → Đơn giá trung bình = (9,123 + 10 + 11,567) = 10,23 → hiển thị = 10 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)
Đơn giá 1 = 9,123 Đơn giá 2 = 10 Đơn giá 3 = 11,567 → Đơn giá trung bình = (9,123 + 10 + 11,567) = 10,23 → hiển thị = 10,2 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên) | |||||||
| 2322 | Thời gian | Text | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 2423 | Lựa chọn | Text | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 2524 | Hộp chọn | Text | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 2625 | Tìm kiếm | Text | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 2726 | Nhóm cột | Text | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 2827 | Áp dụng | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||||||
| 29 | 28 | Hủy | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 3029 | Thông tin bảng | ||||||||
| 3130 | Tên cột | Button |
| ||||||
| 3231 | Nút | Button | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 3332 | Nút | Button | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 3433 | Sửa | Button | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
| 3534 | Xóa cột | Button | Chỉ hiển bị với loại dữ liệu là cột | Cho phép người dùng xóa cột lựa chọn.
| |||||
| 3635 | Bỏ nhóm cột | Button | Chỉ hiển bị với loại dữ liệu là nhóm cột | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||||
| 3736 | Thêm cột | Button | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||||||
...
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột | Button | x | Mặc định luôn có Cho phép người dùng lựa chọn thao tác:
| |
| 2 | STT | Text | x | Độ dài ký tự: 13 Là cột được đánh dấu là số thứ tự tại cài đặt bảng nhập liệu. Hệ thống khóa không cho người dùng nhập thủ công. Chỉ cho phép người dùng nhập liệu bằng cách import. | Hệ thống khóa (chỉ nhận giá trị khi import) và tự sinh theo logic: Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 1,2,3,... Cấp con bao gồm mã cấp cha là tiền tố, thêm ký tự "." và tăng dần. Ví dụ 1.1, 1.2.1 |
| 3 | Dữ liệu định dạng văn bản | Text | Độ dài ký tự: 5000 | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |
| 4 | Dữ liệu định dạng số nhập thủ công | Number |
| Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |
| 5 | Dữ liệu định dạng số công thức | Number |
| Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |
| 6 | Dữ liệu định dạng phần trăm nhập thủ công | Number |
| Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |
| 7 | Dữ liệu định dạng phần trăm công thức | Number |
| Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |
| 8 | Dữ liệu định dạng thời gian | Date Time | Độ dài ký tự: 16 | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |
| 9 | Dữ liệu định dạng hộp chọn | Checkbox | Độ dài ký tự: 01 | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |
| 10 | Dữ liệu định dạng lựa chọn | Droplist | Độ dài ký tự: 10 | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |
| 11 | Dữ liệu định dạng tìm kiếm | Droplist | Độ dài ký tự: theo độ dài của cột Khóa chính và Được tìm kiếm được lựa chọn | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |
| 12 | Nút " Chèn hàng"Thêm dòng" (Nút thêm dòng ở button) | Button | Hệ thống chèn thêm một hàng dòng ngang cấp bên dưới dòng được chọn hoặc thêm xuống hàng | ||
| 13 | Nút "Tăng cấp" | Button | Khóa xám với cấp con nhỏ nhất | Tăng dòng được chọn và toàn bộ cấp con thuộc tăng thêm 01 cấp. Khi tăng cấp, hệ thống giữ nguyên vị trí các dòng hiện tại. Cập nhật lại giá trị cột được đánh dấu "Số thứ tự" Khi lưu hệ thống sắp xếp lại vị trí các hàng dựa trên số thứ tự Khi tăng cấp:
| |
| 14 | Nút "Giảm cấp" | Button | Khóa xám với cấp cha lớn nhấ | Giảm dòng được chọn và toàn bộ cấp con thuộc giảm xuống 01 cấp Khi giảm cấp, hệ thống giữ nguyên vị trí các dòng hiện tại. Cập nhật lại giá trị cột được đánh dấu "Số thứ tự" Khi lưu hệ thống sắp xếp lại vị trí các hàng dựa trên số thứ tự Khi giảm cấp:
| |
| 15 | Nút "Xóa hàngdòng" | Button | Hệ thống xóa hàng dòng được lựa chọn.
| ||
| 16 | Nút "Thêm dòng" | Button | Luôn hiện ở cuối | Thêm dòng ở cuối cùng ở bảng nhập liệu với cấp cha lớn nhất | |
| 17 | Nút "Xuất dữ liệu Excel" | Button | Tham chiếu: User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | ||
| 1718 | Nút "Gán dữ liệu Excel" | Button | Hệ thống mở Pop-up Gán dữ liệu Excel |
...


























