You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 81 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

[BPMKVH-3788] Quản lý danh mục đơn vị tiền tệ - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý được thông tin đơn vị tiền tệ được sử dụng trong hệ thống

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được danh sách đơn vị tiền tệ bao gồm các thông tin
    1. Mã đơn vị tiền tệ (Duy nhất)
    2. Tên đơn vị tiền tệ
    3. Trạng thái
  2. Tôi muốn tìm kiếm được đơn vị tiền tệ trên danh sách theo Mã đơn vị- Tên đơn vị
  3. Tôi muốn tạo mới được đơn vị tiền tệ:
    1. Mã đơn vị tiền tệ
    2. Tên đơn vị tiền tệ
    3. Trạng thái
  4. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp thêm mới trùng mã đơn vị tiền tệ
  5. Tôi muốn sửa được thông tin của đơn vị tiền tệ
    1. Mã đơn vị tiền tệ
    2. Tên đơn vị tiền tệ
    3. Trạng thái
  6. Tôi muốn xem chi tiết được đơn vị tiền tệ
    1. Mã đơn vị tiền tệ
    2. Tên đơn vị tiền tệ
    3. Trạng thái
  7. Tôi muốn xóa được đơn vị tiền tệ theo một bản ghi hoặc nhiều bản ghi
  8. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Xóa đơn vị tiền tệ đã được sử dụng (Soạn thảo và quản lý hợp đồng)
  9. Tôi muốn nhập file excel/ Xuất file excel được đơn vị tiền tệ

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1. Màn hình danh mục Đơn vị tiền tệ

3.1.1.1. Màn hình Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):

3.1.1.2. Màn hình Danh sách (có kết quả):

3.1.1.3. Màn hình Danh sách (không có kết quả):

3.1.2. Màn hình pop-up "Thêm mới đơn vị tiền tệ"

  

3.1.3. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ"

3.1.4. Màn hình pop-up "Xem chi tiết đơn vị tiền tệ"

3.1.5. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa"

 

 

3.1.6. Màn hình pop-up "Cảnh báo đã sử dụng" 

3.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo trùng"


3.1.8. Màn hình pop-up "Xuất danh sách danh mục đơn vị tiền tệ"

3.1.9. Màn hình pop-up "Nhập file Excel"

3.1.10 Màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel"

3.1.10 Màn hình pop-up "Xác nhận hủy"

 

3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

I. Danh sách đơn vị tiền tệ

Method

Get

URL

/application/currencyUnit/list

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1pagetrueInteger

2limittrueInteger

3namefalseStringTìm kiếm theo tên hoặc mã

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1idInteger

2codeStringMã đơn vị tiền tệ
3nameStringTên đơn vị tiền tệ
4statusIntegerTrạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động)


II. Chi tiết đơn vị tiền tệ

Method

Get

URL

/application/currencyUnit/get

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueIntegerTìm kiếm theo tên hoặc mã

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1idInteger

2codeStringMã đơn vị tiền tệ
3nameStringTên đơn vị tiền tệ
4statusIntegerTrạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động)


III. Thêm mới đơn vị tiền tệ

Method

Post

URL

/application/currencyUnit/update

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1codetrueStringMã đơn vị tiền tệ
2nametrueStringTên đơn vị tiền tệ
3statustrueIntegerTrạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động)

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1idInteger

2codeStringMã đơn vị tiền tệ
3nameStringTên đơn vị tiền tệ
4statusIntegerTrạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động)


IV. Cập nhật đơn vị tiền tệ

Method

Post

URL

/application/currencyUnit/update

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueInteger

2codetrueStringMã đơn vị tiền tệ
3nametrueStringTên đơn vị tiền tệ
4statustrueIntegerTrạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động)

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1idInteger

2codeStringMã đơn vị tiền tệ
3nameStringTên đơn vị tiền tệ
4statusIntegerTrạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động)


V. Cập nhật trạng thái đơn vị tiền tệ

Method

Post

URL

/application/currencyUnit/update/status

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueInteger

2statustrueIntegerTrạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động)

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1idInteger

2statusIntegerTrạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động)


VI. Xóa đơn vị tiền tệ

Method

Delete

URL

/application/currencyUnit/delete

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueInteger

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1resultIntegerSố lượng bản ghi được xóa


VII. Nhập đơn vị tiền tệ bằng file excel

Method

Post

URL

/application/currencyUnit/upload

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1filetrueFileFile Excel (.xlsx, .xls, .csv) chứa danh sách đơn vị tiền tệ

