| Nghiệp vụ | IT |
|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Tên, Chức danh | Movt2Nguyễn Thanh Vân | Vũ Thị Mơ |
|
|
|---|
Tài khoản email/MS team | vannt4 | movt2 |
|
|
|---|
Chức danh | Business Analyst (BA) | Business (BA BIZ) |
|
|
|---|
Ngày ký |
|
|
|
|
|---|
Jira Link | | Jira |
|---|
| server | Jira |
|---|
| serverId | 80623783-0911-3e21-acdd-9ab144663cb9 |
|---|
| key | BPMKVH-972 |
|---|
|
|
|---|
...
- Tôi muốn cấu hình được tần suất cập nhật theo thời gian
- Tôi muốn chủ động cập nhật thủ công được thông tin khi có nhu cầu
- Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ
- Thời gian băt đầu
- Thời gian kết thúc
- Người đồng bộ
- Trạng thái
- Mã lỗi
- Mô tả lỗi
- Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
- Ngày: Từ- Đến
- Người đồng bộ
- Trạng thái
- Mã lỗi
- Phân quyền: Với những người có quyền xem danh mục thì sẽ có quyền full liên quan đến danh mục bao gồm cả Cấu hình và Đồng bộ ngay
- Phạm vi dữ liệu:
- Danh sách cbnv thuộc tập đoàn và các đơn vị thành viên (trừ MSB)
- Lấy cả công việc chính và công việc phụ (kiên kiêm nhiệm, điều động)
- Chỉ lấy người tại công ty gốc
- Thông tin các trường dữ liệu
...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)



3.2. Luồng:
Môtảsơđồtíchhợpgiữacácthànhphầncủahệthống BPM1, trong đó 2 hìnhchữnhậtmàuxanhlàtíchhợpmới cho hệthống HRIS với service tíchhợpcủahệthống BPM1

| Panel |
|---|
| title | API đồng bộ Hris - service Integration gọi Hris |
|---|
|
Method | POST | URL | /integration/hris/sync |
|---|
Description | API lấy thông tin nhân viên từ Hris |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
3.3.3.2. RequestParamSTT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | from | true | String | ngày hiện tại |
| định dạng (2025-12-06) |
3.3.3.3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại |
|
| | 2 | message | String | message |
|
| | 3 | result | String | Thông tin đồng bộ |
|
|
|
| Panel |
|---|
| title | API đồng bộ Hris - service Integration đẩy dữ liệu system |
|---|
|
Method | POST | URL | /integration/hris/sync |
|---|
Description | API lấy thông tin nhân viên từ Hris |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
3.3.3.2. RequestBodySTT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | List<Employee> | true | String | danh sách các bản ghi employee |
|
| | 2 | (Employee) ID | fa;se | String |
|
|
| | 3 | (Employee) ID_RCD | true | String | id record Hris |
|
| | 4 | (Employee) EMPLID | true | String | id employee hris |
|
| | 5 | (Employee) EMPL_RCD | true | String |
|
|
| | 6 | (Employee) NAME | true | String | tên nhân viên |
|
| | 7 | (Employee) EMAIL | true | String | mail nhân viên |
|
| | 8 | (Employee) JOB_INDICATOR | true | String | Công việc chính/ phụ có 2 giá trị: P (chính), S (phụ) |
|
| | 9 | (Employee) MA_CHUC_DANH | true | String | mã chức danh |
|
| | 10 | (Employee) CHUC_DANH | true | String | tên chức danh |
|
| | 11 | (Employee) PHONG_BAN | true | String | tên phòng ban |
|
| | 12 | (Employee) MA_PHONG_BAN | true | String | mã phòng ban |
|
| | 13 | (Employee) BAND | true | String |
|
|
| | 14 | (Employee) HAM | true | String |
|
|
| | 15 | (Employee) DV_C1 | true | String | tên đơn vị cấp 1 (tên công ty) |
|
| | 16 | (Employee) MA_DV_C1 | true | String | mã đơn vị cấp 1 (mã công ty) |
|
| | 17 | (Employee) MA_DV_C2 | true | String | tên đơn vị cấp 2 |
|
| | 18 | (Employee) DV_C2 | true | String | mã đơn vị cấp 2 |
|
| | 19 | (Employee) MA_DV_C3 | true | String | tên đơn vị cấp 3 |
|
| | 20 | (Employee) DV_C3 | true | String | mã đơn vị cấp 3 |
|
| | 21 | (Employee) DV_C4 | true | String | tên đơn vị cấp 4 |
|
| | 22 | (Employee) MA_DV_C4 | true | String | mã đơn vị cấp 4 |
|
| | 23 | (Employee) DV_C5 | true | String | tên đơn vị cấp 5 |
|
| | 24 | (Employee) MA_DV_C5 | true | String | mã đơn vị cấp 5 |
|
| | 25 | (Employee) HR_STATUS | true | String | Trạng thái nhân sự: A (active), I (inactive) |
|
| | 26 | (Employee) MA_CA_LV | true | String | mã ca làm việc |
|
|
3.3.3.3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại |
|
| | 2 | message | String | message |
|
|
|
3.
