Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.4.1. Màn hình danh sách hợp đồng


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

STT

Numberx

-STT tự động sinh theo thứ tự hiển thị của danh sách.

Hiển thị theo thứ tự tăng dần theo trường ngày ký hợp đồng, ngày ký gần nhất với ngày check hiện tại → STT nhỏ hơn.

Ngày hợp đồng xa hơn so với ngày check hiện tại → STT lớn hơn

Hệ thống tự động cập nhật STT khi có thêm thông tin hợp đồng mới

Trường thể hiện thứ tự các bản ghi trong danh sách khi người dùng xem các hợp đồng
2

Số hợp đồng

Hyperlinkx- Chỉ xem

Hiển thị số hợp đồng

Cho phép nhấn vào hiển thị ra màn hình chi tiết 3.4.2

3

Loại hợp đồng

Textx- Chỉ xemHiển thị thông tin loại hợp đồng
4Tên hợp đồng/ gói thầuTextx- Chỉ xemHiển thị tên hợp đồng/gói thầu
5

Dự án

Text
- Chỉ xemHiển thị tên dự án
6Mã quy định HĐ ngoài quy trình BPM


Checkboxx-Chỉ xemHiển thị thông tin hợp đồng tạo mới ngoài quy trình BPM
7

Nhà cung cấp

Textx- Chỉ xemHiển thị tên nhà cung cấp
8

Mã số thuế (NT)

Text
- Chỉ xemHiển thị mã số thuế cung cấp
9Phòng ban thực hiệnDroplist
- Chỉ xemHiển thị phòng ban quản lý thực hiện dự án
10

Ngày ký hợp đồng

Date timex- Chỉ xemHiển thị ngày ký hợp đồng
11

Ngày hiệu lực

Date time
- Chỉ xemHiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng
12Ngày dự kiến hoàn thànhDate time
- Chỉ xemHiển thị thời gian ngày dự kiến hoàn thành triển khai
13Thời gian thực hiệnNumber
- Chỉ xemHiện thị khoảng thời gian thực hiện hợp đồng
14

Ngày hết hạn bảo hành

Date time
- Chỉ xemHiển thị ngày hết hạn bảo hành
15Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng


Text
- Chỉ xemHiển thị thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
16

Giá trị HĐ trước thuế

Numberx- Chỉ xemHiển thị giá trị hợp đồng trước thuế
17

Giá trị HĐ sau thuế

Number
- Chỉ xemHiển thị giá trị hợp đồng sau thuế
18Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhNumberx- Chỉ xem
Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục
19Giá trị HĐ  sau thuế sau điều chỉnhNumber
- Chỉ xemHiển thị giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục
20

Đơn vị tiền tệ

Text
- Chỉ xemHiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng
21

Tỉ giá tương ứng

Text
- Chỉ xemHiển thị tỷ giá tương ứng với đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng
22Trạng thái hợp đồng

- Chỉ xem

Hiển thị 1 trong các trạng thái hợp đồng:

-Chờ thống nhất

-Đang thực hiện

-Đã quyết toán

23Rủi roText area
-Chỉ xemHiển thị rủi ro của hợp đồng
24Nút lọcButton

Cho phép lọc theo  số hợp đồng, loại hợp đồng, nhà cung cấp, dự án, trạng thái hợp đồng, khoảng thời gian ngày ký

25Nút tìm kiếmSearch box

- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên 

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Cho phép tìm kiếm theo tên hợp đồng
26
Nút thêm mới
Button

Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm
27Nút Chỉnh sửa Button

Khi ấn nút chỉnh sửa hệ thống mở ra màn hình pop up chỉnh sửa loại thang điểm

Cho phép chỉnh sửa thông tin thang điểm
28Select box Button
Hệ thống chỉ cho chọn các hợp đồng ký ngoài quy trình BPMCho phép chọn nhiều hợp đồng
29Nút xoáButton

Khi ấn nút xóa hệ thống mở ra màn hình pop up xác nhận xóa

Hệ thống check điều kiện chỉ những hợp đồng tự tạo mới ngoài quy trình BPM hoặc import từ Excel mới được xoá

Cho phép xóa hợp đồng.

30Nút chọn ẩn/hiện các cộtButton

Khi nhấn vào nút, một cửa sổ bật lên hiện menu kéo xuống sẽ xuất hiện với danh sách các cột hiện có trong bảng

Danh sách này sẽ bao gồm tất cả các cột trong bảng và sẽ có các checkbox để người dùng có thể chọn hoặc bỏ chọn cột muốn hiển thị hoặc ẩn đi

Khi người dùng tích vào hoặc bỏ tích các checkbox, các cột tương ứng sẽ được ẩn hoặc hiện ngay lập tức mà không cần làm mới trang.

Các thay đổi này sẽ được áp dụng trực tiếp vào bảng dữ liệu mà người dùng đang làm việc.

Người dùng có thể chọn nút "Khôi phục mặc định" để phục hồi lại trạng thái ban đầu của các cột (tất cả các cột mặc định sẽ được hiển thị).

