Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | HungCT2 | |||
Ngày ký |
| |||
Jira Link | [BPMKVH-2184] Thiết kề luồng Quản lý yêu cầu làm rõ HSMT - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người xử lý công việc tôi có quyền thực hiện từ chối/ yêu cầu điều chỉnh công việc nếu công việc được giao không đúng trách nhiệm của tôi hoặc đầu vào chưa đầy đủ để tôi sẵn sàng tiếp nhậnthiết kế quy trình, tôi muốn thể hiện được bước từ nhận thông tin yêu cầu rõ đến tổng hợp yêu cầu làm rõ trên luồng quy trình
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Khi nhà thầu thực hiện gửi yêu cầu làm rõ, tôi muốn hệ thống BPM1 nhận được thông tin yêu cầu làm rõ từ Portal
- Tôi muốn hệ thống tạo được công việc phân công làm rõ
- Tôi muốn người dùng tiếp nhận được công việc phân công làm rõ và thực hiện phân công làm rõ
- Tôi muốn hệ thống thực hiện đếm số lượng hồ sơ được gửi yêu cầu làm rõ để kích hoạt số lượng dây thực hiện song song tương ứng theo loại hồ sơ mời thầu:
- Minh họa:
- Trả lời làm rõ Bản vẽ thiết kế
- Trả lời làm rõ phạm vi công việc
- Trả lời làm rõ tiêu chí thí nghiệm
- Trả lời làm rõ BoQ
- Trả lời làm rõ Hợp đồng mẫu
- Minh họa:
- Tôi muốn người dùng tiếp nhận và hoàn thành được công việc trả lời làm rõ yêu cầu
- Tôi muốn hệ thống kiểm tra điều kiện trả lời làm rõ và tạo công việc tổng hợp yêu cầu làm rõ đồng thời gửi tín hiệu kích hoạt hiển thị nút "Gửi trả lời yêu cầu làm rõ"
- Tôi muốn người dùng tiếp nhận được công việc tổng hợp yêu cầu làm rõ và hoàn thành
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1. UI/UX: https://www.figma.com/design/51runRl91OJ1vxcrYsw9ql/BPM--Pre-Final-?node-id=19001-273563&p=f&t=TMk6nyOo1BoGjfVH-0
Màn hình công việc Phân công trả lời yêu cầu làm rõ
Công việc phân công trả lời yêu cầu làm rõ - Pop-up phân công
Pop-up xác nhận phân công
Công việc phân công trả lời yêu cầu làm rõ - Pop-up chi tiết yêu cầu
Màn hình công việc trả lời yêu cầu làm rõ
Màn hình công việc trả lời yêu cầu làm rõ - Pop-up trả lời làm rõ
Màn hình công việc tổng hợp trả lời yêu cầu làm rõ
Màn hình công việc tổng hợp trả lời yêu cầu làm rõ - Pop-up Yêu cầu làm rõ
Màn hình công việc tổng hợp trả lời yêu cầu làm rõ - Pop-up Chi tiết yêu cầu
Site đấu thầu - Pop-up xem yêu cầu làm rõ
Site đấu thầu - Pop-up xem chi tiết yêu cầu
3.2. Luồng
3.3 API Spec
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên từng màn hình của từng công việc
3.4.1 Receive task "Nhận thông tin yêu cầu làm rõ"
Tại màn hình Pop-up yêu cầu làm rõ, khi nhà thầu thực hiện gửi yêu cầu làm rõ. Hệ thống Portal chuyển thông tin về hệ thống BPM:
- Mã hồ sơ yêu cầu làm rõ → biến: var.clarifyPotId
- Mã hồ sơ (Mã hồ sơ khai báo tại nhóm YCMS) → dữ liệu danh sách mã hồ sơ cần làm rõ được đưa vào biến dạng (pvcv,tctn,boq,...): var.clarifyDocument
3.4.2 Script Task "Đếm số lượng hồ sơ yêu cầu làm rõ"
Sau khi nhận dữ liệu từ Portal nhà thầu. Hệ thống BPM thực hiện biến đổi dữ liệu để đếm số lượng hồ sơ cần làm rõ
...
