Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ & Tên

Bùi Nguyệt Anh

Nguyễn Đức Trung



Tài khoản email/MS Team

anhbn4

trungnd3



Chức danh

Business Analyst (BA)

Product Owner (P.O)



Ngày soạn thảo/phê duyệt

 




Jira Ticket

[BPMKVH-2368] Quản lý grid ver 3 - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là người dùng tôi có thể tạo, chỉnh sửa và quản lý phiên bản của biểu mẫuquản lý bảng nhập liệu thông qua:

  1. Tiện ích trong quá trình nhập liệu
  2. Các case đặc thù

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

...

...

Cho phép người dùng thực hiện chọn nhiều bảng muốn xóa.

Hệ thống khóa không cho phép lựa chọn các bảng đã được sử dụng (đã phát sinh dữ liệu nhập liệu vào bảng)

Với nút "chọn tất cả" hệ thống chỉ tự động chọn các bảng chưa được sử dụng.

...

Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu

Hệ thống kiểm tra mã bảng này đã được sử dụng để nhập dữ liệu:

  • Đã sử dụng: Không xóa
  • Chưa sử dụng: Hệ thống thông báo toast: "Xóa bảng thành công" và xóa dữ liệu khỏi hệ thống.

...

  1. Tiện ích trong quá trình nhập liệu
    1. Cho phép cố định dòng tiêu đề
    2. Cho phép tự tạo version mới khi người dùng sửa biểu mẫu 
    3. Khi biểu mẫu đã, đang được sử dụng thì bắt buộc phải tạo 1 version mới
    4. Khi cập nhật version, hệ thống cho chọn các node và quy trình bị ảnh hưởng liên quan đến biểu mẫu
    5. Cho phép xem lịch sử bộ phận người tạo, sửa biểu mẫu
  2. Cấu hình cách thức nhập dữ liệu cho trường hợp đặc biệt
    1. Cho phép cấu hình nhập dòng dưới dạng cha - con (nhiều lớp)
    2. Cho phép tính toán dữ liệu cha - con (nhiều lớp) → hiển thị trên cùng dòng cấp cha
    3. Cho phép tính tổng theo cột, theo cấp hoặc cả 2
    4. Cho phép cấu hình đặc biệt:
      • Khóa theo từng bước quy trình
      • Hiển thị/ không hiển thị ở bước quy trình
    5. Import/ export excel (cấp cha con)
    6. Cho phép mapping từng cột trong grid giữa các bước quy trình với nhau
    7. Cho phép cấu hình lấy dữ liệu từ nguồn khác (tích hợp, từ 1 giao dịch hệ thống)
  3. Tiện ích trong quá trình nhập liệu
    1. Cho phép cố định dòng tiêu đề
    2. Cho phép người dùng chỉnh kích thước cột, dòng trong quá trình nhập liệu
    3. Cho phép người dùng copy dữ liệu từ excel theo dòng

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

Image Removed

                                                 Màn hình danh sách Cài đặt bảng nhập liệu

Image Removed

                                      Màn hình thêm mới Bảng nhập liệu

Image RemovedImage Removed

                                            Màn hình Xem bảng nhập liệu                                                                 Màn hình quyền Xem bảng nhập liệu

Image Removed

                                                                              Màn hình chỉnh sửa bảng nhập liệu

Image Removed                             Image Removed

    Pop-up chỉnh sửa bảng nhập liệu đã phát sinh dữ liệu                                Pop-up xác nhận Hủy thêm mới bảng nhập liệu

Image Removed

                         Màn hình thêm cột định dạng văn bản

Image Removed

                                       Màn hình định dạng Số nguyên - Nhập thủ công

Image Removed

                Màn hình kiểu dữ liệu Số thập phân - Công thức toán học

Image Removed

                       Màn hình Số thập phân Công thức giá trị lớn nhất - Giá trị nhỏ nhất

Image Removed

                                           Màn hình kiểu dữ liệu thời gian

Image Removed

                                           Màn hình kiểu dữ liệu Lựa chọn

Image Removed

                           Màn hình kiểu dữ liệu Hộp chọn

Image Removed

                     Màn hình kiểu dữ liệu Tìm kiếm

Image Removed

             Màn hình nhóm cột

Image Removed

                                                                                   Màn hình nhập liệu bảng dữ liệu

Image Removed

                     Màn hình tạo mới biểu mẫu hồ sơ mời thầu

3.2 Luồng: https://drive.google.com/file/d/1Mqum8LxzFBOK5L6rf9YDdH0iyb4DZjSg/view?usp=sharing

Image RemovedImage Removed

                         Xem danh sách bảng nhập liệu                                           Tạo mới Bảng nhập liệu

Image Removed

                                                        Chỉnh sửa Bảng nhập liệu

Image Removed

                          Xóa bảng nhập liệu

Image Removed

                               Thêm mới cột       

Image Removed

                                                 Chỉnh sửa cột

Image Removed

                                                      Xóa thông tin cột

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

3.4 Mô tả các trường dữ liệu chức năng Cài đặt bảng nhập liệu:

Màn hình Cài đặt bảng nhập liệu là một đối tượng phân quyền tại chức năng: Quản lý người dùng > Quản lý cơ sở > Danh sách phòng ban > Cấu hình phân quyền

Image Removed

Với Cài đặt là chức năng cha và "Cài đặt bảng nhập liệu" là chức năng con với các quyền: 

Image Removed

  • Xem:
    • Cho phép xem danh sách, tìm kiếm bảng nhập liệu
    • Cho phép xem chi tiết bảng nhập liệu bằng cách nhấn vào tên bảng nhập liệu
    • Tại màn Danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Thêm mới", "Chỉnh sửa", "Sao chép", "Xóa", "Xóa hàng loạt"
    • Tại màn hình chi tiết Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa"
  • Thêm:
    • Cho phép người dùng thêm mới Bảng nhập liệu
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Thêm mới", "Sao chép"
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa", "Xóa", "Xóa hàng loạt"
    • Tại màn hình xem chi tiết bảng Nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa"
  • Chỉnh sửa:
    • Cho phép người dùng chỉnh sửa bảng nhập liệu:
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Chỉnh sửa"
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Thêm mới", "Sao chép", "Xóa", "Xóa hàng loạt"
    • Tại màn hình xem chi tiết bảng Nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Chỉnh sửa"
  • Xóa:
    • Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Xóa", "Xóa hàng loạt"
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Thêm mới", "Chỉnh sửa", "Sao chép"
    • Tại màn hình chi tiết nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa"

3.4.1. Màn hình danh sách bảng nhập liệu

...

Trường/Nút chức năng

...

Kiểu dữ liệu

...

Bắt buộc

...

Quy định

...

Mô tả

...

Hiển thị tên bảng

Khi hover hệ thống hiển thị bôi đậm + gạch chân + chữ đỏ

Cho phép người dùng nhấn vào để mở xem chi tiết cài đặt bảng.

...

Hiển thị trạng thái của bảng với 02 giá trị:

  • Hoạt động
  • Không hoạt động

Cho phép người dùng được chỉnh sửa trạng thái của Bảng nhập liệu:

  • Hoạt động: Hệ thống thông báo toast: "Cập nhật hoạt động thành công"
  • Không hoạt động: "Cập nhật không hoạt động thành công"

...

Hiển thị tên người tạo mới bảng nhập liệu

Khi hover hệ thống hiển thị email người tạo.

...

Hiển thị thời gian tạo mới bảng nhập liệu.

...

Cho phép người dùng mở Pop-up chỉnh sửa bảng nhập liệu

Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã sinh công việc có chứa bảng hoặc được đã được khai báo tại màn hình Quản lý biểu mẫu):

  • Nếu bảng đã phát sinh dữ liệu: Hệ thống mở Pop-up tạo phiên bản mới (là Pop-up thêm mới và copy toàn bộ dữ liệu từ Bảng nhập liệu cũ)
  • Nếu bảng chưa phát sinh dữ liệu: Hệ thống mở Pop-up chỉnh sửa.

...

Cho phép người dùng mở Pop-up thêm mới bảng nhập liệu với dữ liệu cấu hình được sao chép toàn bộ từ bảng nhập liệu đã lựa chọn.

...

Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu

Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã sinh công việc có chứa bảng hoặc được đã được khai báo tại màn hình Quản lý biểu mẫu)

  • Đã phát sinh dữ liệu: Hệ thống hiển thị toast thông báo: "Bảng đã được sử dụng. Không thể xóa"
  • Chưa phát sinh dữ liệu: Hệ thống thông báo hiển thị Pop-up xác nhận xóa.
    1. người dùng copy dữ liệu từ excel theo dòng
  1. Các case đặc thù
    1. Gợi ý kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

Image Added

Image AddedImage Added

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI Spec Document

Method

Get

URL

https://bpmapi1-dev.rox.vn/application/tenderInvitation/listContractor

Desc

API hiển thị kết quả đánh giá mẫu ở màn chi tiết công việc đánh giá

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc










2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1
potId
true
Integer


2
round
true
Integer


3
docType
true
Integer


3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1
id
Integer
id
2
invitationStatus
Integer
Trạng thái nhà thầu
3
invitationTime
Timestamp


4
responseTime
Timestamp


5
organizationId
Integer
Id nhà cung cấp
6
tenderPackageId
Integer
Id gói thầu
7
contactId
Integer
Id người liên hệ
8
step
Integer
step
9
biddingStatus
Integer
Trạng thái nộp thầu
10
round
Integer
lần đánh giá
11organizationName
String
Tên nhà cung cấp
12totalDocument
Integer
Tổng số hồ sơ
13quantityReached
Integer
Số lượng hồ sơ đạt
14isEvaluated
Integer


15canUpdate
Integer


16positionIntegerThứ tự đánh giá
Panel
titleAPI Spec Document

Method

Get

URL

https://bpmapi1-dev.rox.vn/application/v2/submittedDocument/list

Desc

API hiển thị kết quả đánh giá mẫu khi click vào icon hồ sơ của chi tiết công việc kết quả đánh giá

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc










2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1
organizationId
true
Integer



reviewerId
true
Integer



potId
true
Integer



docType
true
Integer


3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1
result
List<SubmittedResponse>Danh sách kết quả đáng giá theo hồ sơ

result.submittedDocument
SubmittedDocument
Tài liệu đã nộp

result.submittedDocument.id
Integer
Id Tài liệu đã nộp

result.submittedDocument.round
Integer
Lượt Tài liệu đã nộp

result.submittedDocument.organizationId
Integer
Id nhà cung cấp

result.submittedDocument.userId
Integer
User id nhà thầu

result.submittedDocument.tenderPackageId
Integer
Id gói thầu

result.submittedDocument.idFromPortal
Integer
Id gói thầu portal

result.submittedDocument.createdAt
Timestamp



result.submittedDocument.contactIdIntegerId người liên hệ

result.submittedDocument.organizationName
String
Tên nhà cung cấp

result.submittedDocument.tenderPackageName
String
Tên gói thầu

result.submittedDocument.packageProjectName
String
Tên dự án

result.submittedDocument.packageProjectCode
String
Mã dự án

result.submittedDocument.lstDocumentDetail
List<DocumentDetail>
Danh sách chi tiết tài liệu

result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].id
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].attachments
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].content
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].documentId
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].submDocumentId
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].idFromPortal
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].data
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].dataHeader
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].documentName
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].documentType
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].organizationId
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].evaluation
DocumentEvaluation

DocumentEvaluation {
private Integer id;
private String note;
private String attachments;
private Integer position;
private Integer evaluationStatus;
private Integer employeeId;
private Timestamp createdTime;
private Integer documentDetailId;

//Thông tin bổ sung
private Integer organizationId;
private Integer contactId;
private Integer userId;
private Integer packageId;
private String packageName;
private Integer projectId;
private String projectName;
private String projectAddress;
private String employeeName;
private Integer submittedDocumentId;
private Integer submIdFromPortal;
private Integer docType;
private String docTypeName;
}

result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].docType
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].docTypeName
String









3.4 Mô tả các trường dữ liệu chức năng Cài đặt bảng nhập liệu:

3.4.1 Tiện ích trong quá trình nhập liệu

3.4.1.1 Cố định tiêu đề

  • Thao tác

    • Áp dụng tại màn hình nhập dữ liệu bảng.

    • Khi người dùng nhập nội dung có nhiều dòng dữ liệu, người dùng cần thực hiện scroll để nhập liệu và theo dõi dữ liệu đã nhập

  • Hành vi hệ thống:

    • Khi phát hiện số lượng dòng vượt quá chiều cao ô mặc định, hệ thống cho phép scroll và cố định dòng tiêu đề theo chiều dọc
    • Không cố định cột nếu scroll theo chiều ngang

          3.4.1.2 Copy Excel

  • Thao tác: 
    • Người dùng mở file Excel, chọn vùng dữ liệu cần sao chép.
    • Nhấn Ctrl + C để copy dữ liệu từ Excel.
    • Trên phần mềm, người dùng chọn ô bắt đầu trong bảng nhập liệu.
    • Nhấn Ctrl + V để dán dữ liệu.
  • Hành vi hệ thống:
    • Hệ thống nhận dữ liệu từ clipboard và tự động phân bổ vào các ô trong bảng theo đúng cấu trúc hàng – cột.

    • Nếu số cột/ô trong dữ liệu Excel không khớp với bảng nhập liệu, hệ thống sẽ:

      • Dán được phần dữ liệu khớp,

      • Với dữ liệu không đúng định dạng hệ thống không nhận (ví dụ cột định dạng số điền giá trị text)

      • Với trường hợp người dùng copy và paste số thập phân nhưng độ dài phần thập phân lớn hơn độ dài cài đặt → hệ thống làm tròn tới độ dài được cài đặt (ví dụ cấu hình 3 số, người dùng copy giá trị 3,4567 → làm tròn nhận giá trị 3,457)
    • Sau khi dán, người dùng có thể tiếp tục chỉnh sửa thủ công trực tiếp trên bảng nhập liệu.


3.4.2 Màn hình cài đặt bảng nhập liệu

Hệ thống không cho phép thay đổi độ rộng của nhóm cột.

Chỉ cho phép điều chỉnh độ rộng của cột thuộc nhóm cột

Khi điều chỉnh độ rộng của cột, độ rộng của nhóm cột điều chỉnh theo tương ứng

3.4.2.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn


3.4.2.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn - So sánh bằng

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

tả1Thông tin chung2Mã bảng*Textx

Độ dài:  10 ký tự

Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Mã bảng3Tên bảng*TextxĐộ dài: 255 ký tựTên bảng4Trạng tháiToggleMặc định trạng thái hoạt động

Trạng thái hoạt động của bảng:

  • 0 - Không hoạt động
  • 1 - Hoạt động
5Áp dụngButton

Chỉ hiển thị khi nhập đủ thông tin bắt buộc.

Chỉ hiển thị với màn hình tạo mới

Lưu lại thông tin

Khi lưu hệ thống kiểm tra trùng thông tin bảng mã đã tồn tại:

  • Mã bảng chưa tồn tại: Thông báo toast lưu thành công. Hệ thống lưu dữ liệu và đóng Pop-up tạo mới
  • Mã bảng đã tồn tại: Thông báo toast "Mã bảng đã tồn tại". Hệ thống không lưu dữ liệu và giữ nguyên màn hình tạo mới.
6Chỉnh sửaButton

Chỉ hiển thị với màn hình xem chi tiết

Chức năng cho phép người dùng chỉnh sửa chi tiết bảng nhập liệu:

Hệ thống kiểm tra bảng nhập liệu đã được sử dụng (sử dụng tức đã được tạo mới ở chức năng "Quản lý biểu mẫu" hoặc đã sinh ra công việc trong quy trình)

  • Bảng dữ liệu đã được sử dụng: Hệ thống hiển thị Pop-up xác nhận tạo mới phiên bản.
  • Bảng dữ liệu chưa được sử dụng: Hệ thống chuyển sang chế độ chỉnh sửa cho phép người dùng thao tác chỉnh sửa
7HủyButtonHệ thống hiển thị Pop-up xác nhận hủy.8Thông tin cấu hình9Mã cột*Textx

Độ dài:  10 ký tự

Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Cho phép người dùng nhập mã cột

10Tên cột*TextxĐộ dài: 255 ký tưCho phép người dùng nhập tên cột11Gợi ý nhập liệuButtonĐộ dài: 50 ký tự

Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu

12Bắt buộcCheckboxMặc định Uncheck

Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.

