Nghiệp vụ | IT | |||
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ và tên | Mai Kiều Mi | Nguyễn Đức Trung | ||
Vũ Thị Mơ | ||||
Tài khoản email/MS team | mimk2 | trungnd3 | ||
movt2 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo |
| |||
26/12/2025 | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn xếp hạng và đề xuất tương ứng với điểm số được đánh giá cho các nhà cung cấp nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
2.1. Tôi muốn sửa được Xếp hạng đánh giá tương ứng theo thang điểm bao gồm các thông tin (Note: Chỉ cho phép sửa khi trạng thái là Hoạt động/Không hoạt động, không cho phép sửa với trạng thái Đóng- Tránh trường hợp mở lại một phiên bản đã đóng)
2.1.1. Những trường thông tin tại màn hình chỉnh sửa:
- Mã xếp hạng đánh giá ( Không sửa mã xếp hạng)
- Tên xếp hạng đánh giá
- Mã thang điểm- Tên thang điểm ( Không sửa)
- Phiên bản: Tự động tăng phiên bản ( Trường hợp chỉ sửa Tên xếp hạng hoặc trạng thái, ngày áp dụng thì không tăng phiên bản)
- Ngày áp dụng: Cho phép nhập ngày quá khứ
- Loại đánh giá: disable,Load theo mã thang điểm
- Lĩnh vực: disable, Load theo mã thang điểm
- Trạng thái (Hoạt động/Không hoạt động)
2.1.2. Thông tin xếp hạng
- Giá trị điểm tối thiểu: Dấu, Số
- Giá trị điểm tối đa: Dấu, Số
- Xếp hạng
- Đề xuất
2.2. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp các khoảng điểm trong cùng mã xếp hạng giao nhau
2.3. Tôi muốn khi tăng phiên bản cho một mã xếp hạng thành công (Trạng thái là hoạt động), phiên bản cũ tự động cập nhật trạng thái Đóng và không cho phép sửa
2.4. Tôi muốn cập nhật thông tin xếp hạng và đề xuất, phiên bản áp dụng khi cập nhật thông tin đánh giá lên lịch sử đánh giá theo mã xếp hạng của thang điểm tương ứng đang hoạt động
2.5. Tôi muốn khi sửa xếp hạng có ngày áp dụng của xếp hạng <= ngày hoàn thành đánh giá, hệ thống hiển thị pop-up Cảnh báo các lần đánh giá được cập nhật xếp hạng theo chỉnh sửa. Pop-up bao gồm các thông tin:
- Mã đánh giá
- Ngày hoàn thành
- Tên nhà cung cấp
- Số hợp đồng
- Điểm đánh giá
- Xếp hạng cũ
- Đề xuất cũ
- Xếp hạng cập nhật
- Đề xuất cập nhật
- Khi người dùng Đồng ý, Hệ thống cập nhật thông tin xếp hạng và đề xuất, phiên bản xếp hạng lên lịch sử đánh giá và tại lịch sử đánh giá link được đến thông tin chi tiết của phiên bản của xếp hạng đang áp dụng
2.6. Tôi muốn cảnh báo và chặn trong trường hợp chỉnh sửa một phiên bản xếp hạng, mà phiên bản đó đang ở một đánh giá đang thực hiện
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1. UI/UX:
- Vị trí: S25
3.1.1. Màn hình Pop up chỉnh sửa Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp
3.1.2. Màn hình pop-up cảnh báo Xác nhận chỉnh sửa xếp hạng đánh giá
3.1.3. Màn hình pop-up cảnh báo: Mã xếp hạng đang được sử dụng trong quy trình đánh giá nhà cung cấp
3.2. Luồng:
3.3. API Spec:
3.3.1. Thông tin AP1
Method | URL |
|---|
3.3.2. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
3.3.3. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3.3.4. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.3. Màn hình Pop up chỉnh sửa Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
| 2 | Tên xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa tên xếp hạng đánh giá - Hệ thống không áp dụng ràng buộc kiểm tra trùng lặp đối với tên xếp hạng đánh giá khi thực hiện chỉnh sửa. | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá |
| 3 | Thang điểm | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá |
| 4 | Loại đánh giá | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm |
| 5 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng |
| 6 | Phiên bản | Số (Number) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguyên tắc hiển thị giá trị phiên bản: TH1 – Không sinh phiên bản mới
TH2 – Tạo phiên bản mới và chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"
TH3 – Tạo phiên bản mới và không chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"
| Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
| 7 | Ngày tạo | Thời gian (Date) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
| 8 | Ngày áp dụng | Thời gian (Date) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa ngày áp dụng | Thể hiện thông tin ngày bắt đầu áp dụng bảng xếp hạng |
| 9 | Bảng thông tin xếp hạng đánh giá | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa thông tin bảng xếp hạng. | Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp | |
| 10 | Trạng thái hoạt động | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Hiển thị 3 loại trạng thái:
- Cho phép chỉnh sửa 2 trạng thái gồm:
- Nguyên tắc cập nhật trạng thái theo phiên bản: Trường hợp 1: Trạng thái "Hoạt động" Trường hợp 1.1: Sinh phiên bản mới và Chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"
hoặc
Trường hợp 1.2: Không sinh phiên bản mới
Trường hợp 2: Trạng thái "Không hoạt động" Trường hợp 2.1: Sinh phiên bản mới và không chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"
Trường hợp 2.2: Không sinh phiên bản mới
| Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá |
| 11 | Nút áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép lưu thông tin chỉnh sửa bảng xếp hạng đánh giá NCC. Khi nhấn, hệ thống thực hiện kiểm tra và xử lý theo các trường hợp sau: Trường hợp 1: Chỉnh sửa dữ liệu ở trạng thái "Hoạt động" Trường hợp 1.1: Không sinh ra phiên bản mới
