...
- Tôi muốn xem được danh mục HHDV của nhà cung cấp, nhà thầu cung cấp từ danh mục Nhà cung cấp, nhà thầu
- Tôi muốn thêm mới/Sửa/Xóa được danh mục HHDV mà các nhà thầu cung cấp bằng chức năng thêm mới hoặc import file theo cấu trúc bao gồm các thông tin:
- Mã HHDV
- Tên HHDV
- Loại HHDV
- Đơn vị tính
- Báo giá gần nhất
- Trạng thái: Cung cấp/Ngừng cung cấp
- Tôi muốn hệ thống trả lại thông tin lỗi từng dòng trong file import hoặc cảnh báo trong trường hợp thêm mới trùng mã HHDV đã tồn tại
- Tôi muốn hệ thống tự động cập nhật HHDV bổ sung từ các hợp đồng mà các đơn vị cung cấp và cập nhật tự động các thông tin giá bán của các HHDV theo thông tin từ các hợp đồng của nhà cung cấp bao gồm:
- Giá mua gần nhất
- Giá mua trung bình 6 tháng
- Giá mua nhỏ nhất
- Giá mua lớn nhất
- Mã hợp đồng cung cấp gần nhất
- Trạng thái: Cung cấp
- Mã HHDV
- Tên HHDV tìm kiếm được HHDV nhà thầu cung cấp theo thông tin:
- Mã HHDV
- Tên HHDV
- Trạng thái
- Tôi muốn thông tin HHDV được sắp xếp theo Trạng thái (Cung cấp lên trên, Ngừng cung cấp xuống dưới), theo thời gian (HHDV mới cập nhật lên trên)
- Tôi muốn link được thông tin sang Tab hợp đồng từ Mã hợp đồng cung cấp gần nhất
- Tôi muốn link được thông tin sang Danh mục HHDV từ Mã HHDV
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà cung cấp: X | Label | Trong đó X là Tên nhà cung cấp đang được chọn | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Tìm kiếm theo Tên/Mã | Searchbox | Tìm kiếm hàng hóa theo tên và mã HHDV
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Lọc | Button | Enable | Gọi Pop-up lọc thông tin | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | Nhập file excel | Button | Enable | Gọi Pop-up Nhập file excel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | Xuất file excel | Button | Enable | Gọi Pop-up Xuất file excel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | Thêm mới | Button | Enable | Gọi Pop-up Thêm mới Hàng hóa dịch vụ của nhà cung cấp | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | STT | Grid- Number | Số thứ tự tự tăng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | Mã HHDV | Hyperlink | Hiển thị thông tin mã HHDV Link thông tin đến Danh sách hàng hóa dịch vụ phát triển tại mục 5. Quản lý hàng hóa, Ngân hàng giá, User Story - Đồng bộ danh mục công việc và danh mục vật tư thành danh mục Hàng hóa/dịch vụ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | Tên HHDV | Hyperlink | Hiển thị thông tin Tên HHDV Link thông tin đến màn hình Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ của NCC | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 10 | Loại HHDV | Grid-Text | Hiển thị thông tin loại hàng hóa dịch vụ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 11 | Đơn vị tính | Grid-Text | Hiển thị thông tin đơn vị tính | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 12Báo giá | Mã hợp đồng cung cấp gần nhất | Grid-Number | Hyperlink | Hiển thị thông tin báo giá gần nhất của hàng hóa | 13 | Giá mua gần nhất | Grid-Number | Hiển thị thông tin giá mua gần nhất | 14 | Giá mua trung bình 6 tháng | Grid-Number | Hiển thị thông tin giá mua trung bình 6 tháng | 15 | Giá mua nhỏ nhất | Grid-Number | Hiển thị thông tin giá mua nhỏ nhất | 16 | Giá mua lớn nhất | Grid-Number | Hiển thị thông tin giá mua lớn nhất | 17 | Mã hợp đồng cung cấp gần nhất | Hyperlink | Hiển thị thông tin mã hợp đồng cung cấp gần nhất Link thông tin sang Tab Hợp đồng lọc theo mã hợp đồng tại User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp | 18 | Trạng thái | Grid-Text | Hiển thị thông tin trạng thái của hàng hóa dịch vụ Cung cấp/Ngừng cung cấp | 19 | Sửa | Button | Enable | Gọi Pop-up Sửa thông tin hàng hóa của NCC | 20 | Xóa | Button | Enable | Gọi Pop-up Xác nhận xóa |
Sắp xếp: Thông tin HHDV được sắp xếp theo Trạng thái (Cung cấp lên trên, Ngừng cung cấp xuống dưới), theo thời gian (HHDV mới cập nhật lên trên)
3.4.2. Thêm mới Hàng hóa dịch vụ
Gọi Pop-up Thêm mới hàng hóa dịch vụ khi chọn Button Thêm mới hàng hóa dịch vụ. Thông tin bao gồm:
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
Cho phép chọn Loại HHDV từ Danh mục loại HHDV tại US
User Story - Đồng bộ danh mục công việc và danh mục vật tư thành danh mục Hàng hóa/dịch vụ
...
