...
3.1.1.1. Màn hình Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
3.1.1.2. Màn hình Danh sách (có kết quả):
...
3.1.1.3. Màn hình Danh sách (không có kết quả):
3.1.2.Màn hình pop-up "Bộ lọc"
...
3.1.3. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hạng mục" - Hạng mục được đồng bộ từ SAP
3.1.4. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hạng mục" - Hạng mục được đồng bộ từ SAP
3.2. Luồng:
- Activity Diagram:
...
- Pop-up "Xem chi tiết hạng mục" hiển thị khi người dùng nhấn vào tên hạng mục trên màn hình danh sáchTrường hợp đồng bộ về từ SAP:
- Mã hạng mục trùng với mã hạng mục có nguồn dữ liệu BPM:
- Cập nhật data theo data tại SAP
- Trường Nguồn dữ liệu: Cập nhật "BPM" thành "SAP"
Mã hạng mục được thêm mới từ đồng bộ SAPThêm mới data theo data tại SAP - Cập nhật data theo data tại SAP
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với giá trị: "SAP" |
| 2 | Dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "PROJ" đồng bộ từ SAP. | Thể hiện mã - tên dự án của hạng mục |
| 3 | Mã hạng mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "WBS" đồng bộ từ SAP. | Thể hiện mã của hạng mục |
| 4 | Tên hạng mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "DESCRP" đồng bộ từ SAP. | Thể hiện tên của hạng mục |
| 5 | Hạng mục cha | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "WBS_UP" đồng bộ từ SAP. | Thể hiện mã - tên hạng mục cha của hạng mục |
| 6 | Level | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "LEVEL" đồng bộ từ SAP. | Thể hiện level của hạng mục |
| 7 | Số tiền FS ban đầu | Số (Number) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "COSTPLAN" đồng bộ từ SAP | Thể hiện số tiền FS ban đầu của hạng mục |
| 8 | Ngân sách khoán | Số (Number) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "BUDGET" đồng bộ từ SAP | Thể hiện ngân sách khoán của hạng mục |
| 9 | Số tiền đã dùng | Số (Number) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "AMOUNT_TH" đồng bộ từ SAP | Thể hiện số tiền đã dùng của hạng mục |
| 10 | Số tiền còn lại | Số (Number) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "AMOUNT_CL" đồng bộ từ SAP | Thể hiện số tiền còn lại của hạng mục |
| 11 | Ngày bắt đầu | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày bắt đầu của hạng mục |
| 12 | Ngày kết thúc | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày kết thúc của hạng mục |
| 13 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Thể hiện nút chức năng hủy bỏ thao tác xem chi tiết hạng mục và đóng pop-up |
...








