Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Đồng bộ thông tin ngân sách theo ngân sách từ SAP về BPM

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn đồng bộ được thông tin ngân sách khi Tạo mới/Chỉnh sửa của các ngân sách ngân sách đầu tư xây dựng cơ bản tại SAP về BPM
    1. Mã ngân sách
    2. Mã hạng mục
    3. Tên hạng mục
    4. Mã hạng mục cha
    5. Level
    6. Số tiền FS ban đầu
    7. Ngân sách khoán
    8. Số tiền đã dùng
    9. Số tiền còn lại 
  2. Tôi muốn cấu hình được tần suất cập nhật theo thời gian
  3. Tôi muốn chủ động cập nhật thủ công được thông tin khi có nhu cầu
  4. Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
    1. Thời gian băt đầu
    2. Thời gian kết thúc
    3. Người đồng bộ
    4. Trạng thái
    5. Mã lỗi
    6. Mô tả lỗi
  5. Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
    1. Ngày: Từ- Đến
    2. Người đồng bộ
    3. Trạng thái
    4. Mã lỗi
  6. US này chưa bao gồm API Spec do SAP cung cấp 
  7. Phân quyền: Với những người có quyền xem danh mục thì sẽ có quyền full liên quan đến danh mục bao gồm cả Cấu hình và Đồng bộ ngay

...

3.4.1. Màn hình danh sách tích hợp thông tin ngân sách (SAP)

Field

()Type()

Required

()

Validation

()Description ()  giao , giao  
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
  • Thể hiện Hệ thống Tự động lấy Hệ thống Tự động lấy kết thúc
  • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống
  • Trường hợp ,  cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/) thông tin ngân sáchNút đồng bộ ngay khi muốn đồng bộ dự liệu ngay lập tức. Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up xác nhận. Chi tiết 3.4.4

    Trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Bắt buộc

    Quy định

    Mô tả

    1

    STT

    Số (Number)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
    - Hệ thống tự động gán STT

    theo thời gian đồng bộ gần nhất:

     

    • Giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn
    • Giao dịch đồng bộ gần
    • xa hơn nhận STT lớn hơn.

    Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ trên màn hình "Tích hợp thông tin ngân sách"

    2Thời gian bắt đầuThời gian (date-time)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin

    Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin ngân sách

    3Thời gian kết thúcThời gian (date-time)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu khi hệ thống

    bắt đầu việc đồng bộ thông tin

    Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin ngân sách

    4Người đồng bộVăn bản (Text)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Quy tắc hiển thị:

    • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ
      • Hiển thị giá trị trường: "Hệ thống”.
    • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ
      • Hiển thị giá trị trường là "Tên nhân viên" đồng bộ tương ứng, lấy từ Danh sách nhân viên

    Thể hiện

    tên người thực hiện đồng bộ

    dữ liệu (Hệ thống hoặc tên nhân viên tương ứng)

    5Trạng tháiVăn bản (Text)
    • Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin ngân sách

    + Thành công: khi cập nhật thông tin thành công

    + Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi

    + Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin

    Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin ngân sách

    6Mã lỗiVăn bản (Text)
    • Cho phép người dùng nhấn xuất hiện pop-up xem chi tiết lỗi. Chi tiết 3.4.5
    • Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại

    Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại

    7

    Nút lọc

    Nút chức năng (Button)
    • Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
    • -Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

    Thể hiện nút chức năng bộ lọc

    8Nút cấu hìnhNút chức năng (Button)
    • Cho phép người dùng nhấn chọn cấu hình tần suất đồng bộ thông tin. Khi nhấn mở ra màn hình chi tiết 3.4.3

    Mở màn hình cấu hình tích hợp/cấu hình lịch đồng bộ

    9Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Giá trị trạng thái gồm 3 giá trị và ý nghĩa như sau:

    • Thành công: Quá trình đồng bộ thông tin đã hoàn tất và không phát sinh lỗi.

    • Thất bại: Quá trình đồng bộ không thành công/xảy ra lỗi.

      - Quy tắc hiển thị:

      Trường hợp 1: Lỗi đồng bộ quy định mã giữa hai hệ thống

      • Điều kiện:
        • Lỗi đồng bộ giữa hai môi trường.
      • Hành vi hệ thống:
        • Hiển thị trạng thái Thất bại 
        • Trả về thông tin lỗi tương ứng (chưa có thông tin)

      Trường hợp 2: Lỗi đồng bộ do hệ thống đang xử lý tiến trình khác

      • Điều kiện: Hệ thống đang xử lý một tiến trình đồng bộ/tác vụ liên quan khác tại cùng thời điểm
      • Hành vi hệ thống:
        • Không thực hiện tiến trình đồng bộ mới
        • Hiển thị trạng thái Thất bại
        • Trả về thông tin lỗi chi tiết "Đồng bộ tự động không thể thực hiện do hệ thống đang xử lý đồng bộ thủ công."
    • Đang thực hiện: Quá trình đồng bộ thông tin đang tiến hành và chưa có kết quả cuối cùng. 

    Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin ngân sách

    6Mã lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng nhấn xuất hiện pop-up xem chi tiết lỗi. Chi tiết 3.4.6
    • Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại

    Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại

    7

    Nút lọc

    Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng nhấn

    Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại

    ...

    • để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
    • -Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc"

    ...

    chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày đồng bộ ngân sáchThể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1Tiêu đề bộ lọcNhãn hiệu (Label)Thể hiển thị tiêu đề popup “Bộ lọc”2Khoảng thời gianNgày tháng năm (date)
    • .

    Thể hiện nút chức năng bộ lọc

    8Nút cấu hìnhNút chức năng (Button)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng nhấn chọn cấu hình tần suất đồng bộ thông tin. Khi nhấn mở ra màn hình chi tiết 3.4.3

    Mở màn hình cấu hình tích hợp/cấu hình lịch đồng bộ

    9Nút đồng bộ ngayNút chức năng (Button)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng
    Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày 
    3

    Người đồng bộ

    Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

    Hệ thống lấy ra từ list danh sách

    • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống
    • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ,  cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)

    Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin ngân sách

    4

    Trạng thái

    Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng chọn giá trị trạng thái tương ứng:

    + Thành công

    + Thất bại

    + Đang thực hiện

    + Tất cả (Khi người dùng không chọn sẽ để mặc định)

    Thể hiện trạng thái đồng bộ ngân sách

    5

    Mã lỗi

    Văn bản (Text)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng nhập mã lỗi đồng bộ thông tin không thành công

    Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin

    6Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
    • Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
    Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc.
    7Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

    -Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

    • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
    • Hành vi 2: Màn hình pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
    • nhấn khi muốn đồng bộ dự liệu ngay lập tức. Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up xác nhận. Chi tiết 3.4.4
    • Khi người dùng nhấn nút "đồng bộ dữ liệu" trong lúc với hệ thống đang thực hiện đồng bộ song song tiến trình khác (Thao tác của người dùng xảy ra trước hệ thống tự động hoặc đang thực hiện đồng bộ thủ công tiếp tục nhấn thủ công nữa) Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up cảnh báo. Chi tiết 3.4.5

    Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại

    3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 


    Trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Bắt buộc

    Quy định

    Mô tả

    1Khoảng thời gianNgày tháng năm (date)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày đồng bộ ngân sách
    Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày 
    2

    Người đồng bộ

    Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

    Hệ thống lấy ra từ list danh sách

    • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống
    • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ,  cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)

    Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin ngân sách

    3

    Trạng thái

    Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng chọn giá trị trạng thái tương ứng:

    + Thành công

    + Thất bại

    + Đang thực hiện

    + Tất cả (Khi người dùng không chọn sẽ để mặc định)

    Thể hiện trạng thái đồng bộ ngân sách

    4

    Mã lỗi

    Văn bản (Text)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng nhập mã lỗi đồng bộ thông tin không thành công

    Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin

    5Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
    • Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
    Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc.
    6Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

    -Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

    • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
    • Hành vi 2: Màn hình pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
    Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
    7Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

    - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

    • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
      • Màn hình "Tích hợp thông tin ngân sách" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
      • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
    • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
      • Màn hình "Tích hợp thông tin ngân sách" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
    Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
    8Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

    - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

    • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
      • Màn hình "Tích hợp thông tin ngân sách" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
      • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
    • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
      • Màn hình "Tích hợp thông tin ngân sách" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
    Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọ

    3.4.3. Nút cấu hình tích hợp danh mục ngân sách

     

    Field

    (Trường dữ liệu)Type

    (Kiểu dữ liệu)Required

    (Bắt buộc)Validation

    (Quy định)Description

    (Mô tả)

    1Tiêu đề màn hìnhNhãn hiệu (Label)