Hiển thị thông tin HHDV theo Loại HHDV đã chọn
Khi tìm kiếm hiển thị mã HHDV-Tên HHDV
Trường hợp chưa chọn Loại HHDV, khi chủ động chọn mã HHDV load thông tin Loại HHDV, Tên HHDV, Đơn vị tính theo Mã HHDV đã chọn
...
Load thông tin Tên HHDV theo mã HHDV
...
Lưu thông tin thêm mới
Không thành công
- Mã HHDV thêm mới trùng với mã HHDV đã thuộc danh mục, Thông báo toast: " Thất bại- Trùng thông tin Mã hàng hóa dịch vụ!"
Thành công:
- Lưu thông tin HHDV thêm mới và thông báo toast: " Thành công- Thêm mới hàng hóa dịch vụ vào danh mục thành công!"
3.4.3. Thêm mới HHDV tự động theo hợp đồng
Trường hợp khi phát hành hợp đồng thành công, kiểm tra thông tin mã HHDV tại hợp đồng, trường hợp không trùng mã HHDV tại Danh mục HHDV của NCC, thêm mới thông tin HHDV vào danh mục bao gồm:
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
3.4.4. Cập nhật thông tin giá mua HHDV của nhà cung cấp
Trường hợp khi phát hành hợp đồng thành công, kiểm tra thông tin mã HHDV tại hợp đồng, trường hợp trùng mã HHDV tại Danh mục HHDV của NCC, Update thông tin HHDV vào danh mục bao gồm:
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
3.4.3. Sửa thông tin Hàng hóa dịch vụ của NCC
...
mã hợp đồng cung cấp gần nhất Link thông tin sang Tab Hợp đồng lọc theo mã hợp đồng tại User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp | |||||
| 13 | Trạng thái | Grid-Text | Hiển thị thông tin trạng thái của hàng hóa dịch vụ Cung cấp/Ngừng cung cấp | ||
| 14 | Sửa | Button | Enable | Gọi Pop-up Sửa thông tin hàng hóa của NCC | |
| 25 | Xóa | Button | Enable | Gọi Pop-up Xác nhận xóa |
Sắp xếp: Thông tin HHDV được sắp xếp theo Trạng thái (Cung cấp lên trên, Ngừng cung cấp xuống dưới), theo thời gian (HHDV mới cập nhật lên trên)
3.4.2. Thêm mới Hàng hóa dịch vụ
Gọi Pop-up Thêm mới hàng hóa dịch vụ khi chọn Button Thêm mới hàng hóa dịch vụ. Thông tin bao gồm:
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Thêm mới hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | ||
| 2 | Loại hàng hóa dịch vụ | Combobox | Enable | Cho phép chọn Loại HHDV từ Danh mục loại HHDV tại US User Story - Đồng bộ danh mục công việc và danh mục vật tư thành danh mục Hàng hóa/dịch vụ | |
| 3 | Mã hàng hóa dịch vụ | Combobox | Enable | Hiển thị thông tin HHDV theo Loại HHDV đã chọn Khi tìm kiếm hiển thị mã HHDV-Tên HHDV Trường hợp chưa chọn Loại HHDV, khi chủ động chọn mã HHDV load thông tin Loại HHDV, Tên HHDV, Đơn vị tính theo Mã HHDV đã chọn | |
| 4 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | Load thông tin Tên HHDV theo mã HHDV | |
| 5 | Đơn vị tính | Textbox | Disable | Load thông tin Đơn vị tính theo Mã HHDV | |
| 6 | Trạng thái | Combobox | Enable | Cho phép chuyển trạng thái Cung cấp/Ngừng cung cấp của HHDV | |
| 7 | Hủy | Button | Enable | Thoát khỏi Popup thêm mới | |
| 8 | Áp dụng | Button | Enable | Lưu thông tin thêm mới Không thành công
Thành công:
|
3.4.3. Thêm mới HHDV tự động theo hợp đồng
Trường hợp khi phát hành hợp đồng thành công, kiểm tra thông tin mã HHDV tại hợp đồng, trường hợp không trùng mã HHDV tại Danh mục HHDV của NCC, thêm mới thông tin HHDV vào danh mục bao gồm:
