Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1 Màn hình chi tiết

89Xem

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Ý nghĩa

1Mã đánh giá

- Chỉ xem

Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo trường Mã đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

2Tên nhà cung cấp

- Chỉ xem

Hiển thị tên nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

3Lĩnh vực

- Chỉ xem

Hiển thị lĩnh vực nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

4Loại đánh giá

- Chỉ xem

Hiển thị loại đánh giá nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
35Kỳ đánh giá

- Chỉ xem

Hiển thị kỳ đánh giá nhà cung cấp 

- Dữ liệu được lấy theo trường Tên nhà cung cấp từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
46Thang điểm

- Chỉ xem

Hiển thị loại thang điểm đánh giá nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo trường Thang điểm từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
57Số hợp đồng

- Chỉ xem

- Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "3 - Đánh giá định kỳ"

Hiển thị mã đánh giá nhà cung cấp 

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
68Tên hợp đồng

- Chỉ xem

- Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "3 - Đánh giá định kỳ"

Hiển thị tên hợp đồng của nhà cung cấp (trong trường hợp đánh giá định kỳ/ đánh giá sau sử dụng)

- Dữ liệu được lấy theo trường Tên hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
79Điểm đánh giá

- Chỉ xemĐiểm chấm theo tiêu chí

TH1: đang thực hiện: để trống 

TH2: trạng thái hoàn thành: hiển thị điểm lấy ở mục 

10Xếp loại đánh giá

- Chỉ xemA/B/C/D hoặc theo chuẩn DN

TH1: đang thực hiện: để trống 

TH2: trạng thái hoàn thành: hiển thị điểm lấy ở mục 

11Ghi chú

- Chỉ xemThông tin bổ sung
1012Tên người tạo

- Chỉ xem

- Hiển thị tên đơn vị của người tạo yêu cầu

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị yêu cầu từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

1113Phòng ban

- Chỉ xem

- Hiển thị tên phòng ban của người tạo yêu cầu

- Dữ liệu được lấy theo trường Người yêu cầu từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

1214Ngày bắt đầu

-Chỉ xem

Ngày bắt đầu thực hiện đánh giá 

2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

1315Trạng thái đánh giá

- Chỉ xemĐang thực hiện / Hoàn thành 14

3.4.2 Màn hình đánh giá nhà thầu chi tiết

...

:


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Ý nghĩa

1Mã đánh giá

- Chỉ xem

Dữ liệu lấy 

Cho phép nhấn vào để mở ra màn hình chi tiết đánh giá nhà thầu: tham chiếu mục 3.4.1

2Loại đánh giá

- Chỉ xem


3Kỳ đánh giá

- Chỉ xem


4Thang điểm

- Chỉ xem


5Số hợp đồng

- Chỉ xem

- Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "3 - Đánh giá định kỳ"


6Tên hợp đồng

- Chỉ xem

- Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "3 - Đánh giá định kỳ"


7Điểm đánh giá

- Chỉ xem


8Xếp loại đánh giá

- Chỉ xem


9Ghi chú

- Chỉ xem


10Tên người tạo

- Chỉ xem


11Phòng ban

- Chỉ xem


12Ngày bắt đầu

- Chỉ xem


13





...