Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Nguyễn Thanh Vân | Vũ Thị Mơ | ||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2325 | |||
...
| STT | Thông tin | <Trạng thái 1> | ..... | <Trạng thái n> | Tổng | 6 tháng gần nhất | 6 tháng đầu năm | Cả năm |
| 1 | Số lượng hợp đồng | 6 | 12 | 13 | 31 | |||
| 2 | Giá trị hợp đồng trước thuế | 200 | ||||||
| 3 | Giá trị hợp đồng sau thuế | |||||||
| 4 | Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh | |||||||
| 5 | Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh |
...
Màn hình Tab Lịch sử giao dịch trong Thông tin giao dịch NCC:
Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Lịch sử giao dịch (bên phải Tab Hợp đồng và bên trái Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp) để mở màn hình lịch sử giao dịch của nhà cung cấp:
- Hệ thống tự động đồng bộ thông tin lịch sử giao dịch theo danh sách Hợp đồng của nhà cung cấp từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp phân theo
- Trạng thái hợp đồng: dựa theo danh sách trạng thái của danh sách Hợp đồng
- Tổng: tổng tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
- 6 tháng gần nhất: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong 6 tháng gần nhất đến ngày hiện tại
- 6 tháng đầu năm: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong 6 tháng đầu của năm hiện tại
- Cả năm: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong năm hiện tại
- Màn hình bao gồm các trường thông tin:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng dòng thông tin | |
| 2 | Thông tin | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị danh sách nội dung sau:
| Thể hiện nội dung của từng dòng thông tin |
| 3 | Trạng thái hợp đồng | Số (Number) | Không bắt buộc | - Hệ thống trải ngang danh sách trạng thái hợp đồng - Danh sách giá trị trạng thái được lấy từ danh sách giá trị của trường "Trạng thái hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng | Thể hiển kết quả tương ứng với nội dung của dòng thông tin với các hợp đồng theo từng trạng thái. |
| 4 | Tổng | Số (Number) | Không bắt buộc | Thể hiện kết quả tương ứng với nội dung của dòng thông tin với tất cả các hợp đồng | |
| 5 | 6 tháng gần nhất | Số (Number) | Không bắt buộc | ||
| 6 | Cả năm | Số (Number) | Không bắt buộc |
Field |
|---|
Trường/ Nút chức năng
(Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu |
|---|
Điều kiện
Quy định
) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số lượng hợp đồng | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Hệ thống tự động tính số lượng hợp đồng theo:
- Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
Khi nhấn vào giá trị số lượng hợp đồng, hệ thống hiển thị màn hình Danh sách hợp đồng cùa nhà cung cấp được lọc theo trạng thái/thời gian tương ứng:
| Thống kê số lượng các hợp đồng của nhà cung cấp theo Trạng thái và theo thời gian bao gồm:
Link thông tin đến Tab tại User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp và lọc tương ứng theo Trạng thái + Thời gian ký kết:
|
| 2 | Giá trị hợp đồng trước thuế |
| Số (Number) | Không bắt buộc | Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn - Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
| Thống kê tổng giá trị hợp đồng theo:
|
| 3 |
Giá trị hợp đồng sau thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn - Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
| Thống kê tổng giá trị hợp đồng đã thanh toán theo:
|
| 4 |
Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn - Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
| Tính toán Tổng giá trị chưa thanh toán = Giá trị hợp đồng - Tổng giá trị đã thanh toán | |
| 5 | Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc |
...