  • Check: khi nhập liệu người dùng bắt buộc nhập cột thông tin này mới có thể lưu nghiệp vụ
  • Uncheck: khi nhập liệu không bắt buộc người dùng nhập cột thông tin này

Mặc định không bắt buộc

13

Kiểu dữ liệu*

Droplistx

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:

  • Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
  • Số: kiểu dữ liệu số
  • Phần trăm: kiểu dữ liệu %
  • Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
  • Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
  • Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
  • Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép hiển thị các thông tin liên quan theo mã
  • Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm cho các cột

Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn.

14Văn bảnTextLà kiểu dữ liệu văn bản, cho phép người dùng khi nhập liệu có thể nhập dưới dạng văn bản.15SốText
  • Dấu chấm (.)để phân tách các hàng (ví dụ: 1.000, 1.000.000, 1.000.000.000).
  • Dấu phẩy (,)để ngăn cách phần nguyên và phần thập phân (ví dụ: 1.000,50)
  • Độ dài ký tự:
    • Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
    • Phần thập phân: tối đa 9 ký tự
    • Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự

Mặc định hiển thị tab số nguyên

Mặc định giá trị nhập liệu: Thủ công

Mặc định giá trị toggle "Tính tổng giá trị cột": Không

Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số.

Người dùng có thể cấu hình các thông tin:

  • Hệ thống hiển thị 02 lựa chọn về định dạng dữ liệu (dạng tab)
    • Số nguyên: chỉ cho phép người dùng nhập hoặc hiển thị số nguyên
    • Số thập phân: cho phép người dùng nhập số thập phân

Khi chuyển đổi giữa 02 tab, hệ thống giữ nguyên các giá trị đã khai báo ở tab cũ

Nếu lựa chọn Số thập phân, hệ thống hiển thị thêm trường "Độ dài ký tự" cho phép người dùng nhập số lượng ký tự phần thập phân tối đa được nhập/hiển thị.

Trường "Độ dài ký tự" là trường số nguyên, bắt buộc nhập và giá trị từ 1 → 9.

  • Hệ thống hiển thị 02 lựa chọn về cách thức nhập liệu:
    • Thủ công: Hệ thống cho phép người dùng nhập liệu thủ công
    • Công thức: Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn tiếp 03 phương thức tính toán theo công thức:
      • Công thức toán học: cho phép người dùng khai báo công thức toán học cơ bản
      • Giá trị lớn nhất: cho phép người dùng lựa phép toán lấy giá trị lớn nhất
      • Giá trị nhỏ nhất: cho phép người dùng lựa phép toán lấy giá trị lớn nhất
      • Giá trị trung bình: cho phép người dùng lựa chọn phép toán lấy giá trị trung bình
  • Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn cột này có tính toán tổng hay không (toggle):
    • Có: Hệ thống tự động sinh ra dòng tổng cột tất cả các dòng dữ liệu được nhập hoặc tính toán (không phải dòng tiêu đề) ở dòng đầu tiên của bảng. Nếu dữ liệu được nhập có tiêu đề hệ thống sẽ tính toán thêm tổng theo từng tiêu đề.
    • Không: Hệ thống không tự động tính toán tổng cho tất cả dữ liệu hoặc tiêu đề.
16Phần trămText
  • Dấu chấm (.)để phân tách các hàng (ví dụ: 1.000, 1.000.000, 1.000.000.000).
  • Dấu phẩy (,)để ngăn cách phần nguyên và phần thập phân (ví dụ: 1.000,50)
  • Độ dài ký tự:
    • Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
    • Phần thập phân: tối đa 9 ký tự
    • Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự

Mặc định hiển thị tab số nguyên

Mặc định giá trị nhập liệu: Thủ công

Mặc định giá trị toggle "Tính tổng giá trị cột": Không

Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%)

Người dùng có thể cấu hình các thông tin:

Hệ thống hiển thị 02 lựa chọn:

  • Số nguyên: chỉ cho phép người dùng nhập hoặc hiển thị số nguyên
  • Số thập phân: cho phép người dùng nhập số thập phân

Nếu lựa chọn Số thập phân, hệ thống hiển thị thêm trường "Độ dài ký tự" cho phép người dùng nhập số lượng ký tự phần thập phân tối đa được nhập/hiển thị.

  • Hệ thống hiển thị 02 lựa chọn về cách thức nhập liệu:
    • Thủ công: Hệ thống cho phép người dùng nhập liệu thủ công
    • Công thức: Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn tiêp 03 phương thức tính toán theo công thức:
      • Công thức toán học: cho phép người dùng khai báo công thức toán học cơ bản
      • Giá trị lớn nhất: cho phép người dùng lựa phép toán lấy giá trị lớn nhất
      • Giá trị nhỏ nhất: cho phép người dùng lựa phép toán lấy giá trị lớn nhất
      • Giá trị trung bình: cho phép người dùng lựa chọn phép toán lấy giá trị trung bình
  • Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn cột này có tính toán tổng hay không (toggle):
    • Có: Hệ thống tự động sinh ra dòng tổng cột tất cả các dòng dữ liệu được nhập hoặc tính toán (không phải dòng tiêu đề) ở dòng đầu tiên của bảng. Nếu dữ liệu được nhập có tiêu đề hệ thống sẽ tính toán thêm tổng theo từng tiêu đề.
    • Không: Hệ thống không tự động tính toán tổng cho tất cả dữ liệu hoặc tiêu đề.
17Công thức - Lựa chọn: Công thức toán họcText

Với lựa chọn công thức toán học:

  • Hệ thống hiển thị trường cho phép người dùng nhập công thức toán học cơ bản bao gồm:
    • Cộng: +
    • Trừ: -
    • Nhân: *
    • Chia: /
    • Dấu ngoặc: ()
  • Hệ thống cho phép người dùng nhập công thức theo dạng:

"Mã cột" và "toán tử"

Ví dụ

    • DonGia*SoLuong
    • SoLuong1+SoLuong2
    • (DonGiaNhanCong+DonGiaVatTu)*KhoiLuong
  • Hệ thống chỉ cho phép khai báo Mã cột thuộc định dạng "Số" và "Phần trăm". Với định dạng % hệ thống sẽ tính toán theo logic "Giá trị/100"

Ví dụ:

Cột ThanhTien (định dạng số) = 10.000

Cột ChietKhau (định dạng %) = 10

Cột Giá trị chiết khấu được cài đặt công thức = ThanhTien*ChietKhau

→ Hệ thống tính toán = 10.000 * 10/100 = 1.000

  • Hệ thống có searchbox cho phép người dùng tìm kiếm và lựa chọn các cột đã được khai báo trong bảng có định dạng "Số" và "Phần trăm" để điền vào công thức
  • Các kết quả sau khi tính toán sẽ được làm tròn dựa trên cấu hình số nguyên và số thập phân:

Ví dụ:

    • Được cấu hình số nguyên:

ThanhTien = DonGia*KhoiLuong = 3,123 * 2 = 6,246

→ hiển thị làm trò của 6,246 = 6 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)

    • Được cấu hình số thập phận với độ dài = 2

ThanhTien = DonGia*KhoiLuong = 3,123 * 2 = 6,246

→ hiển thị làm trò của 6,246 = 6,25 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)

18Công thức - Lựa chọn: Giá trị lớn nhấtText

Với lựa chọn công thức giá trị lớn nhất:

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn các cùng định "Số" hoặc "Phần trăm" với cột đang khai báo

Ví dụ: Cột đang khai báo kiểu dữ liệu là số → chỉ cho phép lựa chọn các cột so sánh định dạng số

Từ đó khi nhập liệu hệ thống sẽ tự động so sánh các cột được cấu hình và đưa ra giá trị lớn nhất.

Hệ thống cho phép:

  • Thêm cột so sánh
  • Xóa cột so sánh

Kết quả so sánh sẽ được hiển thị và làm tròn dựa trên cài đặt số nguyên hay số thập phân của cột:

Ví dụ:

    • Được cấu hình số nguyên:

Đơn giá 1 = 9,123

Đơn giá 2 = 10

Đơn giá 3 = 11,567

→ Đơn giá Max = 12 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)

    • Được cấu hình số thập phận với độ dài = 2

Đơn giá 1 = 9,123

Đơn giá 2 = 10

Đơn giá 3 = 11,567

→ Đơn giá Max = 11,57 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)

19Công thức - Lựa chọn: Giá trị nhỏ nhấtText

Với lựa chọn công thức giá trị nhỏ nhất:

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn các cùng định "Số" hoặc "Phần trăm" với cột đang khai báo

Ví dụ: Cột đang khai báo kiểu dữ liệu là số → chỉ cho phép lựa chọn các cột so sánh định dạng số

Từ đó khi nhập liệu hệ thống sẽ tự động so sánh các cột được cấu hình và đưa ra giá trị nhỏ nhất.

