You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 34 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Nguyễn Thanh Vân

Vũ Thị Mơ



Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2325

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn tổng hợp được thông tin lịch sử giao dịch của nhà cung cấp 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem thông tin lịch sử giao dịch của nhà cung cấp/nhà thầu với công ty từ danh mục nhà cung cấp
  2. Tôi muốn hệ thống cập nhật được thông tin lịch sử giao dịch của nhà cung cấp đang tìm kiếm  chi tiết:
STTThông tin<Trạng thái 1>.....<Trạng thái n>Tổng6 tháng gần nhất6 tháng đầu nămCả năm
1Số lượng hợp đồng6121331


2Giá trị hợp đồng trước thuế200





3Giá trị hợp đồng sau thuế






4Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh






5Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh






3. Trong đó:

  • Trong đó Trạng thái 1 → Trạng thái n lấy ra theo các trạng thái của hợp đồng tại menu quản lý hợp đồng
  • Số lượng hợp đồng: Thống kê số lượng hợp đồng của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, cả năm
  • Giá trị hợp đồng trước thuế: Tổng giá trị hợp đồng trước thuế của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, cả năm
  • Giá trị hợp đồng sau thuế: Tổng giá trị hợp đồng sau thuế của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, cả năm
  • Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh: Tổng giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, cả năm
  • Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh: Tổng giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, cả năm

4.Tại mục số lượng hợp đồng, khi click vào thông tin số lượng hợp đồng link ra danh sách các hợp đồng Tại User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp 

Và lọc theo:

      • Với số lượng tại cột <Trạng thái> lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng tương ứng
      • Với số lượng tại cột 6 tháng gần nhất lấy theo: Ngày ký kết thuộc 6 tháng gần nhất từ thời điểm lọc
      • Với số lượng tại cột 6 tháng đầu năm lấy theo: Ngày ký kết thuộc 6 tháng đầu năm của năm hiện tại
      • Với số lượng tại cột cả năm lấy theo: Ngày ký kết thuộc năm hiện tại

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Màn hình Tab Lịch sử giao dịch trong Thông tin giao dịch NCC:

Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn  để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Lịch sử giao dịch (bên phải Tab Hợp đồng và bên trái Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp) để mở màn hình lịch sử giao dịch của nhà cung cấp:

  • Hệ thống tự động đồng bộ thông tin lịch sử giao dịch theo danh sách Hợp đồng của nhà cung cấp từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp phân theo
    • Trạng thái hợp đồng: dựa theo danh sách trạng thái của danh sách Hợp đồng
    • Tổng: tổng tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
    • 6 tháng gần nhất: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong 6 tháng gần nhất đến ngày hiện tại
    • 6 tháng đầu năm: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong 6 tháng đầu của năm hiện tại
    • Cả năm: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong năm hiện tại
  • Màn hình bao gồm các trường thông tin:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1STT

Số (Number)

Không bắt buộc


Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng dòng thông tin

2Thông tin

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị danh sách nội dung sau:

  • Số lượng hợp đồng
  • Giá trị hợp đồng trước thuế
  • Giá trị hợp đồng sau thuế
  • Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh
  • Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh

Thể hiện nội dung của từng dòng thông tin

3

Trạng thái hợp đồng

Số (Number)

Không bắt buộc

- Hệ thống trải ngang danh sách trạng thái hợp đồng

- Danh sách giá trị trạng thái được lấy từ danh sách giá trị của trường "Trạng thái hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng

Thể hiển kết quả tương ứng với nội dung của dòng thông tin với các hợp đồng theo từng trạng thái.
4Tổng

Số (Number)

Không bắt buộc


Thể hiện kết quả tương ứng với nội dung của dòng thông tin với tất cả các hợp đồng

56 tháng gần nhất

Số (Number)

Không bắt buộc



6Cả năm

Số (Number)

Không bắt buộc




Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Số lượng hợp đồngĐường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động tính số lượng hợp đồng theo:

