...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với giá trị: "SAP" |
| 2 | Dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "PROJ" đồng bộ từ SAP. | Thể hiện mã - tên dự án của hạng mục |
| 3 | Mã hạng mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "WBS" đồng bộ từ SAP. | Thể hiện mã của hạng mục |
| 4 | Tên hạng mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "DESCRP" đồng bộ từ SAP. | Thể hiện tên của hạng mục |
| 5 | Hạng mục cha | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "WBS_UP" đồng bộ từ SAP. | Thể hiện mã - tên hạng mục cha của hạng mục |
| 6 | Level | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "LEVEL" đồng bộ từ SAP. | Thể hiện level của hạng mục |
| 7 | Số tiền FS ban đầu | Số (Number) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "COSTPLAN" đồng bộ từ SAP | Thể hiện số tiền FS ban đầu của hạng mục |
| 8 | Ngân sách khoán | Số (Number) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "BUDGET" đồng bộ từ SAP | Thể hiện ngân sách khoán của hạng mục |
| 9 | Số tiền đã dùng | Số (Number) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "AMOUNT_TH" đồng bộ từ SAP | Thể hiện số tiền đã dùng của hạng mục |
| 10 | Số tiền còn lại | Số (Number) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "AMOUNT_CL" đồng bộ từ SAP | Thể hiện số tiền còn lại của hạng mục |
| 11 | Ngày bắt đầu | Thời gian (Date) | Bắt Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày bắt đầu của hạng mục |
| 12 | Ngày kết thúc | Thời gian (Date) | Bắt Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày kết thúc của hạng mục |
| 13 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Thể hiện nút chức năng hủy bỏ thao tác xem chi tiết hạng mục và đóng pop-up |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với giá trị: "SAP" |
| 2 | Dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã - tên dự án của hạng mục |
| 3 | Mã hạng mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã của hạng mục |
| 4 | Tên hạng mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên của hạng mục |
| 5 | Hạng mục cha | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã - tên hạng mục cha của hạng mục |
| 6 | Level | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện level của hạng mục |
| 7 | Số tiền FS ban đầu | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện số tiền FS ban đầu của hạng mục |
| 8 | Ngân sách khoán | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngân sách khoán của hạng mục |
| 9 | Số tiền đã dùng | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện số tiền đã dùng của hạng mục |
| 10 | Số tiền còn lại | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện số tiền còn lại của hạng mục |
| 11 | Ngày bắt đầu | Bộ chọn ngày (Date picker) | Bắt Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/" - Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ quá khứ đến ngày cuối đã chọn tại trường "Đến ngày" - Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY | Thể hiện ngày bắt đầu của hạng mục |
| 12 | Ngày kết thúc | Bộ chọn ngày (Date picker) | Bắt Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/" - Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ ngày đầu đã chon tại trường "Ngày bắt đầu" đến tương lai - Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY | Thể hiện ngày kết thúc của hạng mục |
| 13 | Nút “Áp dụng” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Nút chỉ kích hoạt khi có ít nhất 1 trường dữ liệu được chỉnh sửa - Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc - Sau khi nhấn nút, hệ thống lưu thông tin chỉnh sửa, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Cập nhât hạng mục thành công" | Thể hiện nút chức năng áp dụng chỉnh sửa thông tin hạng mục |
| 14 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng hủy thao tác xem chi tiết hạng mục và đóng pop-up |
...