...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mã gói thầu tự sinh sau khi hoàn thành công việc theo quy tắc: [Mã lĩnh vực][ID tự sinh]
| Thể hiện mã gói thầu | ||
| 2 | Tên gói thầu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhập tên gói thầu | Thể hiện tên gói thầu | ||
| 3 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn lĩnh vực - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách giá trị mã - tên lĩnh vực mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Lĩnh vực thuộc phân hệ Quản lý danh mục | Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu | ||
| 4 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn loại gói thầu - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách giá trị mã - tên loại gói thầu mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Loại yêu cầu mua sắm thuộc phân hệ Quản lý danh mục | Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu | ||
| 5 | Bộ phận yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo tên phòng ban của nhân sự thực hiện tạo yêu cầu mua sắm từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng | Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu | ||
| 6 | Người yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo tên nhân viên - phòng ban - chức danh của nhân sự thực hiện tạo yêu cầu mua sắm từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng | Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu | ||
| 7 | Dự án | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn dự án - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên dự án mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Dự án thuộc phân hệ Quản lý danh mục | Thể hiện dự án gắn với gói thầu | ||
| 8 | Loại dự án | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn loại dự án - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên loại dự án mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Loại dự án thuộc phân hệ Quản lý danh mục | Thể hiện loại dự án gắn với gói thầu | ||
| 9 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn chủ đầu tư - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên chủ đầu tư mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục | Thể hiện chủ đầu tư gắn với gói thầu | ||
| 10 | Ngày bắt đầu | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày bắt đầu - Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/" - Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY | Thể hiện ngày bắt đầu gắn với gói thầu với gợi ý mặc định (placeholder) "DD/MM/YYYY" | ||
| 11 | Ưu tiên | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
| Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc | ||
| 12 | Tỷ lệ ưu tiên | Số (Number) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập tỷ lệ ưu tiên | Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc | ||
| 13 | Tổng giá trị dự kiến | Số (Number) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập tổng giá trị dự kiến | Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu | ||
| 14 | Tên nhà thầu được chỉ định | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhà thầu - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhà cung cấp mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC | Thể hiện tên nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu | ||
| 15 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy mã số thuế theo tên nhà thầu được chỉ định tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC | Thể hiện mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định | ||
| 16 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy địa chỉ theo tên nhà thầu được chỉ định tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC | Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | ||
| 17 | Họ và tên người liên hệ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn người liên hệ - Hệ thống tự động hiển thị giá trị mặc định theo 2 phương thức:
→ Hệ thống hiển thị Họ và tên của người liên hệ này.
→ Hệ thống hiển thị Họ và tên người liên hệ đầu tiên trong danh sách - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách họ và tên người liên hệ theo tên nhà thầu được chỉ định tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC | Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | ||
| 18 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiển ghi chú về gói thầu | ||
| 19 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về gói thầu | ||
| 20 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện lưu nháp công việc - Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc | |
| 21 | Nút " Hoàn thànhTạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện hoàn thành công việc - Khi nhấn nút, hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu như sau:
| Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc | |
| 22 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc | ||
| 23 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc | ||
| 2224 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đóng màn hình công việc. - Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc | |
| 2325 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thực hiện mở rộng màn hình công việc Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc | ||
| 2426 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thực hiện thu nhỏ màn hình công việcChức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mã gói thầu tự sinh sau khi hoàn thành công việc theo quy tắc: [Mã lĩnh vực][ID tự sinh]
| Thể hiện mã gói thầu | ||||
| 2 | Tên gói thầu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhập tên gói thầu | Thể hiện tên gói thầu | ||||
| 3 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn lĩnh vực - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách giá trị mã - tên lĩnh vực mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Lĩnh vực thuộc phân hệ Quản lý danh mục | Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu | ||||
| 4 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn loại gói thầu - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách giá trị mã - tên loại gói thầu mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Loại yêu cầu mua sắm thuộc phân hệ Quản lý danh mục | Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu | ||||
| 5 | Bộ phận yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo tên phòng ban của nhân sự thực hiện tạo yêu cầu mua sắm từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng | Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu | ||||
