...
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 2 | Tên cột* | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 3 | Bắt buộc | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 4 | Kiểu dữ liệu* | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 5 | Các lựa chọn* | Label | Thể hiện tên bảng Các lựa chọn | ||
| 6 | Thêm lựa chọn | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 7 | Mã | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 8 | Lựa chọn | Text | x | - Người dùng có thể chỉnh sửa - Độ dài ký tự trường "Lựa chọn" : 255 ký tự | Cho phép người dùng thực hiện nhập tên lựa chọn cần tạo mới với placeholder = “Nhập tên lựa chọn”. |
| 9 | Xóa | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 10 | Gợi ý lựa chọn | Toggle | Mặc định: Tắt | Cho phép người dùng hiển thị thêm các trường thông tin để cài đặt gợi ý nhập liệu | |
| 11 | So sánh bằng | Tab | Khi người dùng thực hiện thay đổi giữa tab So sánh bằng và tab So sánh chứa:
| Thể hiện Tab So sánh bằng | |
| 12 | Bước 1: Chọn Các cột để so sánh & Nhập Giá trị so sánh Bước 2: Chọn Gợi ý (Từ bảng Các lựa chọn) nếu so sánh thỏa mãn/ không thỏa mãn điều kiện | Label | Thể hiện nội dung hướng dẫn nhập liệu | ||
| 13 | Bảng so sánh* | Label | Thể hiện tên bảng Bảng so sánh | ||
| 14 | Thêm cột so sánhdòng | Button | Hệ thống thêm mới 01 dòng cho phép nhập liệu vào Bảng so sánh | Cho phép người dùng thêm mới dòng dữ liệu vào Bảng so sánh. | |
| 15 | Cột cần so sánh | Select | x | Người dùng có thể chỉnh sửa | Cho phép người dùng lựa chọn cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”. |
| 16 | Giá trị so sánh | Text | x | Người dùng có thể chỉnh sửa | Cho phép người dùng nhập giá trị so sánh với placeholder = “Nhập giá trị”. |
| 17 | Xóa | Button | Cho phép người dùng xóa dòng dữ liệu tương ứng trong Bảng so sánh. | ||
| 18 | Gợi ý sau so sánh* | Label | Thể hiện tên bảng Gợi ý sau so sánh | ||
| 19 | Thỏa mãn điều kiện | Select | x | - Người dùng có thể chỉnh sửa - Hệ thống trả ra dữ liệu nếu các cột so sánh thỏa mãn điều kiện. Ví dụ:
→ Thỏa mãn điều kiện bằng → hiển thị kết quả cài đặt
→ Thỏa mãn điều kiện bằng → hiển thị kết quả cài đặt - Nếu cột so sánh định dạng:
- Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh. | Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh |
| 20 | Không thỏa mãn điều kiện | Text | x | - Người dùng có thể chỉnh sửa - Hệ thống trả ra dữ liệu nếu các cột so sánh không thỏa mãn điều kiện. Ví dụ:
→ Không thỏa mãn điều kiện bằng → hiển thị kết quả cài đặt
→ Không thỏa mãn điều kiện bằng → hiển thị kết quả cài đặt - Nếu cột so sánh định dạng:
- Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh. | Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh |
| 21 | Hủy | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 22 | Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đủ các trường bắt buộc | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) |
...
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 2 | Tên cột* | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 3 | Bắt buộc | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 4 | Kiểu dữ liệu* | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 5 | Các lựa chọn* | Label | Thể hiện tên bảng Các lựa chọn | ||
| 6 | Thêm lựa chọn | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 7 | Mã | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 8 | Lựa chọn | Text | x | - Người dùng có thể chỉnh sửa - Độ dài ký tự trường "Lựa chọn" : 255 ký tự | Cho phép người dùng thực hiện nhập tên lựa chọn cần tạo mới với placeholder = “Nhập tên lựa chọn”. |
| 9 | Xóa | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 10 | Gợi ý lựa chọn | Toggle | Mặc định: Tắt | Cho phép người dùng hiển thị thêm các trường thông tin để cài đặt gợi ý nhập liệu | |
| 11 | So sánh chứa | Tab | Khi người dùng thực hiện thay đổi giữa tab So sánh bằng và tab So sánh chứa:
| Thể hiện Tab So sánh chứa | |
| 12 | Bước 1: Chọn Các cột so sánh với nhau Bước 2: Chọn Gợi ý (Từ bảng Các lựa chọn) nếu so sánh thỏa mãn/ không thỏa mãn điều kiện | Label | Thể hiện nội dung hướng dẫn nhập liệu | ||
| 13 | Bảng so sánh* | Label | Thể hiện tên bảng Bảng so sánh | ||
| 14 | Thêm cột so sánhdòng | Button | Hệ thống thêm mới 01 dòng cho phép nhập liệu vào Bảng so sánh | Cho phép người dùng thêm mới dòng dữ liệu vào Bảng so sánh. | |
. | |||||
| 15 | Dữ liệu chuẩn | Select | x | - Người dùng có thể chỉnh sửa Ví dụ: So sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật NT/NCC" → cột "Yêu cầu kỹ thuật" là cột dữ liệu chuẩn | Cho phép người dùng lựa chọn cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”. |
| 16 | Dữ liệu so sánh | Select | x | - Người dùng có thể chỉnh sửa Ví dụ: So sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật NT/NCC" → cột "Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)" là cột dữ liệu so sánh | Cho phép người dùng lựa chọn cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”. |
| 17 | Xóa | Button | Cho phép người dùng xóa dòng dữ liệu tương ứng trong Bảng so sánh. | ||
| 18 | Gợi ý sau so sánh* | Label | Thể hiện tên bảng Gợi ý sau so sánh | ||
| 19 | Thỏa mãn điều kiện | Select | x | - Người dùng có thể chỉnh sửa - Hệ thống trả ra dữ liệu nếu các cột so sánh thỏa mãn điều kiện. - Điều kiện so sánh là điều kiện "Chứa" tức chứa trong những giá trị được ngăn cách nhau bởi dấu "," - Hệ thống thực hiện xóa khoảng trắng đầu cuối (trim) các giá trị trong dấu "," Ví dụ:
→ Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt
→ Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt - Nếu cột so sánh định dạng:
- Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh. | Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh |
| 20 | Không thỏa mãn điều kiện | Text | x | - Người dùng có thể chỉnh sửa - Hệ thống trả ra dữ liệu nếu các cột so sánh không thỏa mãn điều kiện. - Điều kiện so sánh là điều kiện "Chứa" tức chứa trong những giá trị được ngăn cách nhau bởi dấu "," - Hệ thống thực hiện xóa khoảng trắng đầu cuối (trim) các giá trị trong dấu "," Ví dụ:
→ Không thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt
→ Không thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt Nếu cột so sánh định dạng:
- Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh. | Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh |
| 21 | Hủy | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 22 | Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đủ các trường bắt buộc | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) |
...