Dữ liệu đầu ra: var.clarifyDocQuantity
3.4.3 Công việc phân công làm rõ hồ sơ mời thầu
3.4.3.1 Công việc phân công làm rõ hồ sơ mời thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Phân công làm rõ hồ sơ mời thầu". Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên "Mã màn hình" (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS) với quy tắc: Mã màn hình = |
clarification | |||||
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
| |
| 18 | Nút "Tiếp nhận" | Button | Tham chiếu tài liệu URD |
3.4.3.2 Pop-up phân công trả lời yêu cầu làm rõ
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab lần gửi yêu cầu làm rõ | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 | |||
2 | STT | Text + Hyperlink | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 | ||
| 3 | Tên hồ sơ | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 | |||
| 4 | Người trả lời yêu cầu làm rõ | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 | |||
| 5 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 | |||
| 6 | Nút xem chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 | |||
| 7 | Nút “Gửi phân công làm rõ yêu cầu” | Sau khi phân công hệ thống cập nhật thông tin người phân công tin phân công về hệ thống BPM (bỏ pop-up thời gian). Hệ thống hiển thị Pop-up xác nhận nhận phân công |
3.4.3.3 Pop-up xác nhận Phân công
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôi chắc chắn | Hệ thống hoàn thành công việc phân công trả lời làm rõ. Sau khi hoàn thành việc gửi phân công hệ thống ẩn nút chức năng "Gửi phân công yêu cầu làm rõ" | |||
2 | Hủy | Text + Hyperlink | Thoát màn hình Pop-up |
3.4.3.4 Pop-up chi tiết yêu cầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội dung yêu cầu làm rõ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | |||
2 | Tệp đính kèm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | |||
| 3 | Nút tải xuống tất cả | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | |||
| 4 | Trả lời yêu cầu làm rõ | x | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | ||
| 5 | Tệp đính kèm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | |||
| 6 | Nút tải xuống tất cả | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | |||
| 7 | Nút hủy | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 |
3.4.4 Thông tin phân công làm rõ
- Mã hồ sơ yêu cầu làm rõ → biến: var.clarifyPotId
- Nhân sự làm rõ Phạm vi công việc: var.assignClarifyWorkScope
- Làm rõ Tiêu chí thí nghiệm: var.assignClarifyStandard
- Làm rõ Bản vẽ thiết kế: var.assignClarifyLinkSpec
- Làm rõ BoQ: var.assignClarifyBoQ
- Làm rõ Hợp đồng mẫu: var.assignClarifySmpCntrct
3.4.5 Gateway Parallel
Hệ thống thực hiện đếm số lượng hồ sơ được gửi yêu cầu làm rõ để kích hoạt số lượng dây thực hiện song song tương ứng.
Dữ liệu đầu vào: var.clarifyDocQuantity
3.4.
...
6 Điều kiện dây "Kích hoạt làm rõ"
Hệ thống dựa vào loại hồ sơ yêu cầu làm rõ tương ứng để thực hiện kích hoạt công việc tương ứng:
...
- Làm rõ Phạm vi công việc: var.clarifyDocument = Include = "pvcv"
- Làm rõ Tiêu chí thí nghiệm: var.clarifyDocument = Include = "tctn"
- Làm rõ Bản vẽ thiết kế: var.clarifyDocument = Include = "bvtk
- Làm rõ BoQ: var.clarifyDocument = Include = "boq"
- Làm rõ Hợp đồng mẫu: var.clarifyDocument = Include = "hdm"
3.4.7 Công việc trả lời làm rõ hồ sơ mời thầu
3.4.7.1 Chi tiết công việc trả lời hồ sơ mời thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Phân công làm rõ hồ sơ mời thầu". Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên "Mã màn hình" (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS) với quy tắc: Mã màn hình = clarify<Id hồ sơ>
| |
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
| |
| 18 | Nút "Tiếp nhận" | Button | Tham chiếu tài liệu URD |
3.4.7.2 Pop-up trả lời yêu cầu làm rõ
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
Gói thầu | |||||
| 1 | Dự án | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
2 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
3 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
4 | Lĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| 5 | Thời gian mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| 6 | Thời gian đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| 7 | Đầu mối phụ trách | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| 8 | Số điện thoại liên hệ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| 9 | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | ||||
| Bên dự thầu | |||||
