You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 32 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

[BPMKVH-2502] Menu quản lý hợp đồng - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên chịu trách nhiệm quản lý hợp đồng tôi muốn có 1 menu để quản lý Danh mục hợp đồng tập trung để truy cập, tìm kiếm, xem, chỉnh sửa hoặc theo dõi toàn bộ hợp đồng mua sắm

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Hiển thị danh sách hợp đồng được phân công quản lý
    1. Số hợp đồng
    2. Loại hợp đồng
    3. Tên hợp đồng/ tên gói thầu
    4. Dự án
    5. Nhà thầu
    6. Mã số thuế
    7. Phòng ban thực hiện (gói tư vấn thiết kế: Ban QLTK, Gói thi công: Ban quản lý dự án lập PVCV, tiêu chí thí nghiệm) 
    8. Ngày ký hợp đồng
    9. Ngày hiệu lực
    10. Ngày hết hạn (dự kiến theo tiến độ thực hiện hợp đồng)
    11. Thời gian thực hiện (ngày)
    12. Ngày hết hạn bảo hành
    13. Giá trị HĐ trước thuế
    14. Giá trị HĐ sau thuế
    15. Giá trị HĐ sau điều chỉnh (phát sinh phụ lục)
    16. Đơn vị tiền tệ
    17. Tỉ giá tương ứng
    18. Trạng thái hợp đồng
      • Chờ thống nhất (sau khi nhân viên soạn thảo bấm hoàn thành - tất cả thành viên thống nhất)
      • Đang thực hiện (sau khi ký kết - thanh lý hợp đồng)
      • Đã quyết toán
    19. Rủi ro (người dùng tự nhập nếu có)`
  2. Màn hình chi tiết hợp đồng
    1. Thông tin chung của hợp đồng
      • Số hợp đồng
      • Loại hợp đồng
      • Tên hợp đồng/ tên gói thầu
      • Dự án
      • Nhà thầu
      • Bên A (đơn vị ROX ký kết)
      • Giá trị hợp đồng trước thuế - sau thuế
      • Thời gian thực hiện (ngày)
      • Lịch sử cập nhật: Người cập nhật, thời gian cập nhật, hành động cập nhật (tạo mới, bổ sung phụ lục, điều chỉnh phụ lục ...)
    2. File hợp đồng đã ký kết
    3. Phụ lục hợp đồng (có dấu hiệu nhận biết phụ lục phát sinh hoặc thay thế - ngày cập nhật)
  3. Tự động cập nhật thông tin hợp đồng sau khi hoàn thành việc ký kết
  4. Cho phép thêm mới hợp đồng thủ công hoặc import từ excel
  5. Cho phép export dữ liệu excel
  6. Cho phép người dùng sắp xếp theo điều kiện và ghi nhớ điều kiện này khi đăng nhập lại, các hợp đồng mặc định sắp xếp theo ngày ký mới nhất → cũ nhất
  7. Cho phép tích hợp dữ liệu trạng thái thực hiện hợp đồng từ hệ thống bên ngoài (ERP)
  8. Cho phép tìm kiếm, lọc theo: Số hợp đồng, nhà thầu, khoảng thời gian ngày ký, trạng thái, loại hợp đồng, giá trị, tên nhà thầu, dự án

  9. Cho phép người dùng xem chi tiết thông tin hơp đồng, file hợp đồng và các phụ lục
  10. Cho phép người dùng được tải hợp đồng và các phục lục kèm hợp đồng
  11. Cho phép cập nhật phụ lục hợp đồng
    1. Hiển thị số lần cập nhật
    2. Người dùng truy cập các phụ lục từ số lần cập nhật phụ lục trên danh sách
  12. Người dùng chỉ xem được hợp đồng thuộc đơn vị mình (theo cấp quyền).

  13. Cho phép kích hoạt quy trình đàm phán phụ lục phát sinh của hợp đồng theo phân quyền
  14. Cho phép upload các phụ lục, email ... dữ liệu quá trình đàm phán phụ lục (nếu việc đàm phán ko thực hiện trên hệ thống)
  15. Ghi log toàn bộ hành động thêm/sửa/xóa/tải dữ liệu hợp đồng

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:



3.2 Luồng:


STT

Bước

Mô tả






















3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình danh sách hợp đồng


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

STT

Numberx

-STT tự động sinh theo thứ tự hiển thị của danh sách.