  • Trạng thái hợp đồng: số lượng hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
  • Tổng: tổng tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong 6 tháng gần nhất
  • 6 tháng đầu năm: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong 6 tháng đầu của năm hiện tại
  • Cả năm: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong năm hiện tại

- Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

Khi nhấn vào giá trị số lượng hợp đồng, hệ thống hiển thị màn hình Danh sách hợp đồng cùa nhà cung cấp được lọc theo trạng thái/thời gian tương ứng:

  • Trạng thái hợp đồng: Hiển thị tổng các hợp đồng của nhà cung cấp đang ở trạng thái tương ứng
  • Tổng: hiển thị tất cả các hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: hiển thị tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong 6 tháng gần nhất đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong 6 tháng đầu của năm hiện tại
  • Cả năm: tổng c

Thống kê số lượng các hợp đồng của nhà cung cấp theo Trạng thái và theo thời gian bao gồm:

  • Đang thực hiện: Số lượng hợp đồng đang thực hiện
  • Tạm dừng: Số lượng hợp đồng đang tạm dừng
  • Bảo hành: Số lượng hợp đồng đang bảo hành
  • Đã thanh lý: Số lượng hợp đồng đang thanh lý
  • 6 tháng gần nhất: Số lượng hợp đồng có ngày hiệu lực trong 6 tháng kể từ ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: Số lượng hợp đồng có ngày hiệu lực t
  • Cả năm: Số lượng hợp đồng có ngày hiệu lực trong năm hiện tại

Link thông tin đến Tab tại User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp và lọc tương ứng theo Trạng thái + Thời gian ký kết:

  • Đang thực hiện: Các hợp đồng đang ở trạng thái Đang thực hiện 
  • Tạm dừng: Các hợp đồng đang ở trạng thái Tạm dừng
  • Bảo hành: Các hợp đồng đang ở trạng thái Bảo hành
  • Đã thanh lý: Các hợp đồng đang ở trạng thái đã thanh lý
  • 6 tháng gần nhất: Các hợp đồng có ngày hiệu lực từ 6 tháng liền trước đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: Các hợp đồng có ngày hiệu lực từ đầu năm đến thời điểm 30/06
  • Cả năm: Các hợp đồng đang ở trạng thái
2

Giá trị hợp đồng trước thuế

Số (Number)Không bắt buộc

Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn

- Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

Thống kê tổng giá trị hợp đồng theo:

  • Đang thực hiện: Giá trị hợp đồng đang thực hiện
  • Tạm dừng: Giá trị hợp đồng đang tạm dừng
  • Bảo hành: Giá trị hợp đồng đang bảo hành
  • Đã thanh lý: Giá trị hợp đồng đang thanh lý
  • 6 tháng gần nhất: Giá trị hợp đồng có ngày hiệu lực trong 6 tháng kể từ ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: Giá trị hợp đồng có ngày hiệu lực t
  • Cả năm: Giá trị hợp đồng có ngày hiệu lực trong năm hiện tại
3

Giá trị hợp đồng sau thuế

Số (Number)Không bắt buộc

Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn

- Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

Thống kê tổng giá trị hợp đồng đã thanh toán theo:

  • Đang thực hiện: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang thực hiện
  • Tạm dừng: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang tạm dừng
  • Bảo hành: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang bảo hành
  • Đã thanh lý: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang thanh lý
  • 6 tháng gần nhất: Giá trị hợp đồng đã thanh toán có ngày hiệu lực trong 6 tháng kể từ ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: Giá trị hợp đồng đã thanh toán có ngày hiệu lực t
  • Cả năm: Giá trị hợp đồng đã thanh toán có ngày hiệu lực trong năm hiện tại
4

Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh

Số (Number)Không bắt buộc

Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn

- Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

Tính toán

Tổng giá trị chưa thanh toán = Giá trị hợp đồng - Tổng giá trị đã thanh toán

5

Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh

Số (Number)Không bắt buộc





  • No labels