Trường hợp 1.2: Sinh ra phiên bản mới và chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"
hoặc
Trường hợp 1.3: Chỉnh sửa dữ liệu ở trạng thái "Hoạt động" nhưng thiếu dữ liệu trường bắt buộc
hoặc
Trường hợp 1.4: Trùng mã xếp hạng
hoặc
Trường hợp 2: Chỉnh sửa dữ liệu ở trạng thái "Không hoạt động Trường hợp 2.1: Sinh ra phiên bản mới và không chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"
hoặc
Trường hợp 2.2: Trùng mã xếp hạng
hoặc
| Thể hiện nút Áp dụng cho phép lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC và kiểm tra các thông tin áp dụng theo quy định |
| 12 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép nhấn để đóng màn hình pop-up | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up |
| 13 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép nhấn để đóng màn hình pop-up | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up/hủy thao tác |
3.4.3.1 Màn hình chỉnh sửa bảng thông tin xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức) | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa chọn công thức cho phần điểm số tối thiểu | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu. |
| 2 | Giá trị điểm số tối thiểu | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa số điểm tối thiểu | Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
| 3 | Giá trị điểm số tối đa (phần chọn công thức) | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa chọn công thức cho phần điểm số tối đa | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa |
| 4 | Giá trị điểm số tối đa | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa số điểm tối đa | Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
| 5 | Xếp hạng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa xếp hạng của nhà cung cấp | Thể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá |
| 6 | Đề xuất | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa đề xuất tương ứng với từng xếp hạng | Thể hiện đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được |
3.4.3.2. Màn hình cảnh báo khi "ngày hoàn thành (đánh giá )>= ngày áp dụng "
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác nhận chỉnh sửa xếp hạng đánh giá | Nhãn (Label) | Nội dung cảnh báo chỉnh sửa xếp hạng đánh giá "Các lần đánh giá sau sẽ được cập nhật lại thông tin xếp hạng. Bạn có muốn cập nhật lại?" | ||
| 2 | STT | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thứ tự các trường thông tin trong màn hình cảnh báo |
| 3 | Mã đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
| 4 | Ngày hoàn thành | Thời gian (Date) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá lấy dữ liệu từ trường "Ngày |
| 5 | Tên nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên nhà cung cấp dữ liệu được lấy dữ liệu từ trường "tên nhà cung cấp" của us 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp |
| 6 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện số hợp đồng dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng" của us 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp |
| 7 | Điểm đánh giá | Số thập phân | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện điểm đánh giá dữ liệu được lấy từ trường "Điểm đánh giá" của us 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp |
| 8 | Xếp hạng cũ | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin xếp hạng phiên bản cũ thông tin được lấy từ trường "Xếp hạng" của màn hình chi tiết us 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu |
| 9 | Đề xuất cũ | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin đề xuất phiên bản cũ thông tin được lấy từ trường "Đề xuất" của màn hình chi tiết us 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu |
| 10 | Xếp hạng cập nhật | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin xếp hạng mới thông tin được lấy từ trường "Xếp hạng" màn hình chỉnh sửa Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp |
| 11 | Đề xuất cập nhật | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin đề xuất phiên bản cũ thông tin được lấy từ trường " đề xuất" màn hình chỉnh sửa Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp |
| 12 | Nút "xác nhận" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up. - Khi nhấn, màn hình pop-up, đóng lại lưu dữ liệu chỉn sửa thành công, và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá" | Thể hiện nút cho phép Lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC. |
| 13 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy thao tác | Thể hiện nút cho phép hủy thao tác, đóng pop-up và không lưu thông tin |
| 14 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up |
3.4.3.3. Màn hình cảnh báo xếp hạng đang được sử dụng trong quy trình đánh giá nhà cung cấp
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã xếp hạng đang được sử dụng trong quy trình đánh giá nhà cung cấp. Vui lòng kiểm tra lại!" | Label+ hyper link | |||
| 2 | Danh sách mã đánh giá | Button | Cho phép tải xuống danh sách lỗi bao gồm các cột thông tin
| ||
| 3 | Thoát | Button | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác |
File excel trả ra:danh sách mã đánh giá.xlsx