| 6 | Người yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo tên nhân viên - phòng ban - chức danh của nhân sự thực hiện tạo yêu cầu mua sắm từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng | Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu | ||||
| 7 | Dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn dự án - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên dự án mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Dự án thuộc phân hệ Quản lý danh mục | Thể hiện dự án gắn với gói thầu | ||||
| 8 | Loại dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn loại dự án - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên loại dự án mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Loại dự án thuộc phân hệ Quản lý danh mục | Thể hiện loại dự án gắn với gói thầu | ||||
| 9 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn chủ đầu tư - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên chủ đầu tư mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục | Thể hiện chủ đầu tư gắn với gói thầu | ||||
| 10 | Tổng giá trị dự kiến | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhập tổng giá trị dự kiến | Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu | ||||
| 11 | Ưu tiên | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
| Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc | ||||
| 12 | Tỷ lệ ưu tiên | Số (Number) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập tỷ lệ ưu tiên | Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc | ||||
| 13 | Tên nhà thầu được chỉ định | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhà thầu - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhà cung cấp mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC | Thể hiện tên nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu | ||||
| 14 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy mã số thuế theo tên nhà thầu được chỉ định tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC | Thể hiện mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định | ||||
| 15 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy địa chỉ theo tên nhà thầu được chỉ định tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC | Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | ||||
| 16 | Họ và tên người liên hệ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn người liên hệ - Hệ thống tự động hiển thị giá trị mặc định theo 2 phương thức:
→ Hệ thống hiển thị Họ và tên của người liên hệ này.
→ Hệ thống hiển thị Họ và tên người liên hệ đầu tiên trong danh sách - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách họ và tên người liên hệ theo tên nhà thầu được chỉ định tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC | Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | ||||
| 17 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiển ghi chú về gói thầu | ||||
| 18 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về gói thầu | ||||
| 19 | Thông tin phân công | Dynamic List | Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/xóa dòng - Mặc định 1 dòng | Thể hiện thông tin phân công nhân sự | ||||
| 20 | Nhân sự phân công | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng | Thể hiện thông tin nhân sự thực hiện công việc tiếp theo | ||||
| 21 | Cấp phân công/phê duyệt | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hệ thống tự động hiển thị giá trị: L1 - Phân công | Thể hiện cấp phân công/phê duyệt | ||||
| 22 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện lưu nháp công việc - Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc | ||||
Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc | ||||||||
| 23 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc | ||||
| 24 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc | ||||
| 25 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện hoàn thành công việc - Khi nhấn nút, hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu như sau:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc | 24 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (ButtonChức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 26 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc | ||||
| 27 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc | ||||
| 28 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.4. Màn hình công việc "Các cấp soát xét tờ trình"
- Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | ||||
| 2 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - | |
- Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Không lưu thông tin đã nhập/chọn
- Thực hiện đóng màn hình xử lý công việc (eform)
- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc"
Nút mở rộng
Nút thu nhỏ
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Mã gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện mã gói thầu | ||
| 3 | Tên gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tên gói thầu | ||
| 4 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
3.4.4. Màn hình công việc "Các cấp soát xét tờ trình"
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Lĩnh vực từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | ||||||||
| 2 | Mã gói thầu | Văn bản (TextThể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu | |||||||
| 5 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Mã Loại gói thầu từ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện mã gói thầu | 3 | Tênloại gói thầu gắn với gói thầuVăn bản (Text | ||
| 6 | Bộ phận yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên gói thầu Bộ phận yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tên gói thầu | 4 | Lĩnh vựcbộ phận của người tạo yêu cầu | ||
| 7 | Người yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Lĩnh vực Người yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu | 5 | Loại gói thầuthông tin người tạo yêu cầu | ||
| 8 | Dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Loại gói thầu Dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện loại gói thầu dự án gắn với gói thầu | 6 | |||
| 9 | Loại dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Bộ phận yêu cầu Loại dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu | 7 | Người yêu cầuloại dự án gắn với gói thầu | ||
| 10 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Người yêu cầu Chủ đầu tư từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu | 8 | Dự án | Lựa chọn (Droplistchủ đầu tư gắn với gói thầu | |
| 11 | Tổng giá trị dự kiến | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Dự án Tổng giá trị dự kiến từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện dự án gắn với tổng giá trị dự kiến của gói thầu | 9 | Loại dự án|||
