...
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1, Màn hình danh sách hợp đồng
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
Số hợp đồng | Text | - Chỉ xem | Hiển thị số hợp đồng | ||
Loại hợp đồng | Text | - Chỉ xem | Hiển thị thông tin loại hợp đồng | ||
| Tên hợp đồng/ gói thầu | Text | - Chỉ xem | Hiển thị tên hợp đồng/gói thầu | ||
Dự án | Text | - Chỉ xem | Hiển thị tên dự án | ||
Nhà cung cấp | Text | - Chỉ xem | Hiển thị tên nhà cung cấp | ||
Mã số thuế (NT) | Text | - Chỉ xem | Hiển thị mã số thuế cung cấp | ||
| Phòng ban thực hiện | Droplist | - Chỉ xem | Hiển thị mã số thuế cung cấp | ||
Ngày ký hợp đồng | Date time | - Chỉ xem | |||
Ngày hiệu lực | Date time | - Chỉ xem | |||
| Ngày dự kiến triển khai hoàn thành | Date time | - Chỉ xem | |||
| Thời gian thực hiện | Number | - Chỉ xem | |||
Ngày hết hạn bảo hành | Date time | - Chỉ xem | |||
Giá trị HĐ trước thuế | Number | - Chỉ xem | |||
Giá trị HĐ sau thuế | Number | - Chỉ xem | |||
| Giá trị HĐ sau điều chỉnh | Number | - Chỉ xem | |||
Đơn vị tiền tệ | Text | - Chỉ xem | |||
Tỉ giá tương ứng | Text | - Chỉ xem | |||
| Trạng thái hợp đồng | - Chỉ xem | ||||
| Rủi ro | Text area | ||||
| Nút lọc | Button | -Cho phép lọc theo tên | |||
| Tìm kiếm theo tên | Search box | ||||
Nút thêm mới | Button |
3.4.2. Màn hình chi tiết
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
Số hợp đồng | Text | x | Cho phép xem/chỉnh sửa | - Hiển thị số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
Loại hợp đồng | Text | x | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| Tên hợp đồng/ gói thầu | Text | x | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
Dự án | Text | x | Thông tin dự án gói thầu Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
Nhà cung cấp | Text | x | Thông tin nhà cung cấp Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
Mã số thuế (NT) | Text | x | Thông tin mã số thuế nhà thầu Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| Phòng ban thực hiện | Droplist | ||||
Ngày ký hợp đồng | Date time | x | |||
Ngày hiệu lực | Date time | x | |||
| Ngày dự kiến triển khai hoàn thành | Date time | x | |||
| Thời gian thực hiện | Number | x | |||
Ngày hết hạn bảo hành | Date time | x | |||
Giá trị HĐ trước thuế | Number | x | |||
Giá trị HĐ sau thuế | Number | x | |||
| Giá trị HĐ sau điều chỉnh | Number | ||||
Đơn vị tiền tệ | Text | ||||
Tỉ giá tương ứng | Text | ||||
| Trạng thái hợp đồng | |||||
| Rủi ro | Text area | ||||
| File HĐ đính kèm | x | ||||