...
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức) | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa chọn công thức cho phần điểm số tối thiểu | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu. |
| 2 | Giá trị điểm số tối thiểu | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa số điểm tối thiểu | Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
| 3 | Giá trị điểm số tối đa (phần chọn công thức) | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa chọn công thức cho phần điểm số tối đa | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa |
| 4 | Giá trị điểm số tối đa | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa số điểm tối đa | Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
| 5 | Xếp hạng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa xếp hạng của nhà cung cấp | Thể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá |
| 6 | Đề xuất | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa Đề đề xuất tương ứng với từng xếp hạng | Thể hiện đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được |
...
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thứ tự các trường thông tin trong màn hình cảnh báo |
| 2 | Mã đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
| 3 | Ngày hoàn thành | Thời gian (Date) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá lấy dữ liệu từ trường "Ngày |
| 4 | Tên nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên nhà cung cấp dữ liệu được lấy dữ liệu từ trường "tên nhà cung cấp" của us 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp |
| 5 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện số hợp đồng dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng" của us 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp |
| 6 | Điểm đánh giá | Số thập phân | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị Thể hiện điểm đánh giá dữ liệu được lấy từ trường "Điểm đánh giá" của us 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp |
| 7 | Xếp hạng cũ | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị Thể hiện thông tin xếp hạng phiên bản cũ thông tin được lấy từ trường "Xếp hạng" của màn hình chi tiết us 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu |
| 8 | Đề xuất cũ | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị Thể hiện thông tin đề xuất phiên bản cũ thông tin được lấy từ trường "Đề xuất" của màn hình chi tiết us 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu |
| 9 | Xếp hạng cập nhật | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị Thể hiện thông tin xếp hạng mới thông tin được lấy từ trường "Xếp hạng" màn hình chỉnh sửa Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp |
| 10 | Đề xuất cập nhật | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị Thể hiện thông tin đề xuất phiên bản cũ thông tin được lấy từ trường " đề xuất" màn hình chỉnh sửa Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp |
| 11 | Nút "xác nhận" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá" | Lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC. |
| 12 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Đóng pop-up vào không lưu thông tin | |
| 13 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up |