Nghiệp vụ | IT | |||
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Nguyễn Đức Trung | ||
Vũ Thị Mơ | ||||
Tài khoản email/MS team | vannt4 | trungnd3 | ||
movt2 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo | 24/11/2025 | |||
25/11/2025 | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là Trưởng đơn vị, bộ phận được phân công, tôi muốn tiếp nhận và Bắt buộcử lý được công việc Phân công nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
2.1. Tôi muốn nhận được thông báo và email yêu cầu Bắt buộcử lý công việc
2.2. Tôi muốn Tiếp nhận/Bắt buộcử lý/Từ chối được công việc đánh giá từ công việc được tạo
2.3. Tôi muốn Bắt buộcem được công việc đánh giá ncc bao gồm các thông tin:
- Mã đánh giá
- Tên nhà cung cấp
- Số hợp đồng
- Tên hợp đồng
- Lĩnh vực
- Loại đánh giá:
- Thang điểm
- Kỳ đánh giá
- Hợp đồng
- Ngày bắt đầu
- Tên người tạo
- Phòng ban
2.4. Thông tin phân công:
- Nguồn dữ liệu: Lấy ra danh sách nhân viên
- Tên nhân viên: Theo tên Thể hiện
- Cấp phê duyệt/phân công: Mặc định Phân công nhân sự
2.5. Tôi muốn Lưu nháp/Tạm dừng/Hoàn thành được công việc đánh giá
2.6. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp người dùng hoàn thành thông tin đánh giá ban đầu thiếu các thông tin bắt buộc:
- Chưa tạo thông tin nhân viên đánh giá
2.7. Tôi muốn thiết lập, quản lý được SLA/OLA cho công việc đánh giá
2.8. Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào 1612_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp
Note: Để lại: Tôi muốn hệ thống đề Bắt buộcuất được danh sách nhân viên đánh giá:
- Với trường hợp đánh giá định kỳ và đánh giá sau sử dụng dịch vụ, đề Bắt buộcuất từ danh sách nhân sự tham gia đàm phán hợp đồng
- Với trường hợp đánh giá lần đầu, đánh giá chủ động không đề Bắt buộcuất
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUBắt buộc:
3.1.1. Màn hình "Trưởng đơn vị/ bộ phận phân công nhân viên"
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
4.1. Màn hình Trưởng đơn vị/ bộ phận phân công nhân viên
STT | Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Mã đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | Thể hiện mã yêu cầu đánh giá |
2 | Loại đánh giá | Lựa chọn(Lựa chọn(Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | Thể hiện loại đánh giá |
3 | Tên nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Tên nhà cung cấp từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | Thể hiện tên nhà cung cấp |
4 | Lĩnh vực | Lựa chọn(Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Tên nhà cung cấp từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | Thể hiện lĩnh vực đánh giá |
5 | Kỳ đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Kỳ đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | Thể hiện kỳ đánh giá |
6 | Thang điểm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Thang điểm từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | Thể hiện tên thang điểm đánh giá |
| 7 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Số hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu - Chỉ hiển thị với 3 "Loại đánh giá" sau:
| Thể hiện số hợp đồng |
8 | Tên hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Tên hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu - Chỉ hiển thị với 3 "Loại đánh giá" sau:
| Thể hiện tên hợp đồng |
9 | Ưu tiên | Lựa chọn(Droplist) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa xóa dữ liệu | - Dữ liệu được lấy theo trường Ưu tiên từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu |
10 | Ngày bắt đầu | Date time | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa xóa dữ liệu | - Thể hiện ngày tạo yêu cầu đánh giá - Hệ thống tự động lấy dữ liệu ngày tạo theo ngày Nhân viên nhấn nút "Hoàn thành" lần đầu tiên từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu |
| 11 | Tên người tạo | Lựa chọn(Droplist) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa xóa dữ liệu | - Thể hiện tên người tạo yêu cầu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên người tạo từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu |
12 | Phòng ban | Lựa chọn(Droplist) | Không cho phép thêm mới/sửa xóa dữ liệu | - Thể hiện tên phòng ban của người tạo yêu cầu - Dữ liệu được lấy theo trường Phòng ban từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | |
13 | Mục phân công | ||||
13.1 | Nhân sự phân công | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Thể hiện tên nhân sự được lựa chọn phân công thực hiện bước sau đó |
13.2 | Cấp phê duyệt/phân công | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hiển thị mặc định giá trị:
| Thể hiện giá trị cấp phê duyệt/phân công |
| 16 | Nút Từ chối | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện chức năng Từ chối công việc - Sau khi nhấn "Từ chối ", hành vi hệ thống như sau:
| - Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 |
17 | Nút Tiếp nhận | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện chức năng tiếp nhận công việc - Sau khi nhấn "Tiếp nhận ", hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp nhận công việc |
18 | Nút Lưu nháp | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện chức năng lưu nháp - Sau khi nhấn "Lưu nháp", hành vi hệ thống như sau:
- Người dùng có thể truy cập phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" | Thiện nút chức năng Lưu nháp |
19 | Nút Tạm dừng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện chức năng tạm dừng - Sau khi nhấn nút "Tạm dừng", hệ thống hiển thị màn hình pop-up "Tạm dừng công việc". Người dùng nhập thông tin tạm dừng công việc và nhấn "Xác nhận". Sau đó, hệ thống sẽ thực hiện:
- Người dùng có thể truy cập phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" - Sau khi hết thời gian tạm dừng, hệ thống tự động chuyển trạng thái công việc được tạm dừng sang trạng thái cho phép tiếp tục thực hiện công việc | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng |
| 20 | Nút Tiếp tục | Nút chức năng (Nút chức năng (Button)) | Không bắt buộc | - Chỉ được phép thao tác sau khi đã thực hiện Tạm dừng - Sau khi nhấn nút "Tiếp tục", hệ thống mở công việc cho phép người dùng tiếp tục thực hiện công việc | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 21 | Nút Hoàn thành | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện hoàn thành công việc "Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp" - Khi nhấn nút, hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu như sau: Trường hợp 1: Nhập dữ liệu hợp lệ:
Trường hợp 2: Nhập dữ liệu không hợp lệ:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 22 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép nhấn để thoát khỏi màn hình biểu mẫu tạo yêu cầu đánh giá | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình biểu mẫu "Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu" |


