1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý được thông tin đơn vị tiền tệ được sử dụng trong hệ thống
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được danh sách đơn vị tiền tệ bao gồm các thông tin
- Mã đơn vị tiền tệ (Duy nhất)
- Tên đơn vị tiền tệ
- Trạng thái
- Tôi muốn tìm kiếm được đơn vị tiền tệ trên danh sách theo Mã đơn vị- Tên đơn vị
- Tôi muốn tạo mới được đơn vị tiền tệ:
- Mã đơn vị tiền tệ
- Tên đơn vị tiền tệ
- Trạng thái
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp thêm mới trùng mã đơn vị tiền tệ
- Tôi muốn sửa được thông tin của đơn vị tiền tệ
- Mã đơn vị tiền tệ
- Tên đơn vị tiền tệ
- Trạng thái
- Tôi muốn xem chi tiết được đơn vị tiền tệ
- Mã đơn vị tiền tệ
- Tên đơn vị tiền tệ
- Trạng thái
- Tôi muốn xóa được đơn vị tiền tệ theo một bản ghi hoặc nhiều bản ghi
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Xóa đơn vị tiền tệ đã được sử dụng (Soạn thảo và quản lý hợp đồng)
- Tôi muốn nhập file excel/ Xuất file excel được đơn vị tiền tệ
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:

3.1.1.1. Màn hình Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
...
| Panel |
|---|
|
I. Danh sách đơn vị tiền tệ Method | Get | URL | /application/currencyUnit/list |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | page | true | Integer |
|
| | 2 | limit | true | Integer |
|
| | 3 | name | false | String | Tìm kiếm theo tên hoặc mã |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | Integer |
|
| | 2 | code | String | Mã đơn vị tiền tệ |
| | 3 | name | String | Tên đơn vị tiền tệ |
| | 4 | status | Integer | Trạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động) |
|
II. Chi tiết đơn vị tiền tệ Method | Get | URL | /application/currencyUnit/get |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer | Tìm kiếm theo tên hoặc mã |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | Integer |
|
| | 2 | code | String | Mã đơn vị tiền tệ |
| | 3 | name | String | Tên đơn vị tiền tệ |
| | 4 | status | Integer | Trạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động) |
|
III. Thêm mới đơn vị tiền tệ Method | Post | URL | /application/currencyUnit/update |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. BodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | true | String | Mã đơn vị tiền tệ |
| | 2 | name | true | String | Tên đơn vị tiền tệ |
| | 3 | status | true | Integer | Trạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động) |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | Integer |
|
| | 2 | code | String | Mã đơn vị tiền tệ |
| | 3 | name | String | Tên đơn vị tiền tệ |
| | 4 | status | Integer | Trạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động) |
|
IV. Cập nhật đơn vị tiền tệ Method | Post | URL | /application/currencyUnit/update |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. BodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer |
|
| | 2 | code | true | String | Mã đơn vị tiền tệ |
| | 3 | name | true | String | Tên đơn vị tiền tệ |
| | 4 | status | true | Integer | Trạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động) |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | Integer |
|
| | 2 | code | String | Mã đơn vị tiền tệ |
| | 3 | name | String | Tên đơn vị tiền tệ |
| | 4 | status | Integer | Trạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động) |
|
V. Cập nhật trạng thái đơn vị tiền tệ Method | Post | URL | /application/currencyUnit/update/status |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. BodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer |
|
| | 2 | status | true | Integer | Trạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động) |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | Integer |
|
| | 2 | status | Integer | Trạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động) |
|
VI. Xóa đơn vị tiền tệ Method | Delete | URL | /application/currencyUnit/delete |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer |
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | result | Integer | Số lượng bản ghi được xóa |
|
VII. Nhập đơn vị tiền tệ bằng file excel Method | Post | URL | /application/currencyUnit/upload |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. BodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | file | true | File | File Excel (.xlsx, .xls, .csv) chứa danh sách đơn vị tiền tệ |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | fileName | String | Tên file |
|
| uploadId | Integer | Id upload |
|
| numDupplicate | Long | Số bản ghi trùng lặp |
|
| numValid | Long | Số bản ghi hợp lệ |
|
| numDone | Long | Số bản ghi hoàn thành |
|
| numInvalid | Long | Số bản ghi không hợp lệ |
|
| errorMessages | List<String> | Danh sách lỗi |
|
|
...