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1fileNameStringTên file

uploadIdIntegerId upload

numDupplicateLongSố bản ghi trùng lặp

numValidLongSố bản ghi hợp lệ

numDoneLongSố bản ghi hoàn thành

numInvalidLongSố bản ghi không hợp lệ

errorMessagesList<String>Danh sách lỗi


4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

4.1. Màn hình danh mục "Đơn vị tiền tệ"

4.1.1. Màn hình Danh sách Danh mục đơn vị tiền tệ

Màn hình Danh mục "Đơn vị tiền tệ” cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu về đơn vị tiền tệ trên hệ thống để quản  thông tin về đơn vị tiền tệ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

STT 

Số (Number)

Không bắt buộc 



Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách danh mục Đơn vị tiền tệ

2 

Mã đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Chỉ xem

Thể hiện mã của đơn vị tiền tệ

3 

Tên đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)+ Đường dẫn (Hyperlink)

 Không bắt buộc


- Chỉ xem

- Sau khi nhấn vào tên đơn vị tiền tệ, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết đơn vị tiền tệ"

Thể hiện tên của đơn vị tiền tệ

4 

Hoạt động

Công tắc (Toggle)

 Không bắt buộc


Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:

  • Hoạt động
  • Không hoạt động

Thể hiện trạng thái hoạt động của đơn vị tiền tệ với 2 giá trị tương ứng gồm:

  • Hoạt động: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Không hoạt động: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng

5 

Ô tìm kiếm (Search box)Văn bản (Text)

Không bắt buộc 

150

- Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí: 

  • Mã đơn vị tiền tệ
  • Tên đơn vị tiền tệ

- Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập.

- Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một đơn vị tiền tệ trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện danh sách các đơn vị tiền tệ khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả:
    • Điều kiện: Không có đơn vị tiền tệ nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách đơn vị tiền tệ ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có đơn vị tiền tệ nào. Hãy thêm mới đơn vị tiền tệ đầu tiên nhé!"
Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm đơn vị tiền tệ

6

Nút “Thêm mới” 

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Thêm mới đơn vị tiền tệ"Cho phép người dùng thêm mới đơn vị tiền tệ

7

Nút “Sửa” 

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ"Cho phép người dùng chỉnh sửa đơn vị tiền tệ

8

Nút “Xóa” 

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra pop-up "Xác nhận xóa"Cho phép người dùng xóa đơn vị tiền tệ

9

Hộp tích chọnHộp tích chọn (Check box)Không bắt buộc

- Không hiển thị hộp tích chọn đối với:

- Cho phép người dùng tích chọn một/ nhiều/ tất cả các dòng để thực hiện thao tác xóa hàng loạt.

Cho phép người dùng tích chọn đơn vị tiền tệ

10

Nút "Xóa" hàng loạt

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chỉ hiển thị nút sau khi người dùng đã bấm vào hộp tích chọn 

Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra pop-up "Xác nhận xóa (hàng loạt)"

Cho phép người dùng xóa nhiều đơn vị tiền tệ
11Nút "Xuất file Excel"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Xuất danh sách danh mục đơn vị tiền tệ"

Cho phép người dùng xuất file danh sách đơn vị tiền tệ theo định dạng excel
12

Nút "Nhập file Excel"

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Nhập file Excel"

Cho phép người dùng nhập file danh sách đơn vị tiền tệ theo định dạng excel

4.1.2. Màn hình pop-up "Thêm mới đơn vị tiền tệ"

Pop-up "Thêm mới đơn vị tiền tệ" hiển thị khi người dùng nhấn button "Thêm mới" trên màn hình danh sách

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

Mã đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)

Bắt buộc

50

Cho phép nhập dữ liệu

Cho phép người dùng nhập mã của đơn vị tiền tệ

2 

Tên đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)

Bắt buộc150Cho phép nhập dữ liệuCho phép người dùng nhập tên của đơn vị tiền tệ

3

Trạng thái hoạt động

Công tắc (Toggle)

Không bắt buộc


Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:

  • Hoạt động (mặc định)
  • Không hoạt động

Cho phép người dùng chọn trạng thái hoạt động của đơn vị tiền tệ với 2 giá trị tương ứng gồm:

  • Hoạt động: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Không hoạt động: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng

4

Nút “Áp dụng” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


- Nút chỉ kích hoạt khi tất cả các trường dữ liệu bắt buộc đã được nhập

- Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra trùng lặp dữ liệu ở trường "Mã đơn vị tiền tệ" theo 2 trường hợp:

  • TH1: Mã đơn vị tiền tệ không bị trùng lặp → Hệ thống lưu thông tin thêm mới, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: " Thành công - Thêm mới đơn vị tiền tệ thành công"
  • TH2: Mã đơn vị tiền tệ bị trùng lặp → Hệ thống không lưu thông tin thêm mới và hiển thị pop-up "Cảnh báo trùng"

Cho phép người dùng thêm mới đơn vị tiền tệ

5

Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra dữ liệu theo 2 trường hợp:

  • TH1: Chưa có trường nào được nhập → Hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó
  • TH2: Có ít nhất 1 trường đã được nhập → Hệ thống hiển thị pop-up "Xác nhận hủy (thêm mới)"
Cho phép người dùng hủy thao tác thêm mới đơn vị tiền tệ và đóng pop-up

4.1.3. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ"

Pop-up "Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ" hiển thị khi người dùng nhấn button "Sửa" trên màn hình danh sách

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

Mã đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)

Bắt buộc

50Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng sửa mã của đơn vị tiền tệ

2 

Tên đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)

Bắt buộc150Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng sửa tên của đơn vị tiền tệ

3

Trạng thái hoạt động

Công tắc (Toggle)

Không bắt buộc


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:

  • Hoạt động
  • Không hoạt động

Cho phép người dùng sửa trạng thái hoạt động của đơn vị tiền tệ với 2 giá trị tương ứng gồm:

  • Hoạt động: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Không hoạt động: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng

4

Nút “Áp dụng” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


- Nút chỉ kích hoạt khi có ít nhất 1 trường dữ liệu được chỉnh sửa

- Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra trùng lặp dữ liệu ở trường "Mã đơn vị tiền tệ" theo 2 trường hợp:

  • TH1: Mã đơn vị tiền tệ không bị trùng lặp → Hệ thống lưu thông tin thêm mới, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: " Thành công - Thêm mới đơn vị tiền tệ thành công"
  • TH2: Mã đơn vị tiền tệ bị trùng lặp → Hệ thống không lưu thông tin thêm mới và hiển thị pop-up "Cảnh báo trùng"

Cho phép người dùng chỉnh sửa đơn vị tiền tệ

5

Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra dữ liệu theo 2 trường hợp:

  • TH1: Chưa có trường nào được chỉnh sửa → Hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó
  • TH2: Có ít nhất 1 trường đã được chỉnh sửa → Hệ thống hiển thị pop-up "Xác nhận hủy (chỉnh sửa)"
Cho phép người dùng hủy thao tác chỉnh sửa đơn vị tiền tệ và đóng pop-up

4.1.4. Màn hình pop-up "Xem chi tiết đơn vị tiền tệ"

Pop-up "Xem chi tiết đơn vị tiền tệ" hiển thị khi người dùng nhấn vào tên đơn vị tiền tệ trên màn hình danh sách

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

Mã đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)

Bắt buộc

50

 Chỉ xem

Thể hiện mã của đơn vị tiền tệ

2 

Tên đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)

Bắt buộc150Chỉ xem

Thể hiện tên của đơn vị tiền tệ

3

Trạng thái hoạt động

Công tắc (Toggle)

Không bắt buộc


Chỉ xem

Thể hiện trạng thái hoạt động của đơn vị tiền tệ với 2 giá trị tương ứng gồm:

  • Hoạt động: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Không hoạt động: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng

4

Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng đóng pop-up

4.1.5. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa"

Pop-up "Xác nhận xóa" hiển thị khi người dùng nhấn button "Xóa" trên màn hình danh sách

Pop-up "Xác nhận xóa (hàng loạt)" hiển thị khi người dùng nhấn button "Xóa hàng loạt" trên màn hình danh sách

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


Pop-up Xác nhận xóa 

1 

Bạn có chắc chắn muốn xóa đơn vị tiền tệ này?

Nhãn (Label)




Nội dung cảnh báo xác nhận xóa

2 

Tôi chắc chắn

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống kiểm tra bản ghi về đơn vị tiền tệ theo 2 trường hợp:

⭢ Hệ thống không cho phép xóa và hiển thị toast cảnh báo: "Cảnh báo - Đơn vị tiền tệ đang được sử dụng nên không thể xóa"

⭢ Hệ thống xóa dữ liệu về tất cả đơn vị tiền tệ được chọn, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Xóa đơn vị tiền tệ thành công"

Cho phép người dùng xóa đơn vị tiền tệ đã chọn

3

Hủy

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng hủy thao tác xóa đơn vị tiền tệ đã chọn và đóng pop-up

Pop-up Xác nhận xóa (hàng loạt)

1 

Bạn có chắc chắn muốn xóa X đơn vị tiền tệ này?