Hệ thống cho phép:

  • Thêm cột so sánh
  • Xóa cột so sánh

Kết quả so sánh sẽ được hiển thị và làm tròn dựa trên cài đặt số nguyên hay số thập phân của cột:

Ví dụ:

    • Được cấu hình số nguyên:

Đơn giá 1 = 9,123

Đơn giá 2 = 10

Đơn giá 3 = 11,567

→ Đơn giá Min = 9 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)

    • Được cấu hình số thập phận với độ dài = 2

Đơn giá 1 = 9,123

Đơn giá 2 = 10

Đơn giá 3 = 11,567

→ Đơn giá Min = 9,12 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)

20Công thức - Lựa chọn: Giá trị trung bình

Với lựa chọn công thức giá trị trung bình:

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn các cùng định "Số" hoặc "Phần trăm" với cột đang khai báo

Ví dụ: Cột đang khai báo kiểu dữ liệu là số → chỉ cho phép lựa chọn các cột tính trung bình là định dạng số

Từ đó khi nhập liệu hệ thống sẽ tự động tính:

Giá trị TB = tổng giá trị các cột được lựa chọn  / tổng số lượng cột được lựa chọn

Hệ thống cho phép:

  • Thêm cột tính trung bình
  • Xóa cột tính trung bình

Kết quả so sánh sẽ được hiển thị và làm tròn dựa trên cài đặt số nguyên hay số thập phân của cột:

Ví dụ:

    • Được cấu hình số nguyên:

Đơn giá 1 = 9,123

Đơn giá 2 = 10

Đơn giá 3 = 11,567

→ Đơn giá trung bình = (9,123 + 10 + 11,567) = 10,23 → hiển thị = 10

(<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)

    • Được cấu hình số thập phận với độ dài = 1

Đơn giá 1 = 9,123

Đơn giá 2 = 10

Đơn giá 3 = 11,567

→ Đơn giá trung bình = (9,123 + 10 + 11,567) = 10,23 → hiển thị = 10,2 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)

21Thời gianText

Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập thời gian.

Người dùng có thể cấu hình các thông tin:

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn 03 loại dữ liệu thời gian:

  • Ngày - tháng - năm: Định dạng dd/mm/yyyy
  • Giờ phút: Định dạng hh:mm
  • Ngày tháng năm Giờ phút: dd/mm/yyyy hh:mm

Mặc định giá thị: Ngày - tháng - năm

22Lựa chọnText

Độ dài ký tự trường "Mã": 10 ký tự - Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Độ dài ký tự trường "Tên" : 255 ký tự

Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể lựa chọn giá trị đã được cấu hình.

Người dùng có thể cấu hình các thông tin:

  • Cho phép người dùng tạo danh sách các giá trị khi nhập liệu được phép lựa chọn bao gồm: Mã - Tên ( cả 02 đều bắt buộc)
  • Cho phép người dùng thêm mới, sửa, xóa các giá trị đó
    • Nút thêm
    • Nút xóa
  • Cho phép người dùng lựa chọn màu tương ứng với giá trị đó. → không xử lý tại giai đoạn này

Hệ thống hiển thị mặc định 01 dòng dữ liệu chưa điền thông tin.

23Hộp chọnTextLà kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể chọn hoặc bỏ chọn hộp chọn24Tìm kiếmText

Độ dài ký tự trường "Mã": 10 ký tự

Độ dài ký tự trường "Tên" : 255 ký tự

Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu có thể điền mã và hệ thống tự động gọi ra các thông tin liên quan đến dữ liệu người dùng đã nhập.

Người dùng có thể cấu hình các thông tin:

  • Cho phép người dùng lựa chọn danh mục tìm kiếm 
  • Cho phép người dùng lựa chọn trường "Khóa chính*" (bắt buộc) của danh mục tìm kiếm
  • Cho phép người dùng lựa chọn các trường thông tin lấy ra từ danh mục tìm kiém (Cột "Được tìm kiếm"). Người dùng thực hiện khai báo các giá trị:
    • Mã*: Cho phép người dùng nhập mã cột
    • Tên*: Cho phép người dùng nhập tên cột
    • Tên cột được tìm kiếm (hiển thị tên cột được tìm kiếm từ danh mục gốc, không thể chỉnh sửa)
  • Các trường dữ liệu được lấy ra sẽ có định dạng tương ứng với định dạng tại danh mục (văn bản, số, lựa chọn,...) và không cho phép người dùng thay đổi cấu hình
    • Thêm cột
    • Xóa cột
25Nhóm cộtText

Độ dài ký tự trường "Tên" : 255 ký tự

Cho phép người dùng tạo và gom nhóm các cột:

  • Tên*: Cho phép người dùng nhập tên nhóm
  • Nút thêm mới:
    • Cho phép người dùng thêm các cột vào nhóm.
    • Chỉ hiển thị các cột chưa thuộc nhóm nào.
    • Các cột được thêm mới sẽ được sắp xếp theo thứ tự thêm mới tương ứng từ trái sang phải (hiển thị ở bảng)
  • Xóa cột:
    • Cho phép người dùng xóa cột khỏi nhóm đã khai báo.
    • Sau khi cột bị xóa khỏi nhóm sẽ chuyển xuống vị trí cuối cùng của bảng nhập liệu
26

Áp dụng

Chỉ cho phép nhấn khi đã nhập đủ các trường bắt buộc.

Với kiểu dữ liệu Nhóm cột: Chỉ cho phép nhấn khi có ít nhất 02 cột được khai báo

Với kiểu dữ liệu Lựa chọn: Chỉ cho phép nhấn khi có ít nhất 01 giá chị lựa chọn

Cho phép người dùng lưu thông tin cột đã cấu hình.

Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:

  • Kiểm tra trùng mã cột trong cùng một bảng
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu
  • Với định dạng số hay phần trăm là công thức toán học: kiểm tra tính hợp lệ các Mã cột khai báo trong công thức là kiểu dữ liệu "Số" hoặc "Phần trăm"

Ví dụ:

Công thức cột thành tiền = DonGia*SoLuong 

Đơn giá kiểu dữ liệu số → hợp lệ

Đơn giá kiểu dữ liệu văn bản → không hợp lệ

    • Hợp lệ: thông báo toast "thêm mới cột thành công". Lưu dữ liệu và thoát khỏi màn hình tạo mới
    • Không hợp lệ: thông báo toast "Kiểu dữ liệu cột <Mã cột> không hợp lệ" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột.
  • Với định dạng số là công thức so sánh (lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình). Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của công thức phải cùng định dạng dữ liệu với cột đang cấu hình:

Ví dụ:

Công thức cột thành tiền (kiểu số) = DonGia*SoLuong 

Đơn giá kiểu dữ liệu số → hợp lệ

Đơn giá kiểu dữ liệu phần trăm → không hợp lệ

  • Với định dạng số là công thức: kiểm tra tồn tại các Mã cột khai báo trong công thức: 
    • Tồn tại: thông báo toast "thêm mới cột thành công". Lưu dữ liệu và thoát khỏi màn hình tạo mới
    • Không tồn tại: thông báo toast "<Mã cột> không tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột.
  • Với định dạng "Lựa chọn" kiểm tra trùng "Mã" lựa chọn trong cùng một cột:
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã lựa chọn đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu
  • Với định dạng "Tìm kiếm": hệ thống kiểm tra trùng mã các cột "Được tìm kiếm" với nhau và với các cột đã được khai báo:
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu
  • Với định dạng "Nhóm cột": hệ thống kiểm tra trùng tên:
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Tên nhóm đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới nhóm thành công" thoát khỏi Pop-up thêm nhóm và trở về màn hình tạo mới bảng nhập liệu
  • Với định dạng "Nhóm cột": hệ thống kiểm tra cột đã tồn tại ở nhóm khác
    • Đã tồn tại: hệ thống thông báo toast: "Cột <Mã cột> đã được khai báo tại nhóm khác" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Chưa tồn tại: Toast "Thêm mới nhóm thành công" thoát khỏi Pop-up thêm nhóm và trở về màn hình tạo mới bảng nhập liệu
27HủyCho phép người dùng thoát khỏi Pop-up tạo mới cột28Thông tin bảng29Tên cộtButton
  • Hiển thị các cột đã được người dùng thêm mới
  • Trường hợp chưa có cột nào hệ thống hiển thị mặc định một cột với định dạng văn bản và Placeholder: "Tên cột"
  • Hệ thống cho phép người dùng tùy chỉnh độ dài bằng cách co kéo các cột
30

