...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||
| 1 | Thêm mới hàng hóa dịch vụ | Label | ||||||
| Thông tin chung | ||||||||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Textbox | Bắt buộc | |||||
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Bắt buộc | |||||
| 4 | Nhóm hàng hóa dịch vụ | Combobox | 5 | Đơn vị tính | Textbox | Không bắt buộc | ||
| 65 | Trạng thái | Toogle | Bắt buộc | Mặc định là active | ||||
| Giá địa phương | ||||||||
| 76 | Lọc | Button | ||||||
| 87 | STT | Grid-Number | ||||||
| 98 | Ngày dữ liệu | Grid-Text | ||||||
| 109 | Tỉnh/Thành phố | |||||||
| 1110 | Phường/Xã | |||||||
| 1211 | Đơn giá | |||||||
| 1312 | Ghi chú | |||||||
| 1413 | Thêm mới | Button | ||||||
| 1514 | Sửa | Button | ||||||
| 1615 | Xóa | Button | ||||||
| 1716 | Nhập file excel | Button | ||||||
| 1817 | Xuất file excel | Button | ||||||
| Bộ phận sử dụng | ||||||||
| 1918 | Đơn vị phụ trách | Checkbox | Tích chọn mặc định phòng ban người khởi tạo | Hiển thị cây cơ cấu tổ chức và cho phép tích chọn all hoặc tích chọn các phòng ban được phép sử dụng | ||||
| Button chung | ||||||||
| 2019 | Hủy | Button | ||||||
| 2120 | Áp dụng | Button | ||||||
3.4.3. Sửa hàng hóa dịch vụ
...
Popup nhập excel được hiển thị khi chọn Nhập file excel trên Quản trị nhóm quyền
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhập file excel | Label | Tên popup | ||
| 2 | Tài liệu mẫu | Label | |||
| 3 | Tải xuống | Button | Cho phép tải xuống file excel mẫu | ||
| 4 | Tài liệu đính kèm | Upload file | Cho phép upload file theo mẫu | ||
| 5 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup import | ||
| 6 | Áp dụng | Button | Thất bại:
Thành công:
|
File excel mẫu bao gồm thông tin: Note:Khi import file, Trạng thái nhóm quyền mặc định là Hoạt động
Điều kiện kiểm tra của file import:
STT | Dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | Tên lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cấu trúc file | Bắt buộc | Import file theo đúng cấu trúc mẫu | Sai cấu trúc file | |
| 2 | Bắt buộc | Ký tự được phép nhập: Chữ , Số, ký tự đặc biệt bao gồm . _ (Chấm và gạch dưới) Mã nhóm quyền không được trùng với các mã nhóm quyền đã tồn tại trong hệ thống | Nhập thông tin mã nhóm quyền | Mã nhóm quyền- Thiếu thông tin mã nhóm quyền Mã nhóm quyền- Chứa ký tự không được phép nhập Mã nhóm quyền- Mã nhóm quyền đã tồn tại Mã nhóm quyền- Trùng mã nhóm quyền trong danh sách import | |
| 3 | Bắt buộc | Giới hạn ký tự: 500 | Nhập thông tin tên nhóm quyền | Tên nhóm quyền- Thiếu thông tin Tên nhóm quyền Tên nhóm quyền- Vượt quá 500 ký tự | |
| 4 | Không bắt buộc | Nhập thông tin mô tả |