Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

Image RemovedImage Removed

Image RemovedImage Removed

Image Removed




3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:

...


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

2

Tên xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

3

Thang điểm

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

4

Loại đánh giá

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

5

Lĩnh vực

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng

6

Phiên bản

Số (Number)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Hệ thống tự động cập nhật tăng phiên bản khi chỉnh sửa bảng thông tin xếp hạng thành công

Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.

7

Ngày tạo

Thời gian (Date)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.
8

Ngày áp dụng

Thời gian (Date)Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa ngày áp dụng

Thể hiện thông tin ngày bắt đầu áp dụng bảng xếp hạng

9

Bảng thông tin xếp hạng đánh giá


Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa thông tin bảng xếp hạng.

Chi tiết màn hình bảng thông tin xếp hạng đánh giá 3.4.3.1

Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp


10Trạng tháiLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa trạng thái:

  1. Hoạt động (mặc định)
  2. Không hoạt động

Trường hợp chỉnh sửa bảng thông tin xếp hạng đánh giá (bảng 3.4.3.1)thành công. Hệ thống tự động cấp nhật trạng thái "Đóng" với phiên bản cũ của mã xếp hạng vừa điều chỉnh. Khi trạng thái đóng người dùng không thể thao tác chính sửa

Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá

11

Nút áp dụng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa mới bảng xếp hạng 

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu xếp hạng đánh giá nhà cung cấp khi chỉnh sửa như sau:

Trường hợp 1: Chỉnh sửa dữ liệu hợp lệ:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

    • Không có khoảng điểm đánh giá nào bị trùng giao nhau.
    • Khi người dùng nhấn xác nhận trên màn hình cảnh báo trong trường hợp chỉnh sửa "ngày hoàn thành >(lấy thông tin từ trường "ngày hoàn thành" 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp) >= ngày áp dụng" của xếp hạng. Chi tiết màn hình cảnh báo 3.4.3.4.
  • Hành vi hệ thống:
    • Bảng xếp hạng  chỉnh sửa được lưu mới hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động". 
    • Tại màn hình "Lịch sử đánh giá nhà cung cấp" hệ thống tự động cập nhật thông tin xếp hạng nhà cung cấp dựa trên thang điểm đang hoạt động tại thời điểm cập nhật,và tự động ghi lại toàn bộ thông tin vào Lịch sử đánh giá nhà cung cấp
    • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Chỉnh sửa dữ liệu thành công

Trường hợp 2: Chỉnh sửa dữ liệu không hợp lệ

  • Tất cả các trường bắt buộc không được nhập đầy đủ

  • Có khoảng điểm đánh giá bị trùng giao nhau. Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng

VD: Dòng 1 tạo mã xếp hạng

có khoảng điểm từ 5<x<10 đề xuất B

dòng 2  có khoảng điểm từ 7<x<12 đề xuất đánh giá A,

-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10

Trường hợp 3: Khi chỉnh sửa 1 trường trong bảng thông tin xếp hạng,đề xuất (bảng 3.4.3.1) và lưu thành công

Khi chỉnh sửa 1 trường trong bảng thông tin xếp hạng, đề xuất→ xuất(chi tiết bảng 3.4.3.1)→ ấn nút áp dụng " thành công → hệ thống tự động sinh ra phiên bản mới theo số thứ tự tăng tiến dần, đồng thời cập nhật trạng thái "Đóng" với phiên cũ vừa bị chỉnh sửa. Khi trạng thái đóng người dùng không thể thao tác chỉnh sửa 

Lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC.

Check các thông tin áp dụng theo quy định

12

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
13

Nút hủy

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Đóng pop-up vào không lưu thông tin

...


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Xác nhận chỉnh sửa xếp hạng đánh giá

Nhãn (Label)

Nội dung cảnh báo chỉnh sửa xếp hạng đánh giá

Các lần đánh giá sau sẽ được cập nhật lại thông tin xếp hạng.

2

STT

Số (Number)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thứ tự các trường thông tin trong màn hình cảnh báo
23

Mã đánh giá

Văn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

34

Ngày hoàn thành

Thời gian (Date)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá lấy dữ liệu từ trường "Ngày 
45

Tên nhà cung cấp

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên nhà cung cấp dữ liệu được lấy dữ liệu từ trường "tên nhà cung cấp" của us 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp 
56

Số hợp đồng

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện số hợp đồng dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng" của us 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp 
67

Điểm đánh giá

Số thập phânBắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện điểm đánh giá dữ liệu được lấy từ trường "Điểm đánh giá" của us 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp 
78

Xếp hạng cũ

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin xếp hạng phiên bản cũ thông tin được lấy từ trường "Xếp hạng" của màn hình chi tiết us 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu
89

Đề xuất cũ

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin đề xuất phiên bản cũ thông tin được lấy từ trường "Đề xuất" của màn hình chi tiết us 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu
910

Xếp hạng cập nhật

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin xếp hạng mới thông tin được lấy từ trường "Xếp hạng" màn hình chỉnh sửa Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp
1011

Đề xuất cập nhật

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin đề xuất phiên bản cũ thông tin được lấy từ trường " đề xuất" màn hình chỉnh sửa Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp
1112Nút "xác nhận"Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
- Khi nhấn, màn hình pop-up, đóng lại lưu dữ liệu chỉn sửa thành công, và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá"
Lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC.
1213Nút "Hủy" Nút chức năng (Button)Bắt buộc
Đóng pop-up vào không lưu thông tin
1314

Nút "X"

Nút chức năng (Button)Bắt buộc

Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up