    Hiển thị tiêu đề " Tích hợp thông tin danh mục ngân sách (SAP)"
    2Nút đóng (X)Nút chức năng (Button)
    • Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
    • Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
    Đóng màn hình cấu hình, không lưu thay đổi
    3Tần suấtNhãn hiệu (Label)
    • Chỉ được chọn 1 giá trị tần suất đồng bộ thông tin ngân sách hàng ngày/hàng tuần
    Thể hiện tần suất người dùng chọn đồng bộ dữ liệu ngân sách
    4Hàng ngàyNút chọn (Radio Option)
    • Khi chọn nút "Hàng ngày" nút "Hàng tuần" sẽ bị ẩn
    • Khi chọn Nút "Hàng ngày" hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin ngân sách, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
    • Hệ thống mặc định để thời gian là 00:00
    Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu ngân sách được chọn trong ngày
    5Hàng tuầnNút chọn (Radio Option)
    • Khi chọn nút "Hàng tuần" nút "Hàng ngày" sẽ bị ẩn
    • Khi chọn nút "Hàng tuần" hệ thống sẽ hiện các checkbox group thời gian từ thứ 2 đến chủ nhật. Người dùng có thể chọn thời gian thực ngày thực hiện đồng bộ thông tin. Khi chọn nút "Hàng tuần" hệ thống mặc định chọn tất cả các ngày
    • Sau khi chọn thời gian ngày trong tuần. hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin ngân sách, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
    • Hệ thống mặc định để thời gian là 00:00
    Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu ngân sách các ngày được chọn trong tuần
    6Nút HủyNút chức năng (Button)
    • Cho phép người dùng  nhấn để hủy bỏ thao tác cấu hình 
    Thể hiện để hủy bỏ thao tác cấu hình.
    7Nút Áp dụng
    Nút chức năng (Button)

    • Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

    - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

    • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
      • Màn hình "Tích hợp thông tin ngân sách" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
      • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
    • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
      • Màn hình "Tích hợp thông tin ngân sách (SAP)" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
    Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn

    3.4.4. Pop-up xác nhận đồng bộ ngay 

    Văn bản thông báoKhông cho tương tác (nhấn/chọn/sửa).Nút "Tôi chắc chắn" 

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1Tiêu đề màn hìnhNhãn hiệu (Label)Hiển thị tiêu đề " Xác nhận đồng bộ dữ liệu"2

    Trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Bắt buộc

    Quy định

    Mô tả

    1Tiêu đề màn hìnhNhãn hiệu (Label)

    Hiển thị tiêu đề " Xác nhận đồng bộ dữ liệu"
    2Văn bản thông báoNút chức năng (Button)
    • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện văn bản thông báo

    - Nội dung văn bản thông báo: "Bạn có chắc chắn muốn đồng bộ dữ liệu ngân sách (SAP)"

    3Nút "Tôi chắc chắn" Nút chức năng (Button)
    • Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đồng bộ thông tin ngân sách ngay 

    Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đồng bộ thông tin ngân sách theo cấu hình hiện tại

    4Nút Hủy
    Nút chức năng (Button)

    • Cho phép người dùng  nhấn để hủy bỏ thao tác

    - Thể hiện văn bản thông báo

    - Nội dung văn bản thông báo: "Bạn có chắc chắn muốn đồng bộ dữ liệu ngân sách (SAP)"

    3
    • cấu hình 
    Thể hiện để hủy bỏ thao tác đồng bộ ngay.

    3.4.5 Pop-up cảnh báo Khi người dùng nhấn nút "đồng bộ dữ liệu" cùng lúc với hệ thống đang thực hiện đồng bộ 


    Trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Bắt buộc

    Quy định

    Mô tả

    1Tiêu đề màn hìnhNhãn hiệu (Label)

    Hiển thị tiêu đề " Cảnh báo"
    2Văn bản thông báoNút chức năng (Button)
    Cho

    • Không cho phép người dùng
    nhấn để
    • thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện văn bản cảnh báo: "Không thể thực hiện đồng bộ

    thông tin ngân sách ngay 

    Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đồng bộ thông tin ngân sách theo cấu hình hiện tại

    4Nút Hủy

    "

    - Nội dung văn bản thông báo:"Hệ thống đang thực hiện đồng bộ.
    Vui lòng chờ quá trình hoàn tất."

    3Nút "Thoát Nút chức năng (Button)
    • Cho phép người
    dùng  nhấn để hủy bỏ thao tác cấu hình Thể hiện để hủy bỏ thao tác đồng bộ ngay.
    • dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
      Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình danh sách "Tích hợp dữ liệu ngân sách"

    Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo

    3.4.5 6 Pop-up chi tiết mã lỗi

    ...


    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)Required

    (Bắt buộc)Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1Tiêu đề màn hìnhNhãn hiệu (Label)

    Hiển thị tiêu đề "Đồng bộ thất bại"
    2Văn bản thông báoNút chức năng (Button)
    • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện văn bản thông báo

    - Nội dung văn bản thông báo: "Mã lỗi. Mô tả chi tiết lỗi"

    3Nút "Thoát Nút chức năng (Button)
    • Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
      Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình danh sách "Tích hợp dữ liệu ngân sách"

    Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo

    ...