...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
| title | API Spec Document |
|---|
...
Method
...
URL
1. Headers
...
STT
...
Field
...
Source Data Type / Length
...
Description
...
Sample Values
2. Body
...
STT
...
Path
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3. Response / Incoming Data Specification
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
Description
...
. Mô tả các trường dữ liệu trong mẫu phiếu
| Phiên bản | Đường dẫn (Link) |
|---|---|
| version 1 | MB01 HHDV.docx |
STT | Field (Trường dữ liệu) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|
| (1) | Kỳ đánh giá | Dữ liệu được lấy từ trường "Kỳ đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (2) | Tên nhà cung cấp | Dữ liệu được lấy từ trường "Tên nhà cung cấp" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (3) | Địa chỉ | Dữ liệu được lấy từ trường "Địa chỉ", "Phường/Xã", "Tỉnh/Thành phố" tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC dựa trên thông tin trường "Tên nhà cung cấp" |
| (4) | Người liên hệ | Dữ liệu được lấy từ trường "Họ và tên người liên hệ" trong tab Người liên hệ tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC dựa trên:
|
| (5) | Số điện thoại | Dữ liệu được lấy từ trường "Số điện thoại" trong tab Người liên hệ tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC dựa trên thông tin trường "Người liên hệ" |
| (6) | Chức vụ | Dữ liệu được lấy từ trường "Chức vụ" trong tab Người liên hệ tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC dựa trên thông tin trường "Người liên hệ" |
| (7) | Chỉ tiêu đánh giá | Dữ liệu được lấy từ cột "Chỉ tiêu đánh giá" (mã cột: criteriaid) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (8) | Tiêu chuẩn đánh giá | Dữ liệu được lấy từ cột "Tiêu chuẩn đánh giá" (mã cột: criterion) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (9) | Thang điểm | Dữ liệu được lấy từ cột "Thang điểm" (mã cột: scale) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (10) | Trọng số | Dữ liệu được lấy từ cột "Trọng số" (mã cột: weight) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (11) | Điểm đánh giá | Dữ liệu được lấy từ cột "Điểm đánh giá" (mã cột: point) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (12) | Điểm quy đổi | Dữ liệu được lấy từ cột "Điểm quy đổi" (mã cột: conversion) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (13) | Tổng giá trị Trọng số | Dữ liệu được lấy từ dòng cuối cột "Trọng số" (mã cột: weight) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng |
| (14) | Tổng giá trị Điểm quy đổi | Dữ liệu được lấy từ dòng cuối cột "Điểm quy đổi" (mã cột: conversion) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (15) | Tên nhân viên đánh giá | Dữ liệu được lấy theo thông tin người thực hiện node 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
...