Hiển thị theo thứ tự tăng dần theo trường ngày ký hợp đồng, ngày ký gần nhất với ngày check hiện tại → STT nhỏ hơn.

Ngày hợp đồng xa hơn so với ngày check hiện tại → STT lớn hơn

Hệ thống tự động cập nhật STT khi có thêm thông tin hợp đồng mới

Trường thể hiện thứ tự các bản ghi trong danh sách khi người dùng xem các hợp đồng
2

Số hợp đồng

Hyperlinkx- Chỉ xem

Hiển thị số hợp đồng

Cho phép nhấn vào hiển thị ra màn hình chi tiết 3.4.2

3

Loại hợp đồng

Textx- Chỉ xemHiển thị thông tin loại hợp đồng
4Tên hợp đồng/ gói thầuTextx- Chỉ xemHiển thị tên hợp đồng/gói thầu
5

Dự án

Text
- Chỉ xemHiển thị tên dự án
6Mã quy định HĐ ngoài quy trình BPM


Checkboxx-Chỉ xemHiển thị thông tin hợp đồng tạo mới ngoài quy trình BPM
7

Nhà cung cấp

Textx- Chỉ xemHiển thị tên nhà cung cấp
8

Mã số thuế (NT)

Text
- Chỉ xemHiển thị mã số thuế cung cấp
9Phòng ban thực hiệnDroplist
- Chỉ xemHiển thị phòng ban quản lý thực hiện dự án
10

Ngày ký hợp đồng

Date timex- Chỉ xemHiển thị ngày ký hợp đồng
11

Ngày hiệu lực

Date time
- Chỉ xemHiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng
12Ngày dự kiến hoàn thànhDate time
- Chỉ xemHiển thị thời gian ngày dự kiến hoàn thành triển khai
13Thời gian thực hiệnNumber
- Chỉ xemHiện thị khoảng thời gian thực hiện hợp đồng
14

Ngày hết hạn bảo hành

Date time
- Chỉ xemHiển thị ngày hết hạn bảo hành
15Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng


Text
- Chỉ xemHiển thị thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
16

Giá trị HĐ trước thuế

Numberx- Chỉ xemHiển thị giá trị hợp đồng trước thuế
17

Giá trị HĐ sau thuế

Number
- Chỉ xemHiển thị giá trị hợp đồng sau thuế
18Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhNumberx- Chỉ xem
Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục
19Giá trị HĐ  sau thuế sau điều chỉnhNumber
- Chỉ xemHiển thị giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục
20

Đơn vị tiền tệ

Text
- Chỉ xemHiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng
21

Tỉ giá tương ứng

Text
- Chỉ xemHiển thị tỷ giá tương ứng với đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng
22Trạng thái hợp đồng

- Chỉ xem

Hiển thị 1 trong các trạng thái hợp đồng:

-Chờ thống nhất

-Đang thực hiện

-Đã quyết toán

23Rủi roText area
-Chỉ xemHiển thị rủi ro của hợp đồng
24Nút lọcButton

Cho phép lọc theo  số hợp đồng, loại hợp đồng, nhà cung cấp, dự án, trạng thái hợp đồng, khoảng thời gian ngày ký

25Nút tìm kiếmSearch box

- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên 

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Cho phép tìm kiếm theo tên hợp đồng
26
Nút thêm mới
Button

Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm
27Nút Chỉnh sửa Button

Khi ấn nút chỉnh sửa hệ thống mở ra màn hình pop up chỉnh sửa loại thang điểm

Cho phép chỉnh sửa thông tin thang điểm
28Select box Button
Hệ thống chỉ cho chọn các hợp đồng ký ngoài quy trình BPMCho phép chọn nhiều hợp đồng
29Nút xoáButton

Khi ấn nút xóa hệ thống mở ra màn hình pop up xác nhận xóa

Hệ thống check điều kiện chỉ những hợp đồng tự tạo mới ngoài quy trình BPM hoặc import từ Excel mới được xoá

Cho phép xóa hợp đồng.