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | |||||||||||||||||||||||||
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | 1 | Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | 2 | Tên nhà cung cấp | Label | Hiển thị tên nhà cung cấp | 3 | Loại hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Lấy theo thông tin Mã HHDV | 4 | Mã hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Lấy Mã HHDV thuộc hợp đồng của nhà cung cấp chưa thuộc Danh mục HHDV NCC | 5 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | Lấy theo Mã HHDV | 6 | Đơn vị tính | Textbox | Disable | Lấy theo Mã HHDV | 7 | Trạng thái | Combobox | Disable | Mặc định Cung Cấp |
| 8 | Báo giá gần nhất | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | 9 | Giá mua gần nhất | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | 10 | Giá mua trung bình 6 tháng | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | 11 | Giá mua nhỏ nhất | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | 12 | Giá mua lớn nhất | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | 13Mô tả | 1 | Sửa hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | 2 | Tên nhà cung cấp | Label | Hiển thị tên nhà cung cấp | 3 | Loại hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Hiển thị Loại hàng hóa dịch vụ | 4 | Mã hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Hiển thị mã hàng hóa dịch vụ | 5 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | Hiển thị tên hàng hóa dịch vụ | 6 | Đơn vị tính | Textbox | Disable | Hiển thị đơn vị tính hàng hóa dịch vụ | 7 | Trạng thái | Combobox | Enable | Cho phép chuyển trạng thái Cung cấp/Ngừng cung cấp của HHDV | 8 | Báo giá gần nhất | Textbox | Enable, Chỉ nhập số nguyên dương và mặc định ngăn cách hàng nghìn | Nhập thông tin báo giá gần nhất của nhà cung cấp với mã HHDV | 9 | Giá mua gần nhất | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | 10 | Giá mua trung bình 6 tháng | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | 11 | Giá mua nhỏ nhất | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | 12 | Giá mua lớn nhất | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | 13 | Mã hợp đồng cung cấp gần nhất | Textbox | Disable | Lấy thông tin Mã hợp đồng dịch vụ | 14 | Hủy | Button | Enable | Thoát khỏi Popup thêm mới | 15 | Áp dụng | Button | Enable | Lưu thông tin thêm mới
|
3.4.4. Xem chi tiết Hàng hóa dịch vụ của NCC
Khi người dùng chọn Tên hành hóa dịch vụ trên giao diện, gọi Pop-up Xem chi tiết HHDV bao gồm:
tả | |||||
| 1 | Mã nhà cung cấp | Lấy theo mã nhà cung cấp tại hợp đồng làm điều kiện kiểm tra thêm mới | |||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Lấy Mã HHDV thuộc hợp đồng của nhà cung cấp chưa thuộc Danh mục HHDV NCC làm điều kiện kiểm tra và thêm mới | |||
| 3 | Loại hàng hóa dịch vụ | Lấy theo thông tin Mã HHDV | |||
| 4 | Tên hàng hóa dịch vụ | Lấy theo Mã HHDV | |||
| 5 | Đơn vị tính | Lấy theo Mã HHDV | |||
| 6 | Mã hợp đồng cung cấp gần nhất | Lấy thông tin Mã hợp đồng dịch vụ | |||
| 7 | Trạng thái | Mặc định Cung Cấp |
3.4.3. Sửa thông tin Hàng hóa dịch vụ của NCC
Khi người dùng chọn Button Sửa trên giao diện, gọi pop-up Sửa thông tin hàng hóa dịch vụ bao gồm
