...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Báo cáo phân quyền nhóm quyền | Label | Bắt buộc | ||
| Thông tin tìm kiếm | |||||
| 2 | Mã nhóm quyền | Combobox | Không bắt buộc | Lấy dữ liệu mã nhóm quyền từ Mã nhóm quyền trong Quản trị nhóm quyền | |
| 3 | Tên nhóm quyền | Combobox | Bắt buộc | Lấy thông tin combobox dữ liệu Tên nhóm quyền từ Danh mục nhóm quyền Load tên nhóm quyền theo mã trường hợp đã nhập mã nhóm quyền | |
| 4 | Đến ngày | Textbox | Bắt buộc | Nhập thông tin Ngày/Tháng/Năm Tìm kiếm thông tin theo Ngày dữ liệu | |
| 5 | Tìm kiếm | Button | Tìm kiếm dữ liệu báo cáo theo các tiêu chí | ||
| 6 | Tải xuống | Button |
| ||
| Thông tin báo cáo | |||||
| 7 | Mã nhóm quyền | Text | Lấy thông tin mã nhóm quyền tại thời điểmđiểm gần nhất so với ngày lọc dữ liệu Hiển thị dưới tên báo cáo | ||
| 8 | Tên nhóm quyền | Text | Lấy thông tin tên nhóm quyền tại thời điểm gần nhất so với ngày lọc dữ liệu Hiển thị dưới tên báo cáo | ||
| 9 | Ngày dữ liệu | Text | Lấy theo thông tin tìm kiếm Hiển thị dưới tên báo cáo | ||
| 10 | Trạng thái | Text | Lấy thông tin trạng thái nhóm quyền tại thời điểm gần nhất so với ngày lọc dữ liệu Hiển thị dưới tên báo cáo | ||
| 11 | STT | Number | Số thứ tự tự sinh tăng dần | ||
| 12 | Chức năng | Hiển thị danh sách phân hệ + chức năng theo cấp cha con | |||
| 13 | Xem | Tích chọn nếu được cấu hình | |||
| 14 | Thêm mới | Tích chọn nếu được cấu hình | |||
| 15 | Sửa | Tích chọn nếu được cấu hình | |||
| 16 | Xóa | Tích chọn nếu được cấu hình | |||
| 17 | Nhập | Tích chọn nếu được cấu hình | |||
| 18 | Xuất | Tích chọn nếu được cấu hình | |||