| 11 | Tên nhà thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| 12 | Mã số thuế doanh nghiệp | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| 13 | Địa chỉ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| 14 | Tên người liên hệ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| 15 | Email/Tên đăng nhập | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| 16 | Số điện thoại | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| Yêu cầu làm rõ | |||||
| 17 | Nội dung yêu cầu làm rõ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| 18 | Tệp đính kèm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| 19 | Tải xuống tất cả | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| Trả lời yêu cầu làm rõ | |||||
| 20 | Trả lời yêu cầu làm rõ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| 21 | Tệp đính kèm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| 22 | Tải xuống tất cả | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| 23 | Nút hủy | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.5 | |||
| 24 | Nút lưu nháp | Cho phép người dùng lưu thông tin đã nhập | |||
| 25 | Hoàn thành | Chỉ hiển thị khi người dùng nhập nội dung "Trả lời yêu cầu làm rõ" hoặc đính kèm/điền ghi chú | Khi hoàn thành hệ thống cập nhật:
| ||
3.4.8 Công việc tổng hợp phản hồi làm rõ
3.4.8.1 Màn hình công việc
Hệ thống sinh công việc đánh giá cho thư ký hội đồng thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Phân công làm rõ hồ sơ mời thầu". Màn hình Pop-up sẽ được điều hướng dựa trên "Mã màn hình" (cài đặt trong eform) và ID hồ sơ (cài đặt trong nhóm YCMS) với quy tắc: Mã màn hình = clarification | |
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
| |
| 18 | Nút "Tiếp nhận" | Button | Tham chiếu tài liệu URD |
3.4.8.2 Pop-up phân công trả lời yêu cầu làm rõ
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab lần gửi yêu cầu làm rõ | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 | |||
2 | STT | Text + Hyperlink | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 | ||
| 3 | Tên hồ sơ | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 | |||
| 4 | Người trả lời yêu cầu làm rõ | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 | |||
| 5 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4. |
...
| 3 | |||||
| 6 | Nút xem chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 | |||
| 7 | “Gửi trả lời yêu cầu làm rõ” | Button | Cho phép thư ký hội đồng thầu gửi phản hồi yêu cầu làm rõ cho nhà thầu. Sau khi hoàn thành việc phản hồi hệ thống ẩn nút chức năng |
3.4.8.3 Màn hình Pop-up chi tiết làm rõ
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội dung yêu cầu làm rõ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | |||
2 | Tệp đính kèm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | |||
| 3 | Nút tải xuống tất cả | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | |||
| 4 | Trả lời yêu cầu làm rõ | x | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | ||
| 5 | Tệp đính kèm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | |||
| 6 | Nút tải xuống tất cả | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | |||
| 7 | Nút hủy | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | |||
| 8 | Nút Lưu | Chỉ hiển thị khi trường bắt buộc được nhập | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 |
3.4.9 Site đấu thầu - Quản lý làm rõ
3.4.9.1 Site đấu thầu - Quản lý làm rõ - Pop-up Yêu cầu làm rõ
Khi đăng nhập từ Site đấu thầu. Hệ thống hiển thị Pop-up xem chi tiết yêu cầu làm rõ
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab lần gửi yêu cầu làm rõ | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 | |||
2 | STT | Text + Hyperlink | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 | ||
| 3 | Tên hồ sơ | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 | |||
| 4 | Người trả lời yêu cầu làm rõ | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 | |||
| 5 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 | |||
| 6 | Nút xem chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.7.4.3 |
3.4.9.2 Site đấu thầu - Quản lý làm rõ - Pop-up Chi tiết yêu cầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội dung yêu cầu làm rõ | Chỉ xem | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | ||
2 | Tệp đính kèm | Chỉ xem | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | ||
| 3 | Nút tải xuống tất cả | Chỉ xem | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | ||
| 4 | Trả lời yêu cầu làm rõ | Chỉ xem | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | ||
| 5 | Tệp đính kèm | Chỉ xem | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | ||