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Sửa hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | ||
| 2 | Tên nhà cung cấp | Label | Hiển thị tên nhà cung cấp | ||
| 3 | Loại hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Hiển thị Loại hàng hóa dịch vụ | |
| 4 | Mã hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Hiển thị mã hàng hóa dịch vụ | |
| 5 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | Hiển thị tên hàng hóa dịch vụ | |
| 6 | Đơn vị tính | Textbox | Disable | Hiển thị đơn vị tính hàng hóa dịch vụ | |
| 7 | Trạng thái | Combobox | Enable | Cho phép chuyển trạng thái Cung cấp/Ngừng cung cấp của HHDV | |
| 8 | Hủy | Button | Enable | Thoát khỏi Popup thêm mới | |
| 9 | Áp dụng | Button | Enable | Lưu thông tin thêm mới
|
3.4.4. Xem chi tiết Hàng hóa dịch vụ của NCC
Khi người dùng chọn Tên hành hóa dịch vụ trên giao diện, gọi Pop-up Xem chi tiết HHDV bao gồm:
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | ||
| 2 | Tên nhà cung cấp | Label | Hiển thị tên nhà cung cấp | ||
| 3 | Loại hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Lấy theo thông tin Mã HHDV | |
| 4 | Mã hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Lấy Mã HHDV thuộc hợp đồng của nhà cung cấp chưa thuộc Danh mục HHDV NCC | |
| 5 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | Lấy theo Mã HHDV | |
| 6 | Đơn vị tính | Textbox | Disable | Lấy theo Mã HHDV | |
| 7 | Trạng thái | Combobox | Disable | Mặc định Cung Cấp | |
| 8 | Mã hợp đồng cung cấp gần nhất | Textbox | Disable | Lấy thông tin Mã hợp đồng dịch vụ | |
| 149 | Hủy | Button | Enable | Thoát |
3.4.5. Lọc
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||||||||
| 1 | Bộ lọc | Label | Tên pop-up | 2 | Loại HHDV | Combobox | Cho phép chọn Loại hàng hóa dịch vụ đang thuộc danh mục HHDV của NCC | 3 | Bộ lọc | Label | Tên pop-up | ||
| 2 | Trạng thái hàng hóa | Combobox | Lọc theo trạng thái | ||||||||||
| 43 | Đặt lại | Button | Clear dữ liệu của Pop-up lọc | ||||||||||
| 4 | Áp dụng | Button | Áp dụng điều kiện lọc |
3.4.6. Nhập file excel
Gọi pop-up nhập file excel tại danh mục
...
file excel mẫu tải xuống bao gồm :
...
Sau import dữ liệu, Các thông tin Loại hàng hóa dịch vụ, Mã hàng hóa dịch vụ, Tên hàng hóa dịch vụ, Đơn vị tính load theo Mã HHVD
Sau import dữ liệu, , Trạng thái mặc định là Cung cấp
...
Thông tin fie excel: Danh sách HHDV của NCC.xlsx
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Mã số thuế | Mã số thuế tương ứng với mã nhà cung cấp | |||
| 2 | Tên nhà cung cấp | Tên nhà cung cấp | |||
| 3 | STT | Số tự tăng | |||
| 4 | Ngày xuất | Ngày xuất dữ liệu | |||
| 5 | Người xuất | Tên hiển thị của người xuất dữ liệu | |||
| 6 | Mã hàng hóa dịch vụ | Lấy thông tin Mã hàng hóa dịch vụ trên danh sách | |||
| 7 | Tên hàng hóa dịch vụ | Lấy thông tin Tên hàng hóa dịch vụ trên danh sách | |||
| 8 | Đơn vị tính | Lấy thông tin Đơn vị tính trên danh sách | |||
| 9 | Mã hợp đồng cung cấp gần nhất | Lấy thông tin Mã hợp đồng cung cấp gần nhất trên danh sách | |||
| 1610 | Trạng thái | Lấy thông tin Trạng thái trên danh sách |
...