Nút Image Removed

Button

Cho phép người dùng lựa chọn các thao tác với cột được lựa chọn:

  • Tủy chỉnh
  • Xóa
31

Nút Image Removed 

Button

Cho phép người dùng tùy chỉnh vị trí bằng cách kéo thả

  • Với nhóm cột: Khi kéo thả hệ thống kéo toàn bộ các cột thuộc nhóm tương ứng
  • Với cột thuộc nhóm: hệ thống cho phép tùy chỉnh vị trí trong nhóm với nhau (không cho phép kéo thả ra khỏi nhóm)
  • Với cột không thuộc nhóm: hệ thống cho phép tùy chỉnh vị trí giữa các nhóm (không cho phép kéo thả vào một nhóm)
32SửaButton

Mở pop-up sửa cấu hình cột

Với các cột được cài đặt là "Được tìm kiếm" hệ thống hiển thị màn chính cài đặt của cột "Khóa chính"

33Xóa cộtButtonChỉ hiển bị với loại dữ liệu là cột

Cho phép người dùng xóa cột lựa chọn.

  • Với trường hợp kiểu dữ liệu của cột đó là "Tìm kiếm"

Ví dụ:

Cấu hình tìm kiếm danh mục vật tư với cột Khóa chính là "Mã vật tư" và các cột được tìm kiếm là "Tên vật tư", "Đơn vị tính"

    • Xóa "Mã vật tư" → Xóa tất cả các cột được tìm kiếm là "Tên vật tư" và "Đơn vị tính"
    • Xóa "Đơn vị tính" → xóa cột "Đơn vị tính" khỏi bảng và xóa trong cấu hình của cột "Mã đơn vị"
  • Với trường hợp các kiểu dữ liệu còn lại hệ thống xóa cột khỏi bảng.
  • Nếu cột được xóa thuộc nhóm, hệ thống xóa cột ở bảng và xóa trong cài đặt nhóm.
  • Nếu tất cả các cột thuộc nhóm bị xóa, hệ thống sẽ tự động xóa nhóm đó.
34Bỏ nhóm cộtButtonChỉ hiển bị với loại dữ liệu là nhóm cột

Cho phép người dùng bỏ nhóm cột đã tạo.

Với các cột bị bỏ nhóm sẽ chuyển xuống vị trí cuối cùng của bảng nhập liệu theo thứ tự bảng chữ cái (so sánh theo cột mã bảng) từ trái sang phải

35Thêm cộtButton

Cho phép người dùng lựa chọn định dạng các cột để thêm mới:

  • Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
  • Số: kiểu dữ liệu số
  • Phần trăm: kiểu dữ liệu %
  • Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
  • Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
  • Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
  • Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép hiển thị các thông tin liên quan theo mã
  • Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm các cột.

Hệ thống mở Pop-up tương ứng với các định dạng

3.4.3. Màn hình nhập liệu bảng dữ liệu được cài đặt

...

Trường/Nút chức năng

...

Kiểu dữ liệu

...

Bắt buộc

...

Quy định

...

Mô tả

...

Cột Image Removed

...

Mặc định luôn có

Cho phép người dùng lựa chọn thao tác:

  • Thêm tiêu đề
  • Thêm hàng
  • Xóa hàng

...

Mặc định luôn có

...

Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

...

  • Độ dài ký tự:
    • Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
    • Phần thập phân: theo cài đặt tối đa 9 ký tự)
    • Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự

...

Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

...

  • Độ dài ký tự:
    • Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
    • Phần thập phân: theo cài đặt tối đa 9 ký tự)
    • Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự

...

Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

Hệ thống luôn khóa cột công thức (không cho nhập liệu)

Với trường hợp kết quả đầu vào chưa được nhập, hệ thống không hiển thị

Với trường hợp công thức tính toán không chính xác, hệ thống hiển thị kết quả = N/A → nếu N/A mà cột cài đặt bắt buộc có đc đi tiếp hay không?

...

  • Độ dài ký tự:
    • Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
    • Phần thập phân: theo cài đặt tối đa 9 ký tự)
    • Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự

...

Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

Hệ thống hiển thị % sau giá trị nhập

...

  • Độ dài ký tự:
    • Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
    • Phần thập phân: theo cài đặt tối đa 9 ký tự)
    • Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự

...

Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

Hệ thống hiển thị % sau giá trị tính toán

Hệ thống luôn khóa cột công thức (không cho nhập liệu)

Với trường hợp kết quả đầu vào chưa được nhập, hệ thống hiển thị kêt quả = 0

Với trường hợp công thức tính toán không chính xác, hệ thống hiển thị kết quả = N/A → nếu N/A mà cột cài đặt bắt buộc có đc đi tiếp hay không?

...

Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

Hệ thống cho phép nhập liệu bằng 02 cách:

  • Nhập liệu thủ công
  • Lựa chọn bằng Date Picker

Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của định dạng

...

Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

Hệ thống cho phép người dùng: chọn, bỏ chọn.

...

Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn giá trị trong list đã khai báo

Hệ thống cho phép người dùng tìm kiếm theo tên các giá trị

...

Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn giá trị trong danh mục đã khai báo

Với các cột "Được tìm kiếm" hệ thống tự động hiển thị giá trị theo "Khóa chính" được nhập

Định dạng dữ liệu sẽ được lấy theo cột trong danh mục

...

Cho phép người dùng lựa chọn tiêu đề từ H1 → H7

Với các cột định dạng "Số" hay "Phần trăm" hệ thống tự động tính toán tổng theo toggle "Tính tổng giá trị cột":

  • Có: Hệ thống tự động sinh ra dòng tổng cột tất cả các dòng dữ liệu được nhập hoặc tính toán (không phải dòng tiêu đề) ở dòng đầu tiên của bảng. Nếu dữ liệu được nhập có tiêu đề hệ thống sẽ tính toán thêm tổng theo từng tiêu đề.
  • Không: Hệ thống không tự động tính toán tổng cho tất cả dữ liệu hoặc tiêu đề.

...

Hệ thống thêm 01 hàng phía trên hàng được lựa chọn

...

Hệ thống xóa hàng được lựa chọn.

...

Hệ thống cho phép người dùng tải về dữ liệu tại thời điểm dưới dạng xlsx

...

Hệ thống cho phép người dùng nhập liệu bằng cách gán dữ liệu excel. Biểu mẫu nhập liệu excel sẽ là biểu mẫu được xuất dữ liệu.

3.4.4. Màn hình Pop-up xác nhận

...

STT

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

...

Validation

(Quy định)

...

Description

(Mô tả)

...

Pop-up xác nhận hủy (hủy tạo mới bảng nhập liệu)

...

1

...

Tôi chắc chắn

...

Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình tạo mới mà không lưu thông tin. Trở về màn hình danh sách

...

2

...

Hủy

...

Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận và trờ về màn hình Tạo mới

...

Pop-up xác nhận xóa (xóa bảng nhập liệu)

...

1

...

Tôi chắc chắn

...

Cho phép người dùng xác nhận xóa bảng nhập liệu.

Hệ thống kiểm tra:

  • Bảng nhập liệu đã được sử dụng: Hệ thống thông báo toast: "Đã phát sinh dữ liệu. Không thể xóa" 
  • Bảng nhập liệu chưa sử dụng: Hệ thống thông báo xóa thành công và xóa dữ liệu

...

2

...

Hủy

...

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

...

Pop-up xác nhận tạo mới phiên bản

...

1

...

Sao chép

...

Hệ thống hiển thị Pop-up tạo mới với đầy đủ thông tin được sao chép từ bảng nhập liệu được chọn

...

2

...

Hủy

...

Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận và trở về màn hình đang thao tác

3.4.5. Màn hình Chi tiết tạo mới biểu mẫu hồ sơ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Pop-up tạo mới hồ sơ

1

Tên biểu mẫu*

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

2

Loại hồ sơ mời thầu*

Cho phép người dùng lựa chọn danh sách bảng dữ liệu được quản lý tại danh mục "Cài đặt bảng nhập liệu"

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn và tìm kiếm

Hệ thống chỉ hiển thị những bảng nhập liệu trạng thái hoạt động.

Sau khi lựa chọn Loại hồ sơ mời thầu, hệ thống gọi ra bảng dữ liệu đã được cài đặt.

3

Lĩnh vực*

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

4

Loại gói thầu*

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

5

Loại dự án*

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

6

Xuất dữ liệu Excel

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

7

Nhập dữ liệu excel

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

8

Nút thêm cột

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

9

Nút thêm dòng

Bỏ nút chức năng thêm dòng. Hệ thống mặc định lấy bảng dữ liệu theo trường Loại hồ sơ mời thầu

10

Nút hủy

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

11

Nút áp dụng

Chỉ cho phép nhấn khi nhập đủ các trường thông tin bắt buộc

Hệ thống kiểm tra trạng thái của bảng nhập liệu:

  • Hoạt động: Hệ thống lưu thông tin, thông báo tạo mới thành công và thoát khỏi màn hình tạo mới.
  • Không hoạt động: Hệ thống thông báo lỗi: "Trạng thái Loại hồ sơ mời thầu không hợp lệ" và giữ nguyên màn hình tạo mới

    tả

    1Mã cột*


    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    2Tên cột*


    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    3Bắt buộc


    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    4

    Kiểu dữ liệu*




    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    5

    Các lựa chọn*

    Label

    Thể hiện tên bảng Các lựa chọn
    6

    Thêm lựa chọn




    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    7




    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    8

    Lựa chọn

    Textx

    - Người dùng có thể chỉnh sửa

    - Độ dài ký tự trường "Lựa chọn" : 255 ký tự 

    Cho phép người dùng thực hiện nhập tên lựa chọn cần tạo mới với placeholder = “Nhập tên lựa chọn”.

    9

    Xóa




    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    10

    Gợi ý lựa chọn

    Toggle
    Mặc định: TắtCho phép người dùng hiển thị thêm các trường thông tin để cài đặt gợi ý nhập liệu
    11So sánh bằngTab

    Khi người dùng thực hiện thay đổi giữa tab So sánh bằng và tab So sánh chứa:

    • Dữ liệu trong Bảng so sánh đã nhập không được kế thừa
    • Dữ liệu trong Gợi ý sau so sánh đã nhập giữ nguyên 

    Thể hiện Tab So sánh bằng

    12

    Bước 1: Chọn Các cột để so sánh & Nhập Giá trị so sánh

    Bước 2: Chọn Gợi ý (Từ bảng Các lựa chọn) nếu so sánh thỏa mãn/ không thỏa mãn điều kiện

    Label

    Thể hiện nội dung hướng dẫn nhập liệu
    13

    Bảng so sánh*

    Label

    Thể hiện tên bảng Bảng so sánh
    14

    Thêm dòng

    Button
    Hệ thống thêm mới 01 dòng cho phép nhập liệu vào Bảng so sánh

    Cho phép người dùng thêm mới dòng dữ liệu vào Bảng so sánh.

    15

    Cột cần so sánh

    SelectxNgười dùng có thể chỉnh sửa

    Cho phép người dùng lựa chọn cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”.

    16

    Giá trị so sánh

    TextxNgười dùng có thể chỉnh sửaCho phép người dùng nhập giá trị so sánh với placeholder = “Nhập giá trị”.
    17

    Xóa

    Button

    Cho phép người dùng xóa dòng dữ liệu tương ứng trong Bảng so sánh.
    18

    Gợi ý sau so sánh*

    Label

    Thể hiện tên bảng Gợi ý sau so sánh
    19

    Thỏa mãn điều kiện

    Selectx

    - Người dùng có thể chỉnh sửa

    Hệ thống trả ra dữ liệu nếu các cột so sánh thỏa mãn điều kiện.

    Ví dụ: 

    • So sánh hồ sơ nộp thầu:
      • cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
      • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "1"

    → Thỏa mãn điều kiện bằng → hiển thị kết quả cài đặt

    • Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
      • Cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
      • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "1"
      • cột "Đáp ứng 1 phần": giá trị "1 - Toàn bộ"
      • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "1"

    → Thỏa mãn điều kiện bằng → hiển thị kết quả cài đặt

    Nếu cột so sánh định dạng:

    • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
    • Hộp chọn: giá trị so sánh là true/false

    - Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh.

    Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh

    20

    Không thỏa mãn điều kiện

    Textx

    - Người dùng có thể chỉnh sửa

    Hệ thống trả ra dữ liệu nếu các cột so sánh không thỏa mãn điều kiện.

    Ví dụ: 

    • So sánh hồ sơ nộp thầu
      • cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
      • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "2"

    → Không thỏa mãn điều kiện bằng → hiển thị kết quả cài đặt

    • Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
      • Cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
      • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "1"
      • cột "Đáp ứng 1 phần": giá trị "0 - Một phần"
      • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "1"

    → Không thỏa mãn điều kiện bằng → hiển thị kết quả cài đặt

    Nếu cột so sánh định dạng:

    • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
    • Họp chọn: giá trị so sánh là true/false

    - Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh.

    Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh

    21

    Hủy




    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    22

    Áp dụng



    Chỉ hiển thị khi nhập đủ các trường bắt buộcTham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)


    3.4.2.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn - So sánh chứa

    STT

    Trường/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Bắt buộc

    Quy định

    Mô tả

    1Mã cột*


    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    2Tên cột*


    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    3Bắt buộc


    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    4

    Kiểu dữ liệu*





    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    5

    Các lựa chọn*

    Label

    Thể hiện tên bảng Các lựa chọn
    6

    Thêm lựa chọn




    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    7




    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    8

    Lựa chọn

    Textx

    - Người dùng có thể chỉnh sửa

    - Độ dài ký tự trường "Lựa chọn" : 255 ký tự

    Cho phép người dùng thực hiện nhập tên lựa chọn cần tạo mới với placeholder = “Nhập tên lựa chọn”.

    9

    Xóa




    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    10

    Gợi ý lựa chọn

    Toggle
    Mặc định: TắtCho phép người dùng hiển thị thêm các trường thông tin để cài đặt gợi ý nhập liệu
    11So sánh chứaTab

    Khi người dùng thực hiện thay đổi giữa tab So sánh bằng và tab So sánh chứa:

    • Dữ liệu trong Bảng so sánh đã nhập không được kế thừa
    • Dữ liệu trong Gợi ý sau so sánh đã nhập giữ nguyên 

    Thể hiện Tab So sánh chứa

    12

    Bước 1: Chọn Các cột so sánh với nhau

    Bước 2: Chọn Gợi ý (Từ bảng Các lựa chọn) nếu so sánh thỏa mãn/ không thỏa mãn điều kiện

    Label

    Thể hiện nội dung hướng dẫn nhập liệu
    13

    Bảng so sánh*

    Label

    Thể hiện tên bảng Bảng so sánh
    14

    Thêm dòng

    Button
    Hệ thống thêm mới 01 dòng cho phép nhập liệu vào Bảng so sánh

    Cho phép người dùng thêm mới dòng dữ liệu vào Bảng so sánh.

    15

    Dữ liệu chuẩn

    Selectx

    - Người dùng có thể chỉnh sửa

    Ví dụ: So sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật NT/NCC" → cột "Yêu cầu kỹ thuật" là cột dữ liệu chuẩn

    Cho phép người dùng lựa chọn cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”.

    16

    Dữ liệu so sánh

    Selectx

    Người dùng có thể chỉnh sửa

    Ví dụ: So sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật NT/NCC" → cột "Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)" là cột dữ liệu so sánh

    Cho phép người dùng lựa chọn cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”.

    17

    Xóa

    Button

    Cho phép người dùng xóa dòng dữ liệu tương ứng trong Bảng so sánh.
    18

    Gợi ý sau so sánh*

    Label

    Thể hiện tên bảng Gợi ý sau so sánh
    19

    Thỏa mãn điều kiện

    Selectx

    - Người dùng có thể chỉnh sửa

    Hệ thống trả ra dữ liệu nếu các cột so sánh thỏa mãn điều kiện.

