Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1. UIUX:

3.

...

  • Activity Diagram:
  • Sequence Diagram:
  • Flowchart: 

3.3. API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

...

titleAPI Spec Document

...

Method

...

URL

1. Headers

...

STT

...

Field

...

Source Data Type / Length 

...

Description

...

Sample Values

2. Body

...

STT

...

Path

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

3. Response / Incoming Data Specification

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình danh mục "Kế hoạch mua sắm"
3.4.1.1. Màn hình danh sách Hạng mục
  • Màn hình danh sách Hạng mục cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu về các hạng mục trong kế hoạch mua sắm của dự án đầu tư xây dựng cơ bản trên hệ thống để quản  thông tin về kế hoạch mua sắm

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

...

Length

(Độ dài ký tự)

...

Validation

(Quy định)

...

Description

(Mô tả)

...

STT 

...

Số (Number)

...

Không bắt buộc

...

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hệ thống tự động gán STT theo:

  • Mã dự án: sắp xếp dữ liệu theo thứ tự chữ cái A-Z (ưu tiên)
  • Ngày bắt đầu: sắp xếp dữ liệu theo ngày cũ lên trước  

- Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách.

...

Nguồn dữ liệu

...

Văn bản (Text)

...

Không bắt buộc

...

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

...

Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với 2 giá trị tương ứng gồm:

  • BPM
  • SAP

...

Dự án

...

Văn bản (Text)

...

Không bắt buộc

1.1. Màn hình danh mục Kế hoạch mua sắm

Image Added

3.1.1.1. Màn hình Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
3.1.1.2. Màn hình Danh sách (có kết quả):
3.1.1.3. Màn hình Danh sách (không có kết quả):
3.1.2.Màn hình pop-up "Bộ lọc"

Image Added  Image Added

3.1.3. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hạng mục" - Hạng mục được đồng bộ từ SAP

Image Added

3.1.4. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hạng mục" - Hạng mục được đồng bộ từ SAP

Image Added

Image Added


3.2. Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3. API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình Danh mục "Kế hoạch mua sắm"
  • Danh mục "Kế hoạch mua sắm" nằm trong phân hệ Quản lý danh mục
3.4.1.1. Màn hình danh sách "Kế hoạch mua sắm"
  • Màn hình danh sách "Kế hoạch mua sắm" cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu về các hạng mục trong kế hoạch mua sắm của dự án đầu tư xây dựng cơ bản trên hệ thống để quản  thông tin về kế hoạch mua sắm
4Mã hạng mục

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã của hạng mục

5Tên hạng mục

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

STT 

Số (Number)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã - tên dự án của hạng mục

- Hệ thống tự động gán STT theo:

  • Mã dự án: sắp xếp dữ liệu theo thứ tự chữ cái A-Z (ưu tiên)
  • Ngày bắt đầu: sắp xếp dữ liệu theo ngày cũ lên trước  

- Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách.

Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách danh mục Kế hoạch mua sắm
2

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)

+ Đường dẫn (Hyperlink)

Không bắt buộc

- 

Thể hiện tên của hạng mục

6Hạng mục cha


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Sau khi nhấn vào tên hạng mục, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết hạng mục"

Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với 2 giá trị tương ứng gồm:

  • BPM
  • SAP
3

Dự án

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã - tên

hạng mục cha

dự án của hạng mục

7
4
Level
Mã hạng mục

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện

level Số (Number

của hạng mục

8Số tiền FS ban đầu
5Tên hạng mục

Văn bản (Text)+ Đường dẫn (Hyperlink)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (

nhấn/chọn/

sửa).

- Sau khi nhấn vào tên hạng mục, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết hạng mục"

Thể hiện

số tiền FS ban đầu Số (Number

tên của hạng mục

9Ngân sách khoán
6Hạng mục cha

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện

ngân sách khoán Số (Number

mã - tên hạng mục cha của hạng mục

10Số tiền đã dùng
7Level

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện

số tiền đã dùng

level của hạng mục

11
8Số tiền
còn lại 
FS ban đầu

Số (Number)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền

còn lại Thời gian (Date

FS ban đầu của hạng mục

12Ngày bắt đầu
9Ngân sách khoán

Số (Number)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện

ngày bắt đầu Thời gian (Date

ngân sách khoán của hạng mục

13Ngày kết thúc
10Số tiền đã dùng

Số (Number)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện

ngày kết thúc Văn bản (Text

số tiền đã dùng của hạng mục

14Ô tìm kiếm (Search box)- Ô
11Số tiền còn lại 

Số (Number)

Không bắt buộc

150


Không cho phép người dùng
nhập từ khóa theo tiêu chí: 
  • Mã hạng mục
  • Tên hạng mục

- Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập.

- Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hạng mục trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị danh sách kết quả khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả:
    • Điều kiện: Không có hạng mục nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có hạng mục nào. Hãy thêm mới hạng mục đầu tiên nhé!"
Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm kiếm hạng mục với placeholder: “Tìm kiếm theo mã/ tên hạng mục” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.15

Nút "Lọc"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Bộ lọc"Thể hiện nút chức năng lọc thông tin hạng mục16

Nút “Sửa” 

Nút
thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền còn lại của hạng mục

12Ngày bắt đầu

Thời gian (Date)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày bắt đầu của hạng mục

13Ngày kết thúc

Thời gian (Date)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày kết thúc của hạng mục

14Ô tìm kiếm (Search box)Văn bản (Text)

Không bắt buộc

150

- Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí: 

  • Mã hạng mục
  • Tên hạng mục

- Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập.

- Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hạng mục trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị danh sách kết quả khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả:
    • Điều kiện: Không có hạng mục nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có hạng mục nào. Hãy thêm mới hạng mục đầu tiên nhé!"
Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm kiếm hạng mục với placeholder: “Tìm kiếm theo tên/ mã hạng mục” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.
15

Nút "Lọc"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "
Chỉnh sửa hạng mục
Bộ lọc"Thể hiện nút chức năng lọc thông tin hạng mục
16

Nút “Sửa” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Chỉnh sửa hạng mục"Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin hạng mục
3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 

...

  • Pop-up "Chỉnh sửa hạng mục" hiển thị khi người dùng nhấn vào nút "Sửa" trên màn hình danh sách
9Số tiền còn lại Số còn lại CURR15Bắt buộcTheo ngân sách khoán - Chỉ theo dõi báo cáo, không chặn

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với giá trị: "SAP"

2

Dự án

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã - tên dự án của hạng mục

3Mã hạng mục

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã của hạng mục

4Tên hạng mục

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tên của hạng mục

5Hạng mục cha

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã - tên hạng mục cha của hạng mục

6Level

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện level của hạng mục

7Số tiền FS ban đầu

Số (Number)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền FS ban đầu của hạng mục

8Ngân sách khoán

Số (Number)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngân sách khoán của hạng mục

9Số tiền đã dùng

Số (Number)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền đã dùng của hạng mục

10Số tiền còn lại 

Số (Number)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền còn lại của hạng mục

11Ngày bắt đầu

Bộ chọn ngày (Date picker)

Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/"

- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ quá khứ đến ngày cuối đã chọn tại trường "Đến ngày" 

- Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày bắt đầu của hạng mục

12Ngày kết thúc

Bộ chọn ngày (Date picker)

Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/"

- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ ngày đầu đã chon tại trường "Ngày bắt đầu" đến tương lai

- Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày kết thúc của hạng mục

13

Nút “Áp dụng” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Nút chỉ kích hoạt khi có ít nhất 1 trường dữ liệu được chỉnh sửa

- Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc

- Sau khi nhấn nút, hệ thống lưu thông tin chỉnh sửa, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Cập nhât hạng mục thành công"

Thể hiện nút chức năng áp dụng chỉnh sửa thông tin hạng mục

14

Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng hủy thao tác xem chi tiết hạng mục và đóng pop-up
TTTên trườngMô tảSap fieldLoại dữ liệuĐộ dàiĐiều kiệnGhi chú1Mã dự ánProject definitionCHAR24Bắt buộc2Mã hạng mụcWBS elementCHAR24Bắt buộc3Tên hạng mụcDescriptionCHAR40Bắt buộc4Mã hạng mục chaWBS element upCHAR24Bắt buộc5LevelDanh sách mã wbs ( level 3 đến level 4 mục 1.4)Level CHAR2Bắt buộc6Số tiền FS ban đầu Cost planCURR15Bắt buộcNgân sách FS - Tổng mức đầu tư ban đầu7Ngân sách khoánBudget CURR15 Ngân sách khoán8Số tiền đã dùngSố đã dùngCURR15Là số tiền theo hợp đồng đã ký hoặc theo số thanh quyết toán. Ưu tiên lấy theo số thanh quyết toán

sửa thông tin hạng mục

14

Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng hủy thao tác xem chi tiết hạng mục và đóng pop-up