| 12 | Ưu tiên | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Loại dự ánƯu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện loại dự án gắn với gói thầu | 10 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Droplistmức độ ưu tiên của công việc | |
| 13 | Tỷ lệ ưu tiên | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Chủ đầu tư Tỷ lệ ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện chủ đầu tư gắn với gói thầu | 11 | Tổng giá trị dự kiến | Số (Number) | tỷ lệ ưu tiên của công việc |
| 14 | Tên nhà thầu được chỉ định | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường | Tổng giá trị dự kiếnTên nhà thầu được chỉ định từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể | hiện tổng giá trị dự kiến củahiện tên nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu | 12 | Ưu tiên | Lựa chọn (Droplist
| 15 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường | Ưu tiênMã số thuế từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện | mức độ ưu tiên của công việc13 | Tỷ lệ ưu tiên | Số (Numbermã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định |
| 16 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường | Tỷ lệ ưu tiênĐịa chỉ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện | tỷ lệ ưu tiên của công việc14 | Tênđịa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | |
| 17 | Họ và tên người liên hệ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên nhà thầu được chỉ định Họ và tên người liên hệ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu | 15 | |||
| 18 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường | Mã số thuếGhi chú từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể | hiện mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định16 | Địa chỉ | Văn bản (Texthiển ghi chú về gói thầu |
| 19 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||||||
| 20 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - | Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | ||||
| 17 | Họ và tên người liên hệ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Họ và tên người liên hệ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | 18 | Ghi chú | Văn ||
Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt | ||||||||
| 21 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | ||||||
Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiển ghi chú về | ||||||||
| 19 | Mục Thôngthông tin phê duyệt | 20 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table)||||||
| 22 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt | ||||
| 21 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiển ghi chú về thông tin phê duyệt | ||||
| 22 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt | ||||
| 23 | Nút "Tiếp nhậnCho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt | |||||||
| 23 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc | ||||
| 24 | Nút "YCĐC" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc | ||||
| 25 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện tiếp nhận công việc - Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện: Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc | ||||
| 26 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhậnTạm dừng công việc | 24||||
| 27 | Nút " | ||||||||
Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | ||||||||
Không bắt buộc | |||||||||
Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng | ||||||||
Tiếp tục công việc | |||||||||
| 28 | Nút " | 26 | Nút "Tạm dừng|||||||
| Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện lưu nháp công việc - Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc | |||||
Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc | ||||||||
| 29 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | |||||||
| Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện tạm dừng công việc - Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị màn hình pop-up "Tạm dừng công việc" (tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9). Người dùng nhập thông tin tạm dừng công việc và nhấn "Xác nhận". Sau đó, hệ thống thực hiện:
- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" - Sau khi hết thời gian tạm dừng, hệ thống tự động chuyển trạng thái công việc được tạm dừng sang trạng thái cho phép tiếp tục thực hiện công việc:
| Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc | |||||||
| 27 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện tiếp tục công việc - Chỉ hiển thị nút trong thời gian tạm dừng công việc - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
| Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc | ||||
| 28 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện hoàn thành công việc - Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc | ||||
| 29 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đóng màn hình công việc. - Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc | ||||
| 30 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thực hiện mở rộng màn hình công việc | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc | ||||
| 31 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thực hiện thu nhỏ màn hình công việc | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc | ||||
3.4.5. Màn hình công việc "Chủ tịch Rox Living phê duyệt tờ trình"
- Người thực hiện: Chủ tịch Rox Living (môi trường UAT, mội trường product sử dụng tài khoản dựa theo chức danh = "Chủ tịch HĐQT")
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | ||||
| 2 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc | |
| 30 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 31 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.5. Màn hình công việc "Chủ tịch Rox Living phê duyệt tờ trình"
- Người thực hiện: Chủ tịch Rox Living (môi trường UAT, mội trường product sử dụng tài khoản dựa theo chức danh = "Chủ tịch HĐQT")
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | ||||||||
| 2 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Mã gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện mã gói thầu | ||||
| 3 | Tên gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tên gói thầu | ||||
| 4 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Lĩnh vực từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu | ||||
| 5 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Loại gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu | ||||
| 6 | Bộ phận yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Bộ phận yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu | ||||
