...
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yêu Tên yêu cầu làm rõ | Textarea | x | 500 | Cho phép người dùng nhập thông tin chung của yêu cầu | |
| 2 | Nội dung yêu cầu làm rõ | Textarea | 5000 | Cho phép người dùng nhập nội dung chi tiết của yêu cầu | ||
| 3 | Tệp Tài liệu đính kèm | Button | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu đánh giá lên hệ thống - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm | |||
| 4 | Người liên hệ | Droplist | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hệ thống hiển thị sẵn thông tin người liên hệ có trường "Mặc định"= "Bật" | - Cho phép người dùng chọn người liên hệ của nhà cung cấp - Danh sách dữ liệu được lấy từ trường "Họ và tên người liên hệ" trong tab Người liên hệ tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC | |
| 5 | Text | x | 50 | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị email người liên hệ của nhà cung cấp - Dữ liệu được lấy từ trường "Email" trong tab Người liên hệ tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC dựa trên thông tin trường "Người liên hệ" | |
| 6 | Gửi yêu cầu làm rõ | Button | - Cho phép người dùng xác nhận gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp - Hệ thống hiển thị Pop-up "Xác nhận gửi yêu cầu làm rõ" | |||
| 7 | Đóng "X" | Button | Tham chiếu tài liệu URD |
...
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên đơn vị | Hệ thống không cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Thể hiện tên nhân viên đánh giá - Dữ liệu được lấy theo thông tin người thực hiện node 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu Đợi đồng bộ HRIS | ||
| 2 | Tên nhà cung cấp | x | Hệ thống không cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Thể hiện tên nhà cung cấp - Dữ liệu được lấy theo trường Tên nhà cung cấp từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 3 | Tên nhân viên | x | Hệ thống không cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Thể hiện tên nhân viên đánh giá - Dữ liệu được lấy theo thông tin người thực hiện node 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 4 | Tên phòng ban | x | Hệ thống không cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Thể hiện tên phòng ban - Dữ liệu được lấy theo thông tin người thực hiện node 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 5 | Yêu cầu làm rõ | x | Hệ thống không cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Thể hiện thông tin chung của yêu cầu - Dữ liệu được lấy theo trường Yêu Tên yêu cầu làm rõ từ pop-up Yêu cầu làm rõ gửi nhà cung cấp | |
| 6 | Nội dung yêu cầu làm rõ | Hệ thống không cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Thể hiện nội dung chi tiết của yêu cầu - Dữ liệu được lấy theo trường Nội dung yêu cầu làm rõ từ pop-up Yêu cầu làm rõ gửi nhà cung cấp | ||
| 7 | Email của nhân viên đánh giá | x | Hệ thống không cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Thể hiện email của nhân viên đánh giá - Dữ liệu được lấy theo thông tin người thực hiện node 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 8 | Số điện thoại của nhân viên đánh giá | x | Hệ thống không cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Thể hiện số điện thoại của nhân viên đánh giá - Dữ liệu được lấy theo thông tin người thực hiện node 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 9 | File đính kèm | Hệ thống không cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Thể hiện tài liệu đính kèm của yêu cầu làm rõ - Dữ liệu được lấy theo trường Tệp đính kèm từ pop-up Yêu cầu làm rõ gửi nhà cung cấp | ||
| 10 | Yêu cầu làm rõ được gửi qua mail người liên hệ của nhà cung cấp | Button | Kích hoạt khi nhấn nút "Tôi chắc chắn" tại pop-up "Xác nhận gửi yêu cầu làm rõ" | - Sau khi người dùng nhấn nút "Tôi chắc chắn", hệ thống gửi email đến người liên hệ mặc định của nhà cung cấp | |
...