30Nút chọn ẩn/hiện các cộtButton

Khi nhấn vào nút, một cửa sổ bật lên hiện menu kéo xuống sẽ xuất hiện với danh sách các cột hiện có trong bảng

Danh sách này sẽ bao gồm tất cả các cột trong bảng và sẽ có các checkbox để người dùng có thể chọn hoặc bỏ chọn cột muốn hiển thị hoặc ẩn đi

Khi người dùng tích vào hoặc bỏ tích các checkbox, các cột tương ứng sẽ được ẩn hoặc hiện ngay lập tức mà không cần làm mới trang.

Các thay đổi này sẽ được áp dụng trực tiếp vào bảng dữ liệu mà người dùng đang làm việc.

Người dùng có thể chọn nút "Khôi phục mặc định" để phục hồi lại trạng thái ban đầu của các cột (tất cả các cột mặc định sẽ được hiển thị).

Các cột mặc định sẽ luôn được hiển thị và checkbox sẽ ẩn đi: các trường số hợp đồng, tên hợp đồng, tên nhà thầu, dự án

Cho phép chọn ẩn/hiện các cột trên màn hình 

31Nút import excelButton



32Nút export excelButton



3.4.2. Màn hình chi tiết 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã quy định HĐ ngoài quy trình BPM

Checkbox
-Chỉ xem

-Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng ngoài quy trình BPM

2

Số hợp đồng

Textx- Chỉ xem

- Hiển thị số hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

3

Loại hợp đồng

Textx- Chỉ xem

- Hiển thị loại hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

4Tên hợp đồng/ gói thầuTextx- Chỉ xem

Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

5

Dự án

Textx- Chỉ xem

Hiện thị tên dự án gói thầu

Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

6

Nhà cung cấp

Textx- Chỉ xem

Hiển thị tên nhà cung cấp

Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

7

Mã số thuế (NT)

Textx- Chỉ xem

Hiển thị mã số thuế nhà thầu 

Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

8Phòng ban thực hiệnDroplist
- Chỉ xem

Thông tin phòng ban quản lý dự án


9

Ngày ký hợp đồng

Date timex- Chỉ xem

Hiển thị ngày ký hợp đồng 

Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

10

Ngày hiệu lực

Date timex- Chỉ xem

Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng

Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

11Ngày dự kiến hoàn thànhDate timex- Chỉ xem

Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

12Thời gian thực hiệnNumberx- Chỉ xem

Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

13

Ngày hết hạn bảo hành

Date timex- Chỉ xem

Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

14

Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

Droplistx- Chỉ xem

Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

15

Giá trị HĐ trước thuế

Numberx- Chỉ xem

- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

16

Giá trị HĐ sau thuế

Numberx- Chỉ xem

- Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế

- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

17Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhNumber
- Chỉ xem

-Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

18Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhNumber
- Chỉ xem-Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
19

Đơn vị tiền tệ

Text
- Chỉ xem

- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

20

Tỉ giá tương ứng

Text
- Chỉ xem

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

21Trạng thái hợp đồngText

-Chỉ xem

Trạng thái hợp đồng hiển thị theo:

  • Đã quyết toán: để sẵn chờ tích hợp ERP

-Hiển thị trạng thái của hợp đồng

-Chờ thống nhất

-Đang thực hiện

-Đã quyết toán

22Rủi roText area
-Chỉ xem

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

23File HĐ/PL đính kèmButton
- Chỉ xem

Hiển thị file hợp đồng được ký kết 

Dữ liệu được lấy từ 

24Bảng lịch sử thao tác

-Chỉ xemThể hiện lịch sử các thao tác hành động chi tiết 3.4.2.1
25Nút đóng "X"Button

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
26Nút hủyButton

Đóng pop-up vào 

3.4.2.1. Bảng lịch sử thao tác


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Loại hành độngTextx- Chỉ xem

Hiển thị các trạng thái của hành động của các thao tác:

  • Thêm
  • Sửa 
  • Xoá
2Trường bị thay đổi thông tinTextx- Chỉ xemTên trường dữ liệu bị sửa hoặc tên đối tượng bị thêm/xoá
3Thông tin trước thay đổiText
- Chỉ xemHiển thị dữ liệu trước sau thay đổi của trường (áp dụng cho thao tác Sửa). Với hành động thêm/xoá, chỉ cần hiển thị giá trị tương ứng nếu có
4Thông tin sau thay đổiText
- Chỉ xemHiển thị dữ liệu sau thay đổi của trường (áp dụng cho thao tác Sửa). Với hành động thêm/xoá, chỉ cần hiển thị giá trị tương ứng nếu có
5Người thực hiệnTextx- Chỉ xemTên user đã thực hiện thao tác trên thông tin chi tiết hợp đồng
6Thời gianDate timex- Chỉ xemThời điểm hệ thống ghi nhận hành động được thực hiện

3.4.3. Màn hình tạo mới hợp đồng


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã quy định HĐ ngoài quy trình BPM

check boxx

-Hệ thống tự sinh tích chọn và người dùng không thể sửa vào trường quy định mã ngoài quy trình BPM với các HĐ thêm mới

Hiển thị thông tin hợp đồng tạo mới ngoài quy trình BPM

2

Số hợp đồng

Textx

- Cho phép nhập thông tin số hợp đồng

-Không được trùng với số hợp đồng đã có

Hiển thị số hợp đồng


3

Loại hợp đồng

Droplistx- Cho phép chọn loại hợp đồng từ danh mục loại hợp đồng

 Hiển thị loại hợp đồng

4Tên hợp đồng/ gói thầuTextxCho phép nhập tên hợp đồng/gói thầu

Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu


5

Dự án

TextxCho phép nhận tên dự án

Hiện thị tên dự án gói thầu


6

Nhà cung cấp

DroplistxCho phép nhập tên nhà cung cấp trong danh mục NCC

Hiển thị tên nhà cung cấp


7

Mã số thuế (NT)

TextxHệ thống tự lấy thông tin theo tên nhà cung cấp

Hiển thị mã số thuế nhà thầu 


8Phòng ban thực hiệnDroplist
Cho phép nhập tên phòng ban thực hiện dự án

Thông tin phòng ban thực hiển dự án

Cho phép lấy thông tin từ danh mục


9

Ngày ký hợp đồng

Date timexCho phép nhập ngày ký hợp đồng

Hiển thị ngày ký hợp đồng 


10

Ngày hiệu lực

Date timexCho phép nhập ngày có hiệu lực hợp đồng

Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng


11Ngày dự kiến hoàn thànhDate timexCho phép nhập ngày dự kiến hoàn thành công việc

Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng


12Thời gian thực hiệnNumberx

Cho phép nhập số ngày thực hiện công việc


Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 


13

Ngày hết hạn bảo hành

Date timexCho phép nhập ngày hết hạn bảo hành

Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

14

Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

DroplistxCho phép nhập tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng từ danh mục quản lý người dùng/cài đặt cơ sở/danh sách chi nhánh

Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

15

Giá trị HĐ trước thuế

Numberx- Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế

- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

16

Giá trị HĐ sau thuế

Numberx- Cho Cho phép nhập giá trị hợp đồng sau thuế

- Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế

17Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhNumber
- Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh

-Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

18Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhNumber
- Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh-Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
19

Đơn vị tiền tệ

Droplistx- Cho phép nhập tên đơn vị tiền tệ từ danh mục đơn vị tiền tệ

- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

20

Tỉ giá tương ứng

Textx- Cho phép nhập tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

21Trạng thái hợp đồngDroplistx

Cho phép nhập trạng thái hợp đồng: 

-Chờ thống nhất

-Đang thực hiện

-Đã quyết toán

-Hiển thị trạng thái của hợp đồng:

-Chờ thống nhất

-Đang thực hiện

-Đã quyết toán

22Rủi roText area
Cho phép nhập các rủi ro của hợp đồng

- Hiển thị rủi ro của hợp đồng 

23File HĐ/PL đính kèmButton
Cho phép up đính kèm file HĐ/PL 

Hiển thị file hợp đồng/PL được ký kết 


24Nút đóng "X"Button
Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up

25Nút áp dụngButton

Check các trường bắt buộc

Check trùng trường số hợp đồng

Lưu thông tin hợp đồng.

