...
3.4.3.Màn hình Pop up chỉnh sửa Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
| 2 | Tên xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá |
| 3 | Thang điểm | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá |
| 4 | Loại đánh giá | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm |
| 5 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng |
| 6 | Phiên bản | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). Hệ thống tự động cập nhật tăng phiên bản khi chỉnh sửa bảng thông tin xếp hạng thành công VD: trước chỉnh sửa bảng thông tin phiên bản là V1, sau khi chỉnh sửa bảng thông tin lưu thành công → phiên bản tự động cập nhập thành V2 | Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
| 7 | Ngày tạo | Thời gian (Date) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
| 8 | Ngày áp dụng | Thời gian (Date) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa ngày áp dụng | Thể hiện thông tin ngày bắt đầu áp dụng bảng xếp hạng |
| 9 | Bảng thông tin xếp hạng đánh giá | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa thông tin bảng xếp hạng. Chi tiết màn hình bảng thông tin xếp hạng đánh giá 3.4.3.1 | Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp | |
| 10 | Trạng thái | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa trạng thái:
Trường hợp chỉnh sửa bảng thông tin xếp hạng đánh giá (bảng 3.4.3.1)thành công. Hệ thống tự động cấp nhật trạng thái "Đóng" với phiên bản cũ của mã xếp hạng vừa điều chỉnh. Khi trạng thái đóng người dùng không thể thao tác chính sửa VD: trước chỉnh sửa bảng thông tin trạng thái mã đánh giá là "đang hoạt động" → sau khi chỉnh sửa thành công chuyển thành trạng thái "đóng" | Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá |
| 11 | Nút áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa mới bảng xếp hạng - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu xếp hạng đánh giá nhà cung cấp khi chỉnh sửa như sau: Trường hợp 1: Chỉnh sửa dữ liệu hợp lệ:
Trường hợp 2: Chỉnh sửa dữ liệu không hợp lệ
VD: Dòng 1 tạo mã xếp hạng có khoảng điểm từ 5<x<10 đề xuất B dòng 2 có khoảng điểm từ 7<x<12 đề xuất đánh giá A, -> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10
Trường hợp 3: |
Chọn trạng thái không hoạt động, khi chỉnh sửa 1 trường trong bảng thông tin xếp hạng, để trạng thái đề xuất (bảng 3.4.3.1) và lưu thành công Khi chỉnh sửa 1 trường trong bảng thông tin xếp hạng, đề xuất(chi tiết bảng 3.4.3.1), chọn trạng thái "không hoạt động"→ ấn nút áp dụng thành công |
Trường hợp 4: Chọn trạng thái hoạt động, khi | Lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC. Check các thông tin áp dụng theo quy định | ||||
| 12 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up |
| 13 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
3.4.3.1 Màn hình chỉnh sửa bảng thông tin xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp
...