Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Mã số thuế


Mã số thuế tương ứng với mã nhà cung cấp
2Tên nhà cung cấp


Tên nhà cung cấp
3Ngày xuất


Ngày xuất dữ liệu
24Người xuất


Tên hiển thị của người xuất dữ liệu
5Loại hàng hóa dịch vụ


Lấy thông tin loại hàng hóa dịch vụ trên danh sách
6Mã hàng hóa dịch vụ


Lấy thông tin Mã hàng hóa dịch vụ trên danh sách
7Tên hàng hóa dịch vụ


Lấy thông tin Tên hàng hóa dịch vụ trên danh sách
8Đơn vị tính


Lấy thông tin Đơn vị tính trên danh sách
9Báo giá gần nhất


Lấy thông tin Báo giá gần nhất trên danh sách
10Giá mua trung bình gần nhất


Lấy thông tin Giá mua trung bình gần nhất trên danh sách
11Giá ma trung bình 6 tháng


Lấy thông tin Giá ma trung bình 6 tháng trên danh sách
12Giá mua nhỏ nhất


Lấy thông tin Giá mua nhỏ nhất trên danh sách
13Giá mua lớn nhất


Lấy thông tin Giá mua lớn nhất trên danh sách
14Mã hợp đồng cung cấp gần nhất


Lấy thông tin Mã hợp đồng cung cấp gần nhất trên danh sách
15Trạng thái


Lấy thông tin Trạng thái trên danh sách

3.4.8. Xác nhận xóa

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Pop-up xác nhận xóa
1Bạn có chắc chắn muốn Xóa Hàng hóa đã chọn?Label

Nội dung cảnh báo

2HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

3Tôi chắc chắnButton

Chức năng cho phép người dùng xóa hàng hóa đã chọn. Hệ thống hiển thị toast: "Thành công- Xóa hàng hóa thành công!"

...