26Nút hủy
Button

Đóng pop-up vào không lưu thông tin

3.4.4. Màn hình chỉnh sửa với hợp đồng trong quy trình BPM


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã quy định HĐ ngoài quy trình BPM

check boxx

-Chỉ xem

Hiển thị thông tin hợp đồng tạo mới ngoài quy trình BPM

2

Số hợp đồng

Textx

- Chỉ xem 


- Hiển thị số hợp đồng

3

Loại hợp đồng

Droplistx- Chỉ xem

- Hiển thị loại hợp đồng

4Tên hợp đồng/ gói thầuTextx- Chỉ xem

Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

5

Dự án

Textx- Chỉ xem

Hiện thị tên dự án gói thầu

6

Nhà cung cấp

Textx- Chỉ xem

Hiển thị tên nhà cung cấp

7

Mã số thuế (NT)

Textx- Chỉ xem

Hiển thị mã số thuế nhà thầu 

8Phòng ban thực hiệnDroplist
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thông tin phòng ban thực hiện dự án


9

Ngày ký hợp đồng

Date timex- Chỉ xem

Hiển thị ngày ký hợp đồng 

10

Ngày hiệu lực

Date timex- Chỉ xem

Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng

11Ngày dự kiến hoàn thànhDate timex- Chỉ xem

Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

12Thời gian thực hiệnNumberx- Chỉ xem

Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

13

Ngày hết hạn bảo hành

Date timex- Chỉ xem

Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

14

Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

Droplistx- Chỉ xem

Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

15

Giá trị HĐ trước thuế

Numberx- Chỉ xem

- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

16

Giá trị HĐ sau thuế

Numberx- Chỉ xem

- Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế

17Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhNumber
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

18Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhNumber
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu-Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
19

Đơn vị tiền tệ

Text
- Chỉ xem

- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

20

Tỉ giá tương ứng

Text
- Chỉ xem

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

21Trạng thái hợp đồngText
-Chỉ xem

-Hiển thị trạng thái của hợp đồng

22Rủi roText area
-Chỉ xem

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

23File HĐ/PL đính kèmButtonx

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

-Cho phép người dùng up file dữ liệu lên

Hiển thị file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết 


24Nút đóng "X"Button

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
25Nút áp dụngButton

Lưu thông tin chỉnh sửa
26Nút hủyButton

Đóng pop-up vào không lưu thông tin

3.4.5. Màn hình chỉnh sửa với hợp đồng ngoài quy trình BPM


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã quy định HĐ ngoài quy trình BPM

check boxx

-Chỉ xem

Hiển thị thông tin hợp đồng tạo mới ngoài quy trình BPM

2

Số hợp đồng

Textx

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị số hợp đồng

3

Loại hợp đồng

Droplistx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị loại hợp đồng

4Tên hợp đồng/ gói thầuTextx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

5

Dự án

Textx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiện thị tên dự án gói thầu

6

Nhà cung cấp

Textx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị tên nhà cung cấp

7

Mã số thuế (NT)

Textx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị mã số thuế nhà thầu 

8Phòng ban thực hiệnDroplist
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thông tin phòng ban thực hiện dự án


9

Ngày ký hợp đồng

Date timex- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị ngày ký hợp đồng 

10

Ngày hiệu lực

Date timex- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng

11Ngày dự kiến hoàn thànhDate timex- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

12Thời gian thực hiệnNumberx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

13

Ngày hết hạn bảo hành

Date timex- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

14

Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

Droplistx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

15

Giá trị HĐ trước thuế

Numberx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

16

Giá trị HĐ sau thuế

Numberx- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế

17Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhNumber
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

18Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhNumber
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu-Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
19

Đơn vị tiền tệ

Text
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

20

Tỉ giá tương ứng

Text
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

21Trạng thái hợp đồngText
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Hiển thị trạng thái của hợp đồng

22Rủi roText area
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

23File HĐ/PL đính kèmButton

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

-Cho phép người dùng up file dữ liệu lên

Hiển thị file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết 


24Nút đóng "X"Button

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
25Nút áp dụngButton

Check các thông tin bắt buộc

Check trùng trường số hợp đồng

Lưu thông tin chỉnh sửa
26Nút hủyButton

Đóng pop-up vào không lưu thông tin
  • No labels