...
4. Mô tả HRIS API:
HRIS cung cấp API trả về danh sách toàn bộ nhân sự theo ngày.
...
- HR status từ A đổi sang I là đã nghỉ việc
3.5. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.5.1. Màn hình danh sách tích hợp Hris
| Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: - Giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn
- Giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.
| Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ trên màn hình "Tích hợp Hris" |
| 2 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin | Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin từ Hris |
| 3 | Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin | Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin từ Hris |
| 4 | Người đồng bộ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Quy tắc hiển thị: - Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ
- Hiển thị giá trị trường: "Hệ thống”.
- Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ
- Hiển thị giá trị trường là họ tên của nhân sự thao tác đồng bộ tương ứng, lấy từ Danh sách nhân viên
| Thể hiện tên người thực hiện đồng bộ dữ liệu (Hệ thống hoặc tên nhân viên tương ứng) |
| 5 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Giá trị trạng thái gồm 3 giá trị và ý nghĩa như sau: Thành công: Quá trình đồng bộ thông tin đã hoàn tất và không phát sinh lỗi. Thất bại: Quá trình đồng bộ không thành công/xảy ra lỗi. - Quy tắc hiển thị: Trường hợp 1: Lỗi đồng bộ quy định mã giữa hai hệ thống - Điều kiện:
- Lỗi đồng bộ giữa hai môi trường.
- Hành vi hệ thống:
- Hiển thị trạng thái Thất bại
- Trả về thông tin lỗi tương ứng (chưa có thông tin)
Trường hợp 2: Lỗi đồng bộ do hệ thống đang xử lý tiến trình khác - Điều kiện:
- Hệ thống đang xử lý một tiến trình đồng bộ/tác vụ liên quan khác tại cùng thời điểm
- Hành vi hệ thống:
- Không thực hiện tiến trình đồng bộ mới
- Hiển thị trạng thái Thất bại
- Trả về thông tin lỗi chi tiết "Đồng bộ tự động không thể thực hiện do hệ thống đang xử lý đồng bộ thủ công."
Đang thực hiện: Quá trình đồng bộ thông tin đang tiến hành và chưa có kết quả cuối cùng.
| Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin từ Hris |
| 6 | Mã lỗi | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Xem chi tiết lỗi".
- Màn hình pop-up "Xem chi tiết lỗi": tham chiếu mục 3.5.6. Màn hình pop-up "Xem chi tiết lỗi".
- Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại
| Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại |
| 7 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.5.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
| 8 | Nút cấu hình | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Cấu hình tích hợp HRIS"
- Màn hình pop-up "Cấu hình tích hợp HRIS": tham chiếu mục 3.5.6. Màn hình pop-up "Xem chi tiết lỗi".
- chọn cấu hình tần suất đồng bộ thông tin. Khi nhấn mở ra màn hình chi tiết 3.5.3
| Mở màn hình cấu hình tích hợp/cấu hình lịch đồng bộ |
| 9 | Nút đồng bộ ngay | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn khi muốn đồng bộ dự liệu ngay lập tức. Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up xác nhận. Chi tiết 3.5.4
- Khi người dùng nhấn nút "đồng bộ dữ liệu" trong lúc với hệ thống đang thực hiện đồng bộ song song tiến trình khác (Thao tác của người dùng xảy ra trước hệ thống tự động hoặc đang thực hiện đồng bộ thủ công tiếp tục nhấn thủ công nữa) Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up cảnh báo. Chi tiết 3.5.5
| Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại |
3.5.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
| Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Khoảng thời gian | Ngày tháng năm (date) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày đồng bộ khoản mục phí
| Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày |
| 2 | Người đồng bộ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Hệ thống lấy ra từ list danh sách - Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống
- Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ, cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)
| Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin khoản mục phí |
| 3 | Trạng thái | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn giá trị trạng thái tương ứng:
+ Thành công + Thất bại + Đang thực hiện + Tất cả (Khi người dùng không chọn sẽ để mặc định) | Thể hiện trạng thái đồng bộ khoản mục phí |
| 4 | Mã lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập mã lỗi đồng bộ thông tin không thành công
| Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin |
| 5 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại.
| Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc. |
| 6 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
-Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: - Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
- Hành vi 2: Màn hình pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 7 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: - Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
- Màn hình "Tích hợp thông tin khoản mục phí" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
- Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
- Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
- Màn hình "Tích hợp thông tin khoản mục phí" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn.