Các cột mặc định sẽ luôn được hiển thị và checkbox sẽ ẩn đi: các trường số hợp đồng, tên hợp đồng, tên nhà thầu, dự án

Cho phép chọn ẩn/hiện các cột trên màn hình 

31Nút
import excelButton32Nút export excelButton

...

"Nhập dữ liệu excel"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel"Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel".
32Nút "Xuất dữ liệu excel"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.6. Màn hình pop-up "Xuất danh sách hợp đồng"

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel".

3.4.2. Màn hình chi tiết 

3.4.2.1.Màn hình chi tiết HĐ trong quy trình


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã quy định HĐ ngoài quy trình BPM

Checkboxx-Chỉ xem

-Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng ngoài quy trình BPM

2

Số hợp đồng

Textx- Chỉ xem

- Hiển thị số hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

3

Loại hợp đồng

Textx- Chỉ xem

- Hiển thị loại hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

4Tên hợp đồng/ gói thầuTextx- Chỉ xem

Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

5

Dự án

Textx- Chỉ xem

Hiện thị tên dự án gói thầu

Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

6

Nhà cung cấp

Textx- Chỉ xem

Hiển thị tên nhà cung cấp

Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

7

Mã số thuế (NT)

Textx- Chỉ xem

Hiển thị mã số thuế nhà thầu 

Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

8Phòng ban thực hiệnDroplist
- Chỉ xem

Thông tin phòng ban quản lý dự án


9

Ngày ký hợp đồng

Date timex- Chỉ xem

Hiển thị ngày ký hợp đồng 

Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

10

Ngày hiệu lực

Date timex- Chỉ xem

Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng

Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

11Ngày dự kiến hoàn thànhDate timex- Chỉ xem

Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

12Thời gian thực hiệnNumberx- Chỉ xem

Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

13

Ngày hết hạn bảo hành

Date timex- Chỉ xem

Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

14

Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

Droplistx- Chỉ xem

Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

15

Giá trị HĐ trước thuế

Numberx- Chỉ xem

- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

16

Giá trị HĐ sau thuế

Numberx- Chỉ xem

- Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế

- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

17Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhNumber
- Chỉ xem

-Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

18Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhNumber
- Chỉ xem-Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
19

Đơn vị tiền tệ

Text
- Chỉ xem

- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

20

Tỉ giá tương ứng

Text
- Chỉ xem

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

21Trạng thái hợp đồngText

-Chỉ xem

Trạng thái hợp đồng hiển thị theo:

  • Đã quyết toán: để sẵn chờ tích hợp ERP

-Hiển thị trạng thái của hợp đồng

-Chờ thống nhất

-Đang thực hiện

-Đã quyết toán

22Rủi roText area
-Chỉ xem

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

23File HĐ/PL đính kèmButton
- Chỉ xem

Hiển thị file hợp đồng được ký kết 

Dữ liệu được lấy từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

24Bảng lịch sử thao tác

-Chỉ xemThể hiện lịch sử các thao tác hành động chi tiết 3.4.2.3
25Nút đóng "X"Button

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
26Nút hủyButton

Đóng pop-up vào 

3.4.2.2.Màn hình chi tiết HĐ ngoài quy trình


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã quy định HĐ ngoài quy trình BPM

Checkboxx

-Chỉ xem

Hiển thị với các hợp đồng ngoài quy trình

-Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng ngoài quy trình BPM

2

Số hợp đồng

Textx- Chỉ xem

- Hiển thị số hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ

1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

màn hinh tạo mới hợp đồng sau khi lưu

3

Loại hợp đồng

Textx- Chỉ xem

- Hiển thị loại hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 

2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

4Tên hợp đồng/ gói thầuTextx- Chỉ xem

Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu

từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

5

Dự án

Textx- Chỉ xem

Hiện thị tên dự án gói thầu

Dữ liệu lấy từ trường dự án

từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

6

Nhà cung cấp

Textx- Chỉ xem

Hiển thị tên nhà cung cấp

Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ

2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

7

Mã số thuế (NT)

Textx- Chỉ xem

Hiển thị mã số thuế nhà thầu 

Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT)

 từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

8Phòng ban thực hiệnDroplist
- Chỉ xem

Thông tin phòng ban quản lý dự án

Dữ liệu được lấy từ trường phòng ban thực hiện từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