| 7 | Người yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Người yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu | ||||
| 8 | Dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện dự án gắn với gói thầu | ||||
| 9 | Loại dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Loại dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện loại dự án gắn với gói thầu | ||||
| 10 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Mã gói thầu từ Chủ đầu tư từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện mã gói thầu | 3 | Tên gói thầu | Văn bản (Textchủ đầu tư gắn với gói thầu | |
| 11 | Tổng giá trị dự kiến | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên gói thầu Tổng giá trị dự kiến từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tên tổng giá trị dự kiến của gói thầu | ||||
| 412 | Lĩnh vựcƯu tiên | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Lĩnh vựcƯu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu | 5 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Droplistmức độ ưu tiên của công việc | |
| 13 | Tỷ lệ ưu tiên | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Loại gói thầu Tỷ lệ ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu | 6 | Bộ phận yêu cầutỷ lệ ưu tiên của công việc | ||
| 14 | Tên nhà thầu được chỉ định | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường | Bộ phận yêu cầuTên nhà thầu được chỉ định từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tên | bộ phận của người tạo yêu cầu7 | Người yêu cầu | Lựa chọn (Droplistnhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu |
| 15 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường | Người yêu cầuMã số thuế từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện | thông tin người tạo yêu cầu8 | Dự án | Lựa chọn (Droplistmã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định |
| 16 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường | Dự ánĐịa chỉ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện | dự án gắn với gói thầu9 | Loại dự ánđịa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | |
| 17 | Họ và tên người liên hệ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường | Loại dự ánHọ và tên người liên hệ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện | loại dự án gắn với gói thầu10 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Droplisthọ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định |
| 18 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Chủ đầu tư Ghi chú từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện chủ đầu tư gắn với hiển ghi chú về gói thầu | 11 | Tổng giá trị dự kiến | Số (Number||
| 19 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||||||
| 20 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tổng giá trị dự kiến từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu | ||||
| 12 | Ưu tiên | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc | ||||
| 13 | Tỷ lệ ưu tiên | Số (NumberBảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt | ||||||
| 21 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ lệ ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc | ||||
| 14 | Tên nhà thầu được chỉ định | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên nhà thầu được chỉ định từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tên nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu | ||||
| 15 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Mã số thuế từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định | ||||
| 16 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Địa chỉ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | ||||
| 17 | Họ và tên người liên hệ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Họ và tên người liên hệ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | ||||
| 18 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiển ghi chú về gói thầu | ||||
| 19 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||||||
| 20 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt | ||||
| 21 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiển ghi chú về thông tin phê duyệt | ||||
| 22 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt | ||||
| 23 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện tiếp nhận công việc - Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
| Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc | ||||
| 24 | Nút "YCĐC" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện yêu cầu điều chỉnh công việc - Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện mở pop-up "Yêu cầu điều chỉnh" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc | ||||
| 25 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện lưu nháp công việc - Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc | ||||
| 26 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện tạm dừng công việc - Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị màn hình pop-up "Tạm dừng công việc" (tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9). Người dùng nhập thông tin tạm dừng công việc và nhấn "Xác nhận". Sau đó, hệ thống thực hiện:
- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" - Sau khi hết thời gian tạm dừng, hệ thống tự động chuyển trạng thái công việc được tạm dừng sang trạng thái cho phép tiếp tục thực hiện công việc:
| Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc | ||||
| 27 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện tiếp tục công việc - Chỉ hiển thị nút trong thời gian tạm dừng công việc - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
| Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc | ||||
| 28 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện hoàn thành công việc - Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc | ||||
| 29 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đóng màn hình công việc. - Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc | ||||
| 30 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thực hiện mở rộng màn hình công việc | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc | ||||
| 31 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thực hiện thu nhỏ màn hình công việc | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc | ||||
3.4.6. Màn hình công việc "Giám đốc Cao cấp Kiểm soát xây dựng phê duyệt tờ trình"
- Người thực hiện: Giám đốc Cao cấp Kiểm soát (môi trường UAT, mội trường product sử dụng tài khoản dựa theo chức danh = "...")
- Điều kiện sinh công việc: giá trị tại trường "Tổng giá trị dự kiến" >= 1.000.000.000 (1 tỷ)
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mục Thông tin chung
...