| 6 | Nút tải xuống tất cả | Chỉ xem | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 | ||
| 7 | Nút hủy | Chỉ xem | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.4.4 |
3.4.10 Portal nhà thầu - Quản lý yêu cầu làm rõ
3.4.10.1 Portal nhà thầu - Chi tiết gói thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Logo | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
2 | Tài khoản | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
3 | Tab điều hướng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
4 | Mã TBMT | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 5 | Tên gói thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 6 | Tên dự án | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 7 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 8 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 9 | Lĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 10 | Ngày mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 11 | Ngày đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 12 | Đầu mối phụ trách | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 13 | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||
| 14 | Số điện thoại liên hệ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 15 | Nút “Nộp thầu” | Button | Tham chiếu tài liệu User Story - Cập nhật chức năng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu | ||
| 16 | Nút "Đánh giá của CĐT" | Button | Tham chiếu tài liệu User Story - Cập nhật chức năng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu | ||
| 17 | Nút "Tùy chỉnh" | Button | Tham chiếu tài liệu User Story - Cập nhật chức năng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu | ||
| 16 | Nút “Gia hạn gói thầu” | Button | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||
| 18 | Nút “Từ chối” | Button | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||
| 20 | Thời điểm đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 21 | "Yêu cầu làm rõ" | Hệ thống cho phép mở Pop-up gửi yêu cầu làm rõ. Khi hết giờ nộp thầu:
|
3.4.10.2 Portal nhà thầu - Pop-up Lịch sử quản lý yêu cầu làm rõ
Khi hết thời gian nộp thầu
Khi còn thời gian nộp thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab lần gửi yêu cầu làm rõ | Button | Hiển thị mặc định lần gần nhất Hiển thị sắp xếp lần từ nhỏ đến lớn Ví dụ: Lần 1 → Lần 2 → Lần 3 | Hiển thị danh sách các lần gửi yêu cầu làm rõ | |
| 3 | Tên hồ sơ | Text | Hiển thị danh sách các hồ sơ được gửi yêu cầu làm rõ của lần đó: Ví dụ hồ sơ mời thầu bao gồm: BoQ, PVCV, TCTN Nhà thầu chỉ làm rõ BoQ → Chỉ hiển thị BoQ | ||
| 4 | Nội dung yêu cầu làm rõ | Text Area | Không cho phép chỉnh sửa | Hiển thị nội dung nhà thầu yêu cầu làm rõ | |
| 5 | Tệp đính kèm yêu cầu làm rõ | Attachment | Không cho phép chỉnh sửa | Hiển thị tệp đính kèm nhà thầu yêu cầu làm rõ | |
| 6 | Trả lời yêu cầu làm rõ | Text Area | Không cho phép chỉnh sửa | Hiển thị nội dung chủ đầu tư trả lời yêu cầu làm rõ | |
| 7 | Tệp đính kèm trả lời yêu cầu làm rõ | Attachment | Không cho phép chỉnh sửa | Hiển thị tệp đính kèm chủ đầu tư trả lời yêu cầu làm rõ | |
| 8 | Thêm yêu cầu làm rõ | Button | Chỉ hiển thị khi còn thời gian nộp thầu | Cho phép người dùng mở Pop-up tạo yêu cầu làm rõ (thêm lần làm rõ mới) | |
| 9 | Đóng | Button | Cho phép thoát khỏi Pop-up lịch sử yêu cầu làm rõ |
3.4.10.3 Portal nhà thầu - Pop-up gửi yêu cầu làm rõ
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab lần gửi yêu cầu làm rõ | Button | Hiển thị mặc định lần tạo mới hiện tại Hiển thị sắp xếp lần từ nhỏ đến lớn Ví dụ: Lần 1 → Lần 2 → Lần 3 | Hiển thị danh sách các lần gửi yêu cầu làm rõ | |
| 3 | Tên hồ sơ | Text | Hiển thị danh sách các hồ sơ được gửi yêu cầu làm rõ của lần đó: Ví dụ hồ sơ mời thầu bao gồm: BoQ, PVCV, TCTN Nhà thầu chỉ làm rõ BoQ → Chỉ hiển thị BoQ | ||
| 4 | Nội dung yêu cầu làm rõ | Text Area | Cho phép nhà thầu nhập yêu cầu làm rõ | ||
| 5 | Tệp đính kèm yêu cầu làm rõ | Attachment | Cho phép nhà thầu đính kèm tệp yêu cầu làm rõ | ||
| 6 | Lưu nháp | Button | Cho phép nhà thầu lưu thông tin đã nhập | ||
| 7 | Gửi đi | Button | Cho phép người dùng mở Pop-up xác nhận gửi Yêu cầu làm rõ | ||
| 8 | Đóng | Button | Cho phép thoát khỏi Pop-up lịch sử yêu cầu làm rõ |
3.4.10.4 Portal nhà thầu - Pop-up xác nhận gửi yêu cầu làm rõ
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác nhận | Cho phép người dùng gửi yêu cầu làm rõ cho thư ký Khi lưu hệ thống kiểm tra thời gian mời thầu:
| |||
2 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận và trở về Pop-up tạo mới yêu cầu làm rõ |