    Điều kiện so sánh là điều kiện "Chứa" tức chứa trong những giá trị được ngăn cách nhau bởi dấu ","

    Hệ thống thực hiện xóa khoảng trắng đầu cuối (trim) các giá trị trong dấu ","

    Ví dụ: 

    • So sánh giữa hồ sơ mời thầu
      • cột "Nhà cung cấp" : giá trị "FPT,CMC.Viettel"
      • so sánh với với cột "Nhà cung cấp (NT/NCC)": "FPT"

    → Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

    • Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
      • cột "Nhà cung cấp" : giá trị "FPT,CMC.Viettel"
      • so sánh với với cột "Nhà cung cấp NT/NCC": "FPT"
      • cột "Xuất xứ": giá trị "Việt Nam, Trung Quốc"
      • so sánh với với cột "Xuất xứ (NT/NCC)": "Việt Nam"

    → Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

    Nếu cột so sánh định dạng:

    • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
    • Họp chọn: giá trị so sánh là true/false

    - Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh.

    Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh

    20

    Không thỏa mãn điều kiện

    Textx

    - Người dùng có thể chỉnh sửa

    Hệ thống trả ra dữ liệu nếu các cột so sánh không thỏa mãn điều kiện.

    Điều kiện so sánh là điều kiện "Chứa" tức chứa trong những giá trị được ngăn cách nhau bởi dấu ","

    Hệ thống thực hiện xóa khoảng trắng đầu cuối (trim) các giá trị trong dấu ","

    Ví dụ: 

    • So sánh giữa hồ sơ mời thầu
      • cột "Nhà cung cấp" : giá trị "FPT,CMC.Viettel"
      • so sánh với với cột "Nhà cung cấp (NT/NCC)": "FIS"

    → Không thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

    • Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
      • cột "Nhà cung cấp" : giá trị "FPT,CMC.Viettel"
      • so sánh với với cột "Nhà cung cấp NT/NCC": "FP"
      • cột "Xuất xứ": giá trị "Việt Nam, Trung Quốc"
      • so sánh với với cột "Xuất xứ NT/NCC": "Việt Nam"

    → Không thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

    Nếu cột so sánh định dạng:

    • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
    • Họp chọn: giá trị so sánh là true/false

    - Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh.

    Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh

    21

    Hủy




    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    22

    Áp dụng



    Chỉ hiển thị khi nhập đủ các trường bắt buộcTham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

    3.4.3 Màn hình đánh giá kết quả mời thầu

    3.4.3.1 Pop-up Đánh giá nhà thầu - Hồ sơ kỹ thuật - Hồ sơ năng lực - Hợp đồng mẫu (các loại khác hồ sơ tài chính)

    Image Added


    Trường/nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Tên nhà thầu

    Text



    Hiển thị danh sách nhà thầu nộp thầu cho lần đánh giá hiện tại

    2

    Hồ sơ đạt

    Icon



    Hiển thị danh sách hồ sơ đạt trên tổng số lượng hồ sơ nộp thầu:

    • Với trường hợp công việc vừa sinh ra: Kết quả đạt được hiển thị theo gợi ý và trạng thái là "Chờ đánh giá"
    • Với trường hợp công việc đã được đánh giá: Kết quả hiển thị theo lựa chọn của người dùng và trạng thái là "Đã đánh giá"

    3

    Trạng thái

    Text

    Hiển thị trạng thái được đánh giá của từng nhà thầu:

    • Đã đánh giá: Hồ sơ đã được người dùng thực hiện nhập kết quả đánh giá và lưu lại
    • Chờ đánh giá: Hồ sơ chưa được người dùng thực hiện đánh giá.

    4

    Hồ sơ dự thầu

    Button

    Cho phép người dùng nhấn vào mở màn hình Pop-up Đánh giá hồ sơ dự thầu

    5

    Nút gửi đánh giá

    Button


    Chỉ cho phép nhấn khi trạng thái của tất cả nhà thầu là "Đã đánh giá"

    Cho phép người dùng gửi kết quả đánh giá về cho thư ký hội đồng thầu.

    Hệ thống hiển thị Pop-up xác nhận Gửi đánh giá:

    • Xác nhận: hệ thống cập nhật kết quả về màn hình Site đấu thầu "Kết quả đánh giá". Hệ thống tự động hoàn thành công việc đánh giá tương ứng.
    • Không xác nhận: đóng Pop-up xác nhận.

    6

    Nút hủy

    Button



    Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up đánh giá và trở về màn hình chi tiết công việc đánh giá hồ sơ dự thầu


    3.4.3.2 Pop-up Đánh giá nhà thầu - Hồ sơ kỹ thuật - Hồ sơ năng lực - Hợp đồng mẫu (các loại khác hồ sơ tài chính)

    Image Added



    Trường/nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Tên nhà thầu

    Text



    Hiển thị danh sách nhà thầu nộp thầu cho lần đánh giá hiện tại

    2

    Thứ tự đánh giá

    Droplist

    x


    Hiển thị kết quả sắp xếp dựa trên gợi ý đánh giá

    • Với trường hợp công việc vừa sinh ra: Kết quả đạt được hiển thị theo gợi ý và trạng thái là "Chờ đánh giá"
    • Với trường hợp công việc đã được đánh giá: Kết quả hiển thị theo lựa chọn của người dùng và trạng thái là "Đã đánh giá"

    Cho phép người dùng điều chỉnh lại số thứ tự.

    3

    Trạng thái

    Text

    Hiển thị trạng thái được đánh giá của từng nhà thầu:

    • Đã đánh giá: Hồ sơ đã được người dùng thực hiện nhập kết quả đánh giá và lưu lại
    • Chờ đánh giá: Hồ sơ chưa được người dùng thực hiện đánh giá.

    4

    Hồ sơ dự thầu

    Button
    Hiển thị số đếm số lần nộp thầu của nhà thầu đó.Cho phép người dùng nhấn vào mở màn hình Pop-up Đánh giá hồ sơ dự thầu

    5

    Nút gửi đánh giá

    Button


    Chỉ cho phép nhấn khi trạng thái của tất cả nhà thầu là "Đã đánh giá"

    Cho phép người dùng gửi kết quả đánh giá về cho thư ký hội đồng thầu.

    Hệ thống hiển thị Pop-up xác nhận Gửi đánh giá:

    • Xác nhận: hệ thống cập nhật 
      • Trạng thái "Chờ đánh giá" sang "Đã đánh giá"
      • Kết quả về màn hình Site đấu thầu "Kết quả đánh giá"
      • Kết quả về màn hinh tiết đánh giá Hồ sơ dự thầu
      • Hệ thống tự động hoàn thành công việc đánh giá tương ứng
    • Không xác nhận: đóng Pop-up xác nhận.

    6

    Nút hủy

    Button



    Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up đánh giá và trở về màn hình chi tiết công việc đánh giá hồ sơ dự thầu


    3.4.3.3 Gợi ý kết quả đánh giá hồ sơ kỹ thuật

    3.4.3.3.1 Gợi ý kết quả đánh giá Phạm vi công việc

    Image Added

    Image Added


    Trường/nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Tên nhà thầu

    Text



    Hiển thị tên nhà thầu được đánh giá

    2

    Lần

    Button


    Hiển thị mặc định lần đánh giá hiện tại.

    Hiển thị đỏ lần đánh giá hiện tại

    Sắp xếp từ trái sang phải: Lần 1 → Lần 2 → Lần n

    Hiển thị số lần đánh giá của nhà thầu.

    Cho phép người dùng nhấn lại xem lại các lần đánh giá lịch sử của hồ sơ tương ứng với tất cả thành viên.

    Ví dụ: Lần 1 Thành viên A đánh giá

    Lần 2 do thành viên B đánh giá → vẫn xem được dữ liệu lịch sử lần 1

    3

    Hồ sơ dự thầu

    Text



    Hiển thị danh sách hồ sơ dự thầu thuộc nhóm "hồ sơ kỹ thuật" dựa trên khai báo tại Nhóm yêu cầu mua sắm.

    Hiển thị hồ sơ tài chính phụ thuộc tại bước phân công mở thầu. Nếu tại bước mở thầu thư ký HĐT lựa chọn:

    • Kèm hồ sơ tài chính: Hiển thị thêm mục hồ sơ tài chính (nhưng người dùng không được đánh giá
    • Không kèm hồ sơ tài chính: Chỉ hiển thị hồ sơ kỹ thuật.