Mã gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Mã gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
Tên gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tên gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
Lĩnh vực
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Lĩnh vực từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
Loại gói thầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Loại gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
Bộ phận yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Bộ phận yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
Người yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Người yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
Dự án
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
Loại dự án
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Loại dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
Chủ đầu tư
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Chủ đầu tư từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
Tổng giá trị dự kiến
...
Số (Number)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tổng giá trị dự kiến từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
Ưu tiên
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
Tỷ lệ ưu tiên
...
Số (Number)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ lệ ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
Tên nhà thầu được chỉ định
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tên nhà thầu được chỉ định từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
Mã số thuế
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Mã số thuế từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
Địa chỉ
...
Văn bản (Text)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Địa chỉ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
Họ và tên người liên hệ
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Họ và tên người liên hệ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
Ghi chú
...
Văn bản (Text)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ"
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó.
- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)
- Bảng dữ liệu với các thông tin:
- Người phê duyệt
- Chức vụ
- Thời gian phê duyệt
- Ghi chú phê duyệt
...
Cho phép người dùng nhập ghi chú
...
- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Cho phép người dùng xóa tài liệu
...
- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện tiếp nhận công việc
- Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Hiển thị thông báo tiếp nhận thành công: "Tiếp nhận thành công"
- Cho phép người dùng thực hiện công việc
...
- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện yêu cầu điều chỉnh công việc
- Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện mở pop-up "Yêu cầu điều chỉnh"
...
Nút "Lưu nháp"
...
Nút chức năng (Button)
...
- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện lưu nháp công việc
- Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Lưu thông tin đã nhập/chọn
- Thực hiện đóng màn hình xử lý công việc (eform)
- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc"
...
Nút "Tạm dừng"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện tạm dừng công việc
- Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị màn hình pop-up "Tạm dừng công việc" (tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9). Người dùng nhập thông tin tạm dừng công việc và nhấn "Xác nhận". Sau đó, hệ thống thực hiện:
- Lưu thông tin công việc vào màn hình Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện trong phân hệ Quản lý công việc ở trạng thái "Tạm dừng"
- Đóng màn hình xử lý công việc (eform)
- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc"
- Sau khi hết thời gian tạm dừng, hệ thống tự động chuyển trạng thái công việc được tạm dừng sang trạng thái cho phép tiếp tục thực hiện công việc:
- Với công việc còn hạn OLA, trạng thái công việc = "Mới tiếp nhận"
- Với công việc chưa hết hạn OLA, trạng thái công việc = "Quá hạn"
...
Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc
...
Nút "Tiếp tục"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện tiếp tục công việc
- Chỉ hiển thị nút trong thời gian tạm dừng công việc
- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Mở công việc cho phép người dùng tiếp tục xử lý công việc
- Chuyển trạng thái công việc trên màn hình Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện trong phân hệ Quản lý công việc:
- Với công việc còn hạn OLA, trạng thái công việc = "Mới tiếp nhận"
- Với công việc chưa hết hạn OLA, trạng thái công việc = "Quá hạn"
...
Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc
...
- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện hoàn thành công việc
- Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Hiển thị thông báo thành công: "Xử lý nhiệm vụ thành công"
- Đóng màn hình xử lý công việc (eform) và chuyển tiếp công việc sang bước tiếp theo
- Tại màn hình mục Danh sách công việc/Công việc hoàn thành hiển thị công việc ở trạng thái Hoàn thành
...
Nút đóng "X"
...
Nút chức năng (Button)
...
- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đóng màn hình công việc.
- Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Không lưu thông tin đã nhập/chọn
- Thực hiện đóng màn hình xử lý công việc (eform)
- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc"
...
Nút mở rộng
...
Nút chức năng (Button)
...
Nút thu nhỏ
...
Nút chức năng (Button)
...
3.4.7. Màn hình công việc "Tổng Giám đốc Rox group phê duyệt tờ trình"
- Người thực hiện: Tổng Giám đốc Rox group (môi trường UAT sử dụng tài khoản dựa theo chức danh = "...", mội trường product sử dụng tài khoản dựa theo chức danh = "Tổng Giám đốc" của Công ty Cổ phần Tập đoàn ROX)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | ||||
| 2 | Mã gói thầu | Văn bản (Text Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiển ghi chú về thông tin phê duyệt | ||
| 22 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt |
| 23 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 24 | Nút "YCĐC" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 25 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 26 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 27 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 28 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 29 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 30 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 31 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.6. Màn hình công việc "Giám đốc Cao cấp Kiểm soát xây dựng phê duyệt tờ trình"
- Người thực hiện: Giám đốc Cao cấp Kiểm soát (môi trường UAT, mội trường product sử dụng tài khoản dựa theo chức danh = "...")
