...
Khi người dùng chọn Button Sửa trên giao diện, gọi pop-up Sửa thông tin hàng hóa dịch vụ của nhà cung cấp bao gồm
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Sửa HHDV của nhà cung cấp | Label | Tên Pop-up | ||
| 3 | Loại hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Hiển thị Loại hàng hóa dịch vụ | |
| 4 | Mã hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Hiển thị mã hàng hóa dịch vụ | |
| 5 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | Hiển thị tên hàng hóa dịch vụ | |
| 6 | Đơn vị tính | Textbox | Disable | Hiển thị đơn vị tính hàng hóa dịch vụ | |
| 7 | Báo giá gần nhất | Textbox | Enable | Nhập thông tin báo giá gần nhất của nhà cung cấp với mã HHDV | |
| 8 | Trạng thái | Enable | Cho phép chuyển trạng thái Cung cấp/Ngừng cung cấp của HHDV | ||
| 9 | Hủy | Button | Enable | Thoát khỏi Popup thêm mới | |
| 10 | Áp dụng | Button | Enable | Lưu thông tin thêm mới
|
3.4.4. Xem chi tiết Hàng hóa dịch vụ của NCC
Khi người dùng chọn Tên hành hóa dịch vụ trên giao diện, gọi Pop-up Xem chi tiết HHDV bao gồm:
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Xem chi tiết HHDV của Nhà cung cấp | Label | Tên Pop-up | ||
| 2 | Tên nhà cung cấp | Label | Hiển thị tên nhà cung cấp | ||
| 3 | Loại hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Lấy theo thông tin Mã HHDV | |
| 4 | Mã hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Lấy Mã HHDV thuộc hợp đồng của nhà cung cấp chưa thuộc Danh mục HHDV NCC | |
| 5 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | Lấy theo Mã HHDV | |
| 6 | Đơn vị tính | Textbox | Disable | Lấy theo Mã HHDV | |
| 7 | Báo giá gần nhất | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | |
| 8 | Giá mua gần nhất | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | |
| 9 | Giá mua trung bình 6 tháng | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | |
| 10 | Giá mua nhỏ nhất | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | |
| 11 | Giá mua lớn nhất | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | |
| 12 | Mã hợp đồng cung cấp gần nhất | Textbox | Disable | Lấy thông tin Mã hợp đồng dịch vụ | |
| 13 | Trạng thái | Disable | Mặc định Cung Cấp | ||
| 14 | Hủy | Button | Enable | Thoát |
3.4.5. Lọc
Gọi pop-up lọc khi chọn button lọc trên danh sách
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Bộ lọc | Label | Tên pop-up | ||
| 2 | Mã HHDV | Combobox | Lấy dữ liệu từ Mã HHDV | ||
| 3 | Tên HHDV | Combobox | Lấy dữ liệu từ Tên HHDV | ||
| 4 | Trạng thái | Combobox | Lọc theo trạng thái | ||
| 5 | Đặt lại | Button | Clear dữ liệu của Pop-up lọc | ||
| 6 | Áp dụng | Button | Áp dụng điều kiện lọc |
3.4.6. Nhập file excel
Gọi pop-up nhập file excel
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| 4 | |||||
| 5 | |||||
| 6 |
3.4.7. Xuất file excel
3.4.8. Xác nhận xóa
...