Nhãn (Label)



Trong đó X là số lượng bản ghi được lựa chọn để xóa

Nội dung cảnh báo xác nhận xóa tất cả đơn vị tiền tệ đã chọn

2 

Tôi chắc chắn

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống sẽ trả kết quả theo 2 trường hợp:

⭢ Hệ thống không cho phép xóa, đóng pop-up và quay về Màn hình Danh sách Danh mục đơn vị tiền tệ và hiển thị toast cảnh báo: "Cảnh báo - Có (X) đơn vị tiền tệ đang được sử dụng nên không thể xóa". Tại Màn hình Danh sách Danh mục đơn vị tiền tệ, hệ thống thực hiện

  • Làm mới trang (không xóa bất cứ giá trị nào)
  • Chỉ giữ lại lựa chọn các bản ghi có thể xóa
  • Disable hộp tích chọn các bản ghi đã sử dụng

⭢ Hệ thống xóa dữ liệu về tất cả đơn vị tiền tệ được chọn, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Xóa (X) đơn vị tiền tệ thành công"

Cho phép người dùng xóa tất cả đơn vị tiền tệ đã chọn

3

Hủy

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng hủy thao tác xóa tất cả đơn vị tiền tệ đã chọn và đóng pop-up

4.1.6. Màn hình pop-up "Cảnh báo trùng"

Pop-up "Cảnh báo trùng" hiển thị khi người dùng nhấn button "Áp dụng" trên màn hình pop-up Thêm mới đơn vị tiền tệ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

Mã đã được sử dụng. Vui lòng nhập mã khác!

Nhãn (Label)




Nội dung cảnh báo trùng

2

Thoát

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về pop-up "Thêm mới đơn vị tiền tệ"

Cho phép người dùng đóng pop-up

4.1.7. Màn hình pop-up "Xuất danh sách danh mục đơn vị tiền tệ"

Pop-up "Xuất danh sách danh mục đơn vị tiền tệ" hiển thị khi người dùng nhấn button "Xuất file Excel" trên màn hình danh sách

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

Chọn kiểu xuất fileNút chọn (Radio)Không bắt buộc

Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 3 giá trị:

  • Tất cả đơn vị tiền tệ (mặc định)
  • Trên trang này
  • Tất cả đơn vị tiền tệ phù hợp với kết quả tìm kiếm hiện tại
Cho phép người dùng chọn kiểu xuất file sẽ tải xuống

2

Xuất file

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


- Quy tắc đặt tên: DonViTienTe-yyyymmdd

  • VD: DonViTienTe-20251205

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện tải xuống tài liệu, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá sau khi tải xong: "Thành công - Xuất dữ liệu thành công"

Cho phép người dùng tải xuống file đơn vị tiền tệ theo định dạng excel và kiểu xuất file đã chọn

3 

Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng hủy thao tác xuất danh sách đơn vị tiền tệ và đóng pop-up

Thông tin file excel tải xuống: DonViTienTe.xlsx

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Description

(Mô tả)


1 

Thời gian xuấtThể hiện thời gian xuất dữ liệu theo định dạng: dd/mm/yyyy hh:mm:ss

2

Người xuấtThể hiện thông tin tên hiển thị của người thực hiện xuất dữ liệu

3 

STTThể hiện số thự tự tự sinh tăng dần 

4

Mã đơn vị tiền tệ *

Thể hiện thông tin mã của đơn vị tiền tệ

5

Tên đơn vị tiền tệ *

Thể hiện thông tin tên của đơn vị tiền tệ

6

Trạng thái hoạt động

Thể hiện trạng thái hoạt động của đơn vị tiền tệ:

  • Hoạt động
  • Không hoạt động

4.1.8. Màn hình pop-up "Nhập file Excel"

Pop-up "Nhập file Excel" hiển thị khi người dùng nhấn button "Nhập file Excel" trên màn hình pop-up danh sách

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

Tài liệu mẫuNhãn (Label)


Tài liệu mẫu để tải xuống

2

Tải xuống

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


- Quy tắc đặt tên: Template-DonViTienTe-yyyymmdd

  • VD: Template-DonViTienTe-20251205
Cho phép người dùng tải xuống file tài liệu mẫu theo định dạng excel

3 

Tài liệu đính kèm

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


- Chỉ cho phép tải lên 1 file/lần

- Chỉ cho phép tải file với định dạng tệp Excel

  • VD: .xlsx , .xls , ...