- Điều kiện sinh công việc: giá trị tại trường "Tổng giá trị dự kiến" >= 1.000.000.000 (1 tỷ)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | |||||||||
| 2 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Mã gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện mã gói thầu | |||||
| 3 | Tên gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tên gói thầu | |||||
| 4 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Lĩnh vực từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu | |||||
| 5 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Loại gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu | |||||
| 6 | Bộ phận yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Bộ phận yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu | |||||
| 7 | Người yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Người yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu | |||||
| 8 | Dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện dự án gắn với gói thầu | |||||
| 9 | Loại dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Loại dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện loại dự án gắn với gói thầu | |||||
| 10 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Chủ đầu tư từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện chủ đầu tư gắn với gói thầu | |||||
| 11 | Tổng giá trị dự kiến | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tổng giá trị dự kiến từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu | |||||
| 12 | Ưu tiên | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc | |||||
| 13 | Tỷ lệ ưu tiên | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Mã gói thầu từ Tỷ lệ ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện mã gói thầu | 3tỷ lệ ưu tiên của công việc | ||||
| 14 | Tên | gói nhà thầu | Văn bản (Textđược chỉ định | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên | gói thầunhà thầu được chỉ định từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tên nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu | 4 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist
| 15 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường | Lĩnh vựcMã số thuế từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện | lĩnh vực gắn với gói thầu5 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Droplistmã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định | |
| 16 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường | Loại gói thầuĐịa chỉ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện | loại gói thầu gắn với gói thầu6 | Bộ phận yêu cầuđịa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | ||
| 17 | Họ và tên người liên hệ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường | Bộ phận yêu cầuHọ và tên người liên hệ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện | tên bộ phận của người tạo yêu cầu7 | Người yêu cầu | Lựa chọn (Droplisthọ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | |
| 18 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Người yêu cầu Ghi chú từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu | 8 | Dự án | Lựa chọn (Droplisthiển ghi chú về gói thầu | ||
| 19 | Mục Thông tin phê duyệt | |||||||||
| 20 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới /sửa/xóa dữ liệu- Dữ liệu được lấy theo trường Dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện dự án gắn với gói thầu | 9 | Loại dự án | Lựa chọn (Droplist/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt | |
| 21 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Loại dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện loại dự án gắn với gói thầu | |||||
| 10 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Chủ đầu tư từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện chủ ầu tư gắn với gói thầu | |||||
| 11 | Tổng giá trị dự kiến | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tổng giá trị dự kiến từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu | |||||
| 12 | Ưu tiên | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc | |||||
| 13 | Tỷ lệ ưu tiên | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ lệ ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc | |||||
| 14 | Tên nhà thầu được chỉ định | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên nhà thầu được chỉ định từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tên nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu | |||||
| 15 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Mã số thuế từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định | |||||
| 16 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Địa chỉ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | |||||
| 17 | Họ và tên người liên hệ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Họ và tên người liên hệ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | |||||
| 18 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiển ghi chú về gói thầu | |||||
| 19 | Mục Thông tin phê duyệt | |||||||||
| 20 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt | |||||
| 21 | Ghi chú phê duyệtCho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiển ghi chú về thông tin phê duyệt | ||||||||
| 22 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt | |||||
| 23 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc | |||||
| 24 | Nút "YCĐC" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc | |||||
| 25 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc | |||||
| 26 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc | |||||
| 27 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc | |||||
| 28 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc | |||||
| 29 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc | |||||
| 30 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc | |||||
| 31 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc | |||||
3.4.7. Màn hình công việc "Tổng Giám đốc Rox group phê duyệt tờ trình"
- Người thực hiện: Tổng Giám đốc Rox group (môi trường UAT sử dụng tài khoản dựa theo chức danh = "...", mội trường product sử dụng tài khoản dựa theo chức danh = "Tổng Giám đốc" của Công ty Cổ phần Tập đoàn ROX)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | ||||||||
| 2 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiển ghi chú về thông tin phê duyệt | ||||
| 22 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt | ||||
| 23 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Mã gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện mã gói thầu | ||||||