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
3.5.3. Màn hình pop-up "Cấu hình tích hợp HRIS"
| Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) |
|
| Hiển thị tiêu đề " Tích hợp thông tin danh mục khoản mục phí (SAP)" |
| 2 | Nút đóng (X) | Nút chức năng (Button) |
| - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại.
| Đóng màn hình cấu hình, không lưu thay đổi |
| 3 | Tần suất | Nhãn hiệu (Label) |
| - Chỉ được chọn 1 giá trị tần suất đồng bộ thông tin khoản mục phí hàng ngày/hàng tuần
| Thể hiện tần suất người dùng chọn đồng bộ dữ liệu khoản mục phí |
| 4 | Hàng ngày | Nút chọn (Radio Option) |
| - Khi chọn nút "Hàng ngày" nút "Hàng tuần" sẽ bị ẩn
- Khi chọn Nút "Hàng ngày" hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin khoản mục phí, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
- Hệ thống mặc định để thời gian là 00:00
| Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu khoản mục phí được chọn trong ngày |
| 5 | Hàng tuần | Nút chọn (Radio Option) |
| - Khi chọn nút "Hàng tuần" nút "Hàng ngày" sẽ bị ẩn
- Khi chọn nút "Hàng tuần" hệ thống sẽ hiện các checkbox group thời gian từ thứ 2 đến chủ nhật. Người dùng có thể chọn thời gian thực ngày thực hiện đồng bộ thông tin. Khi chọn nút "Hàng tuần" hệ thống mặc định chọn tất cả các ngày
- Sau khi chọn thời gian ngày trong tuần. hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin khoản mục phí, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
- Hệ thống mặc định để thời gian là 00:00
| Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu khoản mục phí các ngày được chọn trong tuần |
| 6 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) |
| - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác cấu hình
| Thể hiện để hủy bỏ thao tác cấu hình. |
| 7 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) |
| - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.
- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: - Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
- Màn hình "Tích hợp thông tin khoản mục phí" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
- Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
- Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
- Màn hình "Tích hợp thông tin khoản mục phí (SAP)" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn.
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
3.5.4. Pop-up xác nhận đồng bộ ngay
| Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) |
|
| Hiển thị tiêu đề " Xác nhận đồng bộ dữ liệu" |
| 2 | Văn bản thông báo | Nút chức năng (Button) |
| - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
| - Thể hiện văn bản thông báo - Nội dung văn bản thông báo: "Bạn có chắc chắn muốn đồng bộ dữ liệu khoản mục phí (SAP)" |
| 3 | Nút "Tôi chắc chắn" | Nút chức năng (Button) |
| - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đồng bộ thông tin khoản mục phí ngay
| Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đồng bộ thông tin khoản mục phí theo cấu hình hiện tại |
| 4 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) |
| - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác cấu hình
| Thể hiện để hủy bỏ thao tác đồng bộ ngay. |
3.5.5. Pop-up cảnh báo Khi người dùng nhấn nút "đồng bộ dữ liệu" cùng lúc với hệ thống đang thực hiện đồng bộ
| Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) |
|
| Hiển thị tiêu đề " Cảnh báo" |
| 2 | Văn bản thông báo | Nút chức năng (Button) |
| - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
| - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản thông báo:"Hệ thống đang thực hiện đồng bộ. Vui lòng chờ quá trình hoàn tất." |
| 3 | Nút "Thoát | Nút chức năng (Button) |
| - Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình danh sách "Tích hợp dữ liệu khoản mục phí"
| Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo |
3.5.6. Pop-up "Xem chi tiết lỗi"
| Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) |
|
| Hiển thị tiêu đề "Đồng bộ thất bại" |
| 2 | Văn bản thông báo | Nút chức năng (Button) |
| - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
| - Thể hiện văn bản thông báo - Nội dung văn bản thông báo: "Mã lỗi. Mô tả chi tiết lỗi" |
| 3 | Nút "Thoát | Nút chức năng (Button) |
| - Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình danh sách "Tích hợp dữ liệu khoản mục phí"
| Thể hiện nú |