| Nghiệp vụ | IT |
|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Tên, Chức danh | Movt2 |
|
|
|
|---|
Ngày ký |
|
|
|
|
|---|
Jira Link | | Jira |
|---|
| server | Jira |
|---|
| serverId | 80623783-0911-3e21-acdd-9ab144663cb9 |
|---|
| key | BPMKVH-972 |
|---|
|
|
|---|
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin hệ thống, tôi muốn hệ thống tích hợp các thông tin nhân sự lấy từ HRIS phục vụ cho phân quyền và đo lường OLA/SLA
...
STT | Thông tin dữ liệu | Mô tả | Ghi chú |
1 | Mã nhân viên | Mã duy nhất cho từng nhân viên | Mã NV Hris 6 chữ số |
2 | Tên nhân viên | Lấy thông tin Tên nhân viên (Cột Name) HRIS trả về | Full name trên HRIS |
3 | Email | Dùng để đăng nhập vào và nhận thông báo từ hệ thống | Email |
4 | Công việc chính/phụ | Thể hiện công việc tại 1 công ty là chính hay phụ (kiêm nhiệm/điều động) | Trên HRIS: P - Chính, S - Phụ (Bổ sung) |
5 | Mã chức danh | Mã chức danh để xác định vai trò của nhân viên trong cơ cấu tổ chức | Mã chức danh HRIS |
6 | Chức danh | Dùng để xác định vai trò trong quy trình và phân quyền theo chức danh/ vai trò | Chức danh HRIS |
7 | Phòng/ ban | Dùng để phân quyền và điều hướng luồng trong quy trình | Tên phòng ban mà CBNV đó đang đứng |
8 | Mã phòng/ban | Mã phòng ban | Mã phòng ban tương ứng |
9 | Đơn vị cấp 1 | Dùng để phân quyền và điều hướng luồng trong quy trình | Tên đơn vị cấp 1 |
10 | Mã Đơn vị cấp 1 |
| Mã đơn vị cấp 1 |
11 | Đơn vị cấp 2 | Dùng để phân quyền và điều hướng luồng trong quy trình | Tên đơn vị cấp 2 |
12 | Mã Đơn vị cấp 2 |
| Mã đơn vị cấp 2 |
13 | Đơn vị cấp 3 | Dùng để phân quyền và điều hướng luồng trong quy trình | Tên đơn vị cấp 3 |
14 | Mã Đơn vị cấp 3 |
| Mã đơn vị cấp 3 |
15 | Đơn vị cấp 4 | Dùng để phân quyền và điều hướng luồng trong quy trình | Tên đơn vị cấp 4 |
16 | Mã Đơn vị cấp 4 |
| Mã đơn vị cấp 4 |
17 | Đơn vị cấp 5 | Dùng để phân quyền và điều hướng luồng trong quy trình | Tên đơn vị cấp 5 |
18 | Mã Đơn vị cấp 5 |
| Mã đơn vị cấp 5 |
19 | Trạng thái nhân sự | Để xác định trạng thái hoạt động của nhân sự/ account trên hệ thống | Trạng thái Đang làm việc, nghỉ việc của nhân sự |
| 20 | Ca làm việc | Lấy mã ca làm việc | Lấy thông tin mã ca tại HRIS và cấu hình thông tin thời gian làm việc trực tiếp tại BPM theo thông tin trả về tại file excel của HRIS ( Đã thống nhất lại giữa PO vs anh Dung vì tần suất thay đổi thời gian ca làm việc không nhiều nên BPM chủ động khai báo) |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UI/UX: https://www.figma.com/design/0vkg7L5PNUACG6nsDlyAI0/BPM?node-id=9703-38838&p=f&t=3vrKxtmG3LGtCHXa-0
...
| Panel |
|---|
| title | API đồng bộ Hris - service Integration gọi Hris |
|---|
|
Method | POST | URL | /integration/hris/sync |
|---|
Description | API lấy thông tin nhân viên từ Hris |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
3.3.3.2. RequestParamSTT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | from | true | String | ngày hiện tại |
| định dạng (2025-12-06) |
3.3.3.3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại |
|
| | 2 | message | String | message |
|
| | 3 | result | String | Thông tin đồng bộ |
|
|
|
| Panel |
|---|
| title | API đồng bộ Hris - service Integration đẩy dữ liệu system |
|---|
|
Method | POST | URL | /integration/hris/sync |
|---|
Description | API lấy thông tin nhân viên từ Hris |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
3.3.3.2. RequestBodySTT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | List<Employee> | true | String | danh sách các bản ghi employee |
|
| | 2 | (Employee) ID | fa;se | String |
|
|
| | 3 | (Employee) ID_RCD | true | String | id record Hris |
|
| | 4 | (Employee) EMPLID | true | String | id employee hris |
|
| | 5 | (Employee) EMPL_RCD | true | String |
|
|
| | 6 | (Employee) NAME | true | String | tên nhân viên |
|
| | 7 | (Employee) EMAIL | true | String | mail nhân viên |
|
| | 8 | (Employee) JOB_INDICATOR | true | String | Công việc chính/ phụ có 2 giá trị: P (chính), S (phụ) |
|
| | 9 | (Employee) MA_CHUC_DANH | true | String | mã chức danh |
|
| | 10 | (Employee) CHUC_DANH | true | String | tên chức danh |
|
| | 11 | (Employee) PHONG_BAN | true | String | tên phòng ban |
|
| | 12 | (Employee) MA_PHONG_BAN | true | String | mã phòng ban |
|
| | 13 | (Employee) BAND | true | String |
|
|
| | 14 | (Employee) HAM | true | String |
|
|
| | 15 | (Employee) DV_C1 | true | String | tên đơn vị cấp 1 (tên công ty) |
|
| | 16 | (Employee) MA_DV_C1 | true | String | mã đơn vị cấp 1 (mã công ty) |
|
| | 17 | (Employee) MA_DV_C2 | true | String | tên đơn vị cấp 2 |
|
| | 18 | (Employee) DV_C2 | true | String | mã đơn vị cấp 2 |
|
| | 19 | (Employee) MA_DV_C3 | true | String | tên đơn vị cấp 3 |
|
| | 20 | (Employee) DV_C3 | true | String | mã đơn vị cấp 3 |
|
| | 21 | (Employee) DV_C4 | true | String | tên đơn vị cấp 4 |
|
| | 22 | (Employee) MA_DV_C4 | true | String | mã đơn vị cấp 4 |
|
| | 23 | (Employee) DV_C5 | true | String | tên đơn vị cấp 5 |
|
| | 24 | (Employee) MA_DV_C5 | true | String | mã đơn vị cấp 5 |
|
| | 25 | (Employee) HR_STATUS | true | String | Trạng thái nhân sự: A (active), I (inactive) |
|
| | 26 | (Employee) MA_CA_LV | true | String | mã ca làm việc |
|
|
3.3.3.3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại |
|
| | 2 | message | String | message |
|
|
|
...