| 3 | Tên gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện tiếp nhận công việc- Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
| Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc | 24 | Nút "YCĐC" | Nút chức năng (ButtonKhông cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tên gói thầu |
| 4 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện yêu cầu điều chỉnh công việc- Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện mở pop-up "Yêu cầu điều chỉnh" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc | 25 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (ButtonKhông cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Lĩnh vực từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu |
| 5 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện lưu nháp công việc- Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc | ||||
| 26 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện tạm dừng công việc - Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị màn hình pop-up "Tạm dừng công việc" (tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9). Người dùng nhập thông tin tạm dừng công việc và nhấn "Xác nhận". Sau đó, hệ thống thực hiện:
- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" - Sau khi hết thời gian tạm dừng, hệ thống tự động chuyển trạng thái công việc được tạm dừng sang trạng thái cho phép tiếp tục thực hiện công việc:
| Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc | ||||
| 27 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện tiếp tục công việc - Chỉ hiển thị nút trong thời gian tạm dừng công việc - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
| Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc | ||||
| 28 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện hoàn thành công việc - Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc | ||||
| 29 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đóng màn hình công việc. - Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Người dùng có thể truy cập mục Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện thuộc phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc | ||||
| 30 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thực hiện mở rộng màn hình công việc | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc | ||||
| 31 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thực hiện thu nhỏ màn hình công việc | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc | ||||
3.4.7. Màn hình pop-up "Yêu cầu điều chỉnh"
- Người thực hiện: Người dùng nhấn "YCĐC" tại màn hình pop-up "Yêu cầu điều chỉnh"
- Màn hình pop-up "Yêu cầu điều chỉnh" hiển thị khi người dùng nhấn vào nút "YCDC" trên màn hình công việc (eform)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lý do yêu cầu điều chỉnh | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhập lý do | Thể hiện lý do yêu cầu điều chỉnh | |||
| 2 | Quay về bước | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn bước quay về | Thể hiện bước quay về khi yêu cầu điều chỉnh | |||
| 3 | Tài liệu đính kèm | Lựa chọn (Droplist)Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Loại gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu | |||||
| 6 | Bộ phận yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Bộ phận yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu | |||
| 7 | Người yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Người yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu | |||
| 8 | Dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện dự án gắn với gói thầu | |||
| 9 | Loại dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Loại dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện loại dự án gắn với gói thầu | |||
| 10 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Chủ đầu tư từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện chủ ầu tư gắn với gói thầu | |||
| 11 | Tổng giá trị dự kiến | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tổng giá trị dự kiến từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu | |||
| 12 | Ưu tiên | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc | |||
| 13 | Tỷ lệ ưu tiên | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ lệ ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc | |||
| 14 | Tên nhà thầu được chỉ định | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên nhà thầu được chỉ định từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện tên nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu | |||
| 15 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Mã số thuế từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định | |||
| 16 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Địa chỉ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | |||
| 17 | Họ và tên người liên hệ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Họ và tên người liên hệ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | |||
| 18 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài tổng tiến độ" | Thể hiển ghi chú về gói thầu | |||
| 19 | Mục Thông tin phê duyệt | |||||||
| 20 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt | |||
| 21 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiển ghi chú về thông tin phê duyệt | |||
| 22 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm khi yêu cầu điều chỉnh | 4 | Nút "Xác nhậntài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt |
| 23 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc | |||
| 24 | Nút "YCĐC" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để xác nhận - Hệ thống vô hiệu hóa nút khi bỏ trống các trường bắt buộc - Khi nhấn nút, hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu như sau:
| Thể hiện nút chức năng Xác nhận yêu cầu điều chỉnh | 5 | Nút đóng "X"/ nút "HủyChức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 25 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc | |||
| 26 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc | |||
| 27 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc | |||
| 28 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc | |||
| 29 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đóng Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc. - Khi nhấn nút, hệ thống thực hiện: | |||
| 30 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc | |||
| 31 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng Thu nhỏ màn hình công việc | |||
...