-  Sau khi chọn xong, hệ thống hiển thị tệp dữ liệu đã tải lên trong mục Tài liệu đính kèm.

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu lên hệ thống

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng xóa tài liệu đính kèm

4

Áp dụng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


- Nút chỉ kích hoạt khi người dùng đã thực hiện đính kèm tài liệu

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra điều kiện của các trường và sẽ trả kết quả theo 3 trường hợp:

  • TH1: File đúng định dạng với template và dữ liệu hợp lệ
    • Tệp dữ liệu đầu vào thuân thủ theo tệp mẫu (template).
    • Thứ tự Sheet Bắt buộc: sheet “DonViTienTe” phải đứng trước, sheet “Hướng dẫn nhập liệu” đứng sau

→ Hệ thống lưu các thông tin thêm mới với giá trị trường Trạng thái của đơn vị tiền tệ mặc định: "Hoạt động", đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Nhập dữ liệu thành công"

  • TH2: File đúng định dạng với template và dữ liệu không hợp lệ bao gồm:
    • Thiếu dữ liệu bắt buộc.

    • Dữ liệu vượt quá giới hạn độ dài/giá trị.
    • Mã đơn vị đã tồn tại trong hệ thống.

    • Trùng lặp mã đơn vị ngay trong chính tệp được tải lên

→ Hệ thống không lưu thông tin thêm mới, hiển thị pop-up "Lỗi nhập file excel"

  • TH3: File sai định dạng với template

→ Hệ thống không lưu thông tin thêm mới, hiển thị toast lỗi màu đỏ: "Không thành công - Định dạng file không hợp lệ"

Cho phép người dùng thêm mới nhiều đơn vị tiền tệ trong tài liệu

5

Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng hủy thao tác nhập file excel và đóng pop-up

Thông tin file excel tài liệu mẫu: Template-DonViTienTe.xlsx

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)


Description

(Mô tả)

1 

Mã đơn vị tiền tệ *

Văn bản (Text)

Bắt buộc

50

Cho phép người dùng nhập mã của đơn vị tiền tệ

2

Tên đơn vị tiền tệ *

Văn bản (Text)

Bắt buộc150

Cho phép người dùng nhập tên của đơn vị tiền tệ

4.1.9. Màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel"

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)


Description

(Mô tả)

1

Không thành công

File excel bạn nhập chưa chính xác

Nhãn (Label)

Nội dung thông báo lỗi nhập file excel
2Danh mục các lỗi gặp phảiNhãn (Label)

Tiêu đề danh sách các lỗi
3Dòng lỗi

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Đối với trường hợp dữ liệu trong file lỗi

Trả về số thứ tự của dòng lỗi

4Ghi chú lỗi

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Hiển thị danh sách lỗi khi gán dữ liệu Excel:

  • Lỗi nhập thiếu trường bắt buộc: "<Tên trường> - Thiếu thông tin <tên trường>"
  • Lỗi nhập thừa ký tự tại trường: "<Tên trường> - Vượt quá <độ dài ký tự của trường> ký tự"
  • Lỗi trùng mã duy nhất: "<Tên trường> - <Tên trường> đã tồn tại"
  • Lỗi khi mã của bản ghi bị trùng với bản ghi khác trong tệp được tải lên: "<Tên trường> - Mã bị trùng với mã tại dòng (X)" (trong đó, X là dòng đầu tiên xuất hiện mã trùng trong bảng thêm mới)
    • Ví dụ:

Bảng thêm mới

DòngMã đơn vị tiền tệ*Tên đơn vị tiền tệ*
1VNDĐồng Việt Nam
2

USD

Đồng Mỹ
3USDĐồng Canada
4USDĐồng Úc

Bảng thông báo lỗi

Dòng lỗiGhi chú lỗi
3Mã đơn vị tiền tệ - Mã bị trùng với mã tại dòng 2
4Mã đơn vị tiền tệ - Mã bị trùng với mã tại dòng 2
Hiển thị ghi chú lỗi của dòng lỗi
5Tải xuống

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Quy tắc đặt tên: DonViTienTe_Error-yyyymmdd

  • VD: DonViTienTe_Error-20251205

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện tải xuống tài liệu và hiển thị toast thành công màu xanh lá sau khi tải xong: "Thành công - Xuất dữ liệu thành công"

