...
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 2 | Tên cột* | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 3 | Bắt buộc | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
4 | Kiểu dữ liệu* | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
5 | Thêm lựa chọn | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
6 | Mã | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
7 | Tên | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
8 | Xóa | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
9 | Gợi ý lựa chọn | Toggle | Mặc định: Tắt | Cho phép người dùng hiển thị thêm các trường thông tin để cài đặt gợi ý nhập liệu | |
10 | Thêm cột so sánh | Button | Cho phép người dùng lựa chọn cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu. Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh | ||
11 | Cột cần so sánh | Select | x | Hiển thị cột được lựa chọn tại nút "Thêm cột so sánh" Cho phép người dùng lựa chọn lại cột cần so sánh đã được khai báo trong bảng nhập liệu. Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh Ví dụ: so sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật NT/NCC" → cột "Yêu cầu kỹ thuật" là cột so sánh | |
12 | So sánh với | Select | x | Cho phép người dùng lựa chọn lại cột cần so sánh đã được khai báo trong bảng nhập liệu. Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh Ví dụ: so sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật NT/NCC" → cột "Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)" là so sánh với | |
13 | Thỏa mãn điều kiện | Select | x | Trường trả ra dữ liệu gợi ý nếu các cột so sánh thỏa mãn điều kiện. Điều kiện so sánh là điều kiện "Chứa" tức chứa trong những giá trị được ngắn cách nhau bởi dấu "," Hệ thống thực hiện xóa khoảng trắng đầu cuối (trim) các giá trị trong dấu "," Ví dụ: So sánh giữa hồ sơ mời thầu
→ Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
→ Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt Nếu cột so sánh định dạng:
Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh. Cho phép người dùng lựa chọn giá trị đã được khai báo tại cột hiện tại. Hệ thống chỉ hiển thị các giá trị chưa lựa chọn tại phần so sánh | |
14 | Không thỏa mãn điều kiện | Text | x | Trường trả ra dữ liệu gợi ý nếu các cột so sánh không thỏa mãn điều kiện. Điều kiện so sánh là điều kiện "Chứa" tức chứa trong những giá trị được ngắn cách nhau bởi dấu "," Hệ thống thực hiện xóa khoảng trắng đầu cuối (trim) các giá trị trong dấu "," Ví dụ: So sánh giữa hồ sơ mời thầu
→ Không thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
→ Không thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt Nếu cột so sánh định dạng:
Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh. Cho phép người dùng lựa chọn giá trị đã được khai báo tại cột hiện tại. Hệ thống chỉ hiển thị các giá trị chưa lựa chọn tại phần so sánh | |
15 | Hủy | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
16 | Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đủ các trường bắt buộc | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) |
...