9

Ngày ký hợp đồng

Date timex- Chỉ xem

Hiển thị ngày ký hợp đồng 

Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ

2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

10

Ngày hiệu lực

Date timex- Chỉ xem

Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng

Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ

2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

11Ngày dự kiến hoàn thànhDate timex- Chỉ xem

Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ

2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

12Thời gian thực hiệnNumberx- Chỉ xem

Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện

2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

13

Ngày hết hạn bảo hành

Date timex- Chỉ xem

Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ

 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

14

Đơn vị chủ đầu

tư ký hợp đồngDroplist

tư ký hợp đồng

Droplistx- Chỉ xem

Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

15

Giá trị HĐ trước thuế

Numberx- Chỉ xem
Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký

- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

- Dữ liệu được lấy theo trường

Đơn vị ký 15

Giá trị hợp đồng trước thuế từ

 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

16

Giá trị HĐ

trước

sau thuế

Numberx- Chỉ xem

- Hiển thị giá trị hợp đồng

trước

sau thuế

- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng

trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng16

sau thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

17Giá trị HĐ trước thuế sau
thuế
điều chỉnhNumber
x

- Chỉ xem

-Hiển thị giá trị hợp đồng

sau

trước thuế khi bổ sung phụ lục

-

Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế sau

thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng17

điều chỉnh từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

18Giá trị HĐ
trước
sau thuế sau điều chỉnhNumber
- Chỉ xem

-Hiển thị giá trị hợp đồng

trước

sau thuế khi bổ sung phụ lục

18

Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị

hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh

Number- Chỉ xem-Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục

từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

19

Đơn vị tiền tệ

Text
- Chỉ xem

- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ

 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

 màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

20

Tỉ giá tương ứng

Text
- Chỉ xem

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ

 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

21Trạng thái hợp đồngText

-Chỉ xem

Trạng thái hợp đồng hiển thị theo:

  • Chờ thống
nhất: Khi nhân viên KHTH bấm nút hoàn thành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
  • nhất
  • Đang thực hiện
: Khi nhân viên KHTH bấm nút hoàn thành từ  1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy
  • Đã quyết toán: để sẵn chờ tích hợp ERP

-Hiển thị trạng thái của hợp đồng

-Chờ thống nhất

-Đang thực hiện

-Đã quyết toán

Từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

22Rủi roText area
-Chỉ xem

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ

 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

23File HĐ/PL đính kèmButton
- Chỉ xem

Hiển thị file hợp đồng được ký kết 

Dữ liệu được lấy

từ 

từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

24Bảng lịch sử thao tác

-Chỉ xemThể hiện lịch sử các thao tác hành động chi tiết 3.4.2.
1
3
25Nút đóng "X"Button

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
26Nút hủyButton

Đóng pop-up vào 

3.4.2.13. Bảng lịch sử thao tác


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Loại hành độngTextx- Chỉ xem

Hiển thị các trạng thái của hành động của các thao tác:

  • Thêm
  • Sửa 
  • Xoá
2Trường bị thay đổi thông tinTextx- Chỉ xemTên trường dữ liệu bị sửa hoặc tên đối tượng bị thêm/xoá
3Thông tin trước thay đổiText
- Chỉ xemHiển thị dữ liệu trước sau thay đổi của trường (áp dụng cho thao tác Sửa). Với hành động thêm/xoá, chỉ cần hiển thị giá trị tương ứng nếu có
4Thông tin sau thay đổiText
- Chỉ xemHiển thị dữ liệu sau thay đổi của trường (áp dụng cho thao tác Sửa). Với hành động thêm/xoá, chỉ cần hiển thị giá trị tương ứng nếu có
5Người thực hiệnTextx- Chỉ xemTên user đã thực hiện thao tác trên thông tin chi tiết hợp đồng
6Thời gianDate timex- Chỉ xemThời điểm hệ thống ghi nhận hành động được thực hiện

...

3.4.5. Màn hình chỉnh sửa với hợp đồng ngoài quy trình BPM


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã quy định HĐ ngoài quy trình BPM

check boxx

-Chỉ xem

Hiển thị thông tin hợp đồng tạo mới ngoài quy trình BPM

2

Số hợp đồng

Textx

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị số hợp đồng

3

Loại hợp đồng

Droplistx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị loại hợp đồng

4Tên hợp đồng/ gói thầuTextx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

5

Dự án

Textx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiện thị tên dự án gói thầu

6

Nhà cung cấp

Textx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị tên nhà cung cấp

7

Mã số thuế (NT)

Textx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị mã số thuế nhà thầu 

8Phòng ban thực hiệnDroplist
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thông tin phòng ban thực hiện dự án


9

Ngày ký hợp đồng

Date timex- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị ngày ký hợp đồng 

10

Ngày hiệu lực

Date timex- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng

11Ngày dự kiến hoàn thànhDate timex- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

12Thời gian thực hiệnNumberx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

13

Ngày hết hạn bảo hành

Date timex- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

14

Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

Droplistx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

15

Giá trị HĐ trước thuế

Numberx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

16

Giá trị HĐ sau thuế

Numberx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế

17Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhNumber
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

18Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhNumber
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu-Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
19

Đơn vị tiền tệ

Text
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

20

Tỉ giá tương ứng

Text
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

21Trạng thái hợp đồngText
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Hiển thị trạng thái của hợp đồng

22Rủi roText area
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

23File HĐ/PL đính kèmButton

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

-Cho phép người dùng up file dữ liệu lên

Hiển thị file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết 


24Nút đóng "X"Button

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
25Nút áp dụngButton

Check các thông tin bắt buộc

Check trùng trường số hợp đồng

Lưu thông tin chỉnh sửa
26Nút hủyButton

Đóng pop-up vào không lưu thông tin