Cho phép người dùng tải xuống file danh sách các lỗi theo định dạng excel
6Nhập lại

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về màn hình pop-up "Nhập file Excel"Cho phép người dùng nhập lại file excel
7Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện Màn hình Danh sách Danh mục đơn vị tiền tệ

Cho phép người dùng đóng pop-up

Thông tin file excel danh sách lỗi tải xuống: DonViTienTe_Error.xlsx

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Description

(Mô tả)


1 

Thời gian xuấtThể hiện thời gian xuất dữ liệu theo định dạng: dd/mm/yyyy hh:mm:ss

2

Người xuấtThể hiện thông tin tên của người thực hiện xuất dữ liệu

3 

Dòng lỗiTrả về số thứ tự của dòng lỗi

4

Ghi chú lỗi

Hiển thị danh sách lỗi khi gán dữ liệu Excel:

  • Lỗi nhập thiếu trường bắt buộc: "<Tên trường> - Thiếu thông tin <tên trường>"
  • Lỗi nhập thừa ký tự tại trường: "<Tên trường> - Vượt quá <độ dài ký tự của trường> ký tự"
  • Lỗi trùng mã duy nhất: "<Tên trường> - <Tên trường> đã tồn tại"
  • Lỗi khi mã của bản ghi bị trùng với bản ghi khác trong tệp được tải lên: "<Tên trường> - Mã bị trùng với mã tại dòng (X)" (trong đó, X là dòng đầu tiên xuất hiện mã trùng trong bảng thêm mới)
    • Ví dụ:

Bảng thêm mới

DòngMã đơn vị tiền tệ*Tên đơn vị tiền tệ*
1VNDĐồng Việt Nam
2

USD

Đồng Mỹ
3USDĐồng Canada
4USDĐồng Úc

Bảng thông báo lỗi

Dòng lỗiGhi chú lỗi
3Mã đơn vị tiền tệ - Mã bị trùng với mã tại dòng 2
4Mã đơn vị tiền tệ - Mã bị trùng với mã tại dòng 2 

4.1.10. Màn hình pop-up "Xác nhận hủy"

Pop-up "Xác nhận hủy (thêm mới)" hiển thị khi người dùng nhấn nút “Hủy”/nút Đóng “X”  trên màn hình pop-up "Thêm mới đơn vị tiền tệ"

Pop-up "Xác nhận hủy (chỉnh sửa)" hiển thị khi người dùng nhấn nút “Hủy”/nút Đóng “X”  trên màn hình pop-up "Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ"

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


Pop-up Xác nhận hủy (thêm mới)

1 

Bạn có chắc chắn muốn hủy thêm mới?Nhãn (Label)


Nội dung cảnh báo xác nhận hủy thao tác thêm mới

2 

Tôi chắc chắn

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hủy thao tác thêm mới đơn vị tại pop-up "Thêm mới đơn vị tiền tệ", đóng pop-up hiện tại và pop-up "Thêm mới đơn vị tiền tệ", quay về giao diện Màn hình Danh sách Danh mục đơn vị tiền tệ

Cho phép người dùng hủy thao tác thêm mới đơn vị tiền tệ và đóng pop-up

3

Hủy

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện "Thêm mới đơn vị tiền tệ" trước đó

Cho phép người dùng đóng pop-up 

Pop-up Xác nhận hủy (chỉnh sửa)

1 

Bạn có chắc chắn muốn hủy chỉnh sửa?Nhãn (Label)


Nội dung cảnh báo xác nhận hủy thao tác chỉnh sửa

2 

Tôi chắc chắn

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hủy thao tác chỉnh sửa đơn vị tại pop-up "Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ", đóng pop-up hiện tại và pop-up "Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ", quay về giao diện Màn hình Danh sách Danh mục đơn vị tiền tệ

Cho phép người dùng hủy thao tác chỉnh sửa đơn vị tiền tệ và đóng pop-up

3

Hủy

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện "Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ" trước đó

Cho phép người dùng đóng pop-up 

4.1.11. Cập nhật trường "Đơn vị tiền tệ" tại 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)


Description

(Mô tả)

1

Đơn vị tiền tệ

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hệ thống chỉ lấy các đơn vị tiền tệ có trạng thái hoạt động = "Hoạt động"

- Cho phép người dùng chọn đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng.

- Danh sách dữ liệu được lấy từ trường "Mã đơn vị tiền tệ"-"Tên đơn vị tiền tệ" trong  Danh mục đơn vị tiền tệ thuộc Phân hệ Quản lý danh mục







  • No labels