Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danhNgày ký

Nguyễn Thanh Vân

Vũ Thị Mơ



Tài khoản email/MS team

vannt4

movt2



Chức danh

Business Analyst (BA)

Business (BA BIZ)



Jira Link

...

  1. Tôi muốn quản lý danh sách kế hoạch mua sắm bao gồm các thông tin:
    1. Nguồn dữ liệu: SAP hoặc BPM
    2. Dự án: Mã- Tên dự án
    3. Mã hạng mục
    4. Tên hạng mục
    5. Hạng mục cha: Mã - Tên
    6. Level
    7. Số tiền FS ban đầu
    8. Ngân sách khoán
    9. Số tiền đã dùng
    10. Số tiền còn lại 
    11. Ngày bắt đầu
    12. Ngày kết thúc
  2. Tôi muốn tìm kiếm được theo Mã-Tên hạng mục
  3. Tôi muốn lọc theo:
    1. Dự án
    2. Hạng mục cha
    3. Số tiền FS: Từ- Đến
    4. Ngân sách khoán: Từ- Đến
    5. Ngày bắt đầu: Từ ngày- Đến ngày
    6. Ngày kết thúc: Từ ngày- Đến ngày
  4. Tôi muốn xem được thông tin chi tiết hạng mục ngân sách của các dự án đã được đồng bộ từ SAP về bao gồm các thông tin:
    1. Nguồn dữ liệu: Mặc định "SAP"
    2. Dự án: Mã- Tên dự án
    3. Mã hạng mục
    4. Tên hạng mục
    5. Mã hạng mục cha
    6. Level
    7. Số tiền FS ban đầu
    8. Ngân sách khoán
    9. Số tiền đã dùng
    10. Số tiền còn lại 
  5. Tôi muốn thông tin không được đồng bộ về sẽ được chỉnh sửa bao gồm:
    1. Ngày bắt đầu
    2. Ngày kết thúc
  6. Trường hợp đồng bộ về từ SAP mã hạng mục trùng với mã hạng mục có nguồn dữ liệu BPM:
    1. Cập nhật data theo data tại SAP
    2. Nguồn dữ liệu: Cập nhật BPM thành SAP
  7. Tôi muốn Thêm mới/Chỉnh sửa/Xóa/Xem chi tiết được kế hoạch mua sắm chủ động tại BPM chi tiết tại User Story -02- Tạo mới/Điều chỉnh kế hoạch mua sắm dự án
TTTên trườngMô tảSap fieldLoại dữ liệuĐộ dàiBắt buộcGhi chú
1Mã ngân sách
Project definitionCHAR24Bắt buộc
2Mã hạng mục
WBS elementCHAR24Bắt buộc

Key so sánh khi insert, update

3Tên hạng mục
DescriptionCHAR40Bắt buộc
4Mã hạng mục cha
WBS element upCHAR24Bắt buộc
5LevelDanh sách mã wbs ( level 3 đến level 4 mục 1.4)Level CHAR2Bắt buộc
6Số tiền FS ban đầu 
Cost planCURR15Bắt buộcNgân sách FS - Tổng mức đầu tư ban đầu
7Ngân sách khoán
Budget CURR15
 Ngân sách khoán
8Số tiền đã dùng
Số đã dùngCURR15
Là số tiền theo hợp đồng đã ký hoặc theo số thanh quyết toán. Ưu tiên lấy theo số thanh quyết toán
9Số tiền còn lại 
Số còn lại CURR15Bắt buộcTheo ngân sách khoán - Chỉ theo dõi báo cáo, không chặn

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1. UIUX:


3.2. Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3. API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1

STT 

Số (Number)

Không bắt buộc 



Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách danh mục Đơn vị tiền tệ
2

Mã đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Chỉ xem

Thể hiện mã của đơn vị tiền tệ

TTTên trườngMô tảSap fieldLoại dữ liệuĐộ dàiĐiều kiệnGhi chú
1Mã dự án
Project definitionCHAR24Bắt buộc
2Mã hạng mục
WBS elementCHAR24Bắt buộc
3Tên hạng mục
DescriptionCHAR40Bắt buộc
4Mã hạng mục cha
WBS element upCHAR24Bắt buộc
5LevelDanh sách mã wbs ( level 3 đến level 4 mục 1.4)Level CHAR2Bắt buộc
6Số tiền FS ban đầu 
Cost planCURR15Bắt buộcNgân sách FS - Tổng mức đầu tư ban đầu
7Ngân sách khoán
Budget CURR15
 Ngân sách khoán
8Số tiền đã dùng
Số đã dùngCURR15
Là số tiền theo hợp đồng đã ký hoặc theo số thanh quyết toán. Ưu tiên lấy theo số thanh quyết toán
9Số tiền còn lại 
Số còn lại CURR15Bắt buộcTheo ngân sách khoán - Chỉ theo dõi báo cáo, không chặn