    4

    Nút Lưu

    Button


    Luôn hiển thị

    Cho phép người dùng lưu lại kết quả đã đánh giá.

    Khi lưu hệ thống kiểm tra:

    • Nếu tất cả nhà thầu đã được đánh giá: Cập nhật trạng thái "Đã đánh giá" tại màn hình Đánh giá nhà thầu và lưu thông tin
    • Nếu có nhà thầu chưa đánh giá: Lưu thông tin.

    5

    Nút hủy

    Button



    Thoát khỏi màn hình Pop-up đánh giá hồ sơ dự thầu

    Tab Đánh giá

    6

    Xác nhận đủ điều kiện

    Radio

    x

    Dựa trên kết quả đánh giá của từng dòng dữ liệu, hệ thống tổng hợp để gợi ý kết quả đánh giá cho cả hồ sơ:

    • Nếu tất cả giá trị cột  "Đạt/Không đạt" (id = result) = "1" → Radio "Xác nhận đủ điều kiện" hiển thị mặc định giá trị "Đạt"
    • Nếu khác trường hợp trên (tồn tại giá trị 0 hoặc không có giá trị) → Radio "Xác nhận đủ điều kiện" hiển thị mặc định giá trị "Không Đạt"

    Trường "Xác nhận đủ điều kiện" chỉ hỗ trợ gợi ý kết quả lần đầu tiên khi sinh ra công việc. Trong trường hợp người dùng thực hiện điều chỉnh lại kết quả ở Tab "Thông tin hồ sơ" hệ thống không tự động tính toán lại kết quả

    Thể hiển kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu

    Người dùng có thể cập nhật lại kết quả được tự động gợi ý

    7

    Ghi chú

    Text



    Cho phép người dùng nhập ghi chú kết quả đánh giá

    8

    Tệp đính kèm

    Attachment



    Cho phép người dùng tải lên, xem trước và tải xuống tệp đính kèm.

    Tab Thông tin hồ sơ

    9

    Bảng nhập liệu 

    Grid


    Người dùng chỉ có thể chỉnh sửa cột "Đạt/Không đạt"

    Dữ liệu nhập liệu hồ sơ mời thầu của nhà thầu:

    Hệ thống kiểm tra từng dòng dữ liệu trong grid thuộc cột "Đáp ứng/ Không đáp ứng" (id = vresult):

    • Nếu giá trị = 0 →  trả giá trị cho cột "Đạt/Không đạt" (id = result) giá trị = 0 và người dùng có thể điều chỉnh
    • Nếu giá trị = 1 → trả giá trị cho cột "Đạt/Không đạt" (id = result) giá trị = 1 và người dùng có thể điều chỉnh
    • Nếu giá trị = null → trả giá trị cho cột "Đạt/Không đạt" (id = result) giá trị = 0 và người dùng có thể điều chỉnh

    10

    Xuất dữ liệu exel

    Button



    Cho phép người dùng xuất dữ liệu excel bảng dữ liệu nộp thầu

    11

    Ghi chú



    Người dùng không thể chỉnh sửa

    Hiển thị ghi chú hồ sơ nộp thầu

    12

    Tệp đính kèm




    Cho phép người dùng xem trước và tải về tệp đính kèm


    3.4.3.3.2 Gợi ý kết quả đánh giá Tiêu chí thí nghiệm

    Image Added


    Trường/nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Tên nhà thầu

    Text



    Hiển thị tên nhà thầu được đánh giá

    2

    Lần

    Button


    Hiển thị mặc định lần đánh giá hiện tại.

    Hiển thị đỏ lần đánh giá hiện tại

    Sắp xếp từ trái sang phải: Lần 1 → Lần 2 → Lần n

    Hiển thị số lần đánh giá của nhà thầu.

    Cho phép người dùng nhấn lại xem lại các lần đánh giá lịch sử của hồ sơ tương ứng với tất cả thành viên.

    Ví dụ: Lần 1 Thành viên A đánh giá

    Lần 2 do thành viên B đánh giá → vẫn xem được dữ liệu lịch sử lần 1

    3

    Hồ sơ dự thầu

    Text



    Hiển thị danh sách hồ sơ dự thầu thuộc nhóm "hồ sơ kỹ thuật" dựa trên khai báo tại Nhóm yêu cầu mua sắm.

    Hiển thị hồ sơ tài chính phụ thuộc tại bước phân công mở thầu. Nếu tại bước mở thầu thư ký HĐT lựa chọn:

    • Kèm hồ sơ tài chính: Hiển thị thêm mục hồ sơ tài chính (nhưng người dùng không được đánh giá
    • Không kèm hồ sơ tài chính: Chỉ hiển thị hồ sơ kỹ thuật.

    4

    Nút Lưu

    Button


    Luôn hiển thị

    Cho phép người dùng lưu lại kết quả đã đánh giá.

    Khi lưu hệ thống kiểm tra:

    • Nếu tất cả nhà thầu đã được đánh giá: Cập nhật trạng thái "Đã đánh giá" tại màn hình Đánh giá nhà thầu và lưu thông tin
    • Nếu có nhà thầu chưa đánh giá: Lưu thông tin.

    5

    Nút hủy

    Button



    Thoát khỏi màn hình Pop-up đánh giá hồ sơ dự thầu

    Tab Đánh giá

    6

    Xác nhận đủ điều kiện

    Radio

    x

    Dựa trên kết quả đánh giá của từng dòng dữ liệu, hệ thống tổng hợp để gợi ý kết quả đánh giá cho cả hồ sơ:

    • Nếu tất cả giá trị cột  "Đạt/Không đạt" (id = result) = "1" → Radio "Xác nhận đủ điều kiện" hiển thị mặc định giá trị "Đạt"
    • Nếu khác trường hợp trên (tồn tại giá trị 0 hoặc không có giá trị) → Radio "Xác nhận đủ điều kiện" hiển thị mặc định giá trị "Không Đạt"

    Trường "Xác nhận đủ điều kiện" chỉ hỗ trợ gợi ý kết quả lần đầu tiên khi sinh ra công việc. Trong trường hợp người dùng thực hiện điều chỉnh lại kết quả ở Tab "Thông tin hồ sơ" hệ thống không tự động tính toán lại kết quả

    Thể hiển kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu

    Người dùng có thể cập nhật lại kết quả được tự động gợi ý

    7

    Ghi chú

    Text



    Cho phép người dùng nhập ghi chú kết quả đánh giá

    8

    Tệp đính kèm

    Attachment



    Cho phép người dùng tải lên, xem trước và tải xuống tệp đính kèm.

    Tab Thông tin hồ sơ

    9

    Bảng nhập liệu 

    Grid


    Người dùng chỉ có thể chỉnh sửa cột "Đạt/Không đạt"

    Dữ liệu nhập liệu hồ sơ mời thầu của nhà thầu:

    Hệ thống kiểm tra từng dòng dữ liệu trong grid thuộc cột "Đáp ứng/ Không đáp ứng" (id = vresult):

    • Nếu giá trị = 0 →  trả giá trị cho cột "Đạt/Không đạt" (id = result) giá trị = 0 và người dùng có thể điều chỉnh
    • Nếu giá trị = 1 → trả giá trị cho cột "Đạt/Không đạt" (id = result) giá trị = 1 và người dùng có thể điều chỉnh
    • Nếu giá trị = null → trả giá trị cho cột "Đạt/Không đạt" (id = result) giá trị = 0 và người dùng có thể điều chỉnh

    10

    Xuất dữ liệu exel

    Button



    Cho phép người dùng xuất dữ liệu excel bảng dữ liệu nộp thầu

    11

    Ghi chú



    Người dùng không thể chỉnh sửa

    Hiển thị ghi chú hồ sơ nộp thầu

    12

    Tệp đính kèm




    Cho phép người dùng xem trước và tải về tệp đính kèm


    3.4.3.3.3 Gợi ý kết quả đánh giá BoQ


    Trường/nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Tên nhà thầu

    Text



    Hiển thị tên nhà thầu được đánh giá

    2

    Lần

    Button


    Hiển thị mặc định lần đánh giá hiện tại.

    Hiển thị đỏ lần đánh giá hiện tại

    Sắp xếp từ trái sang phải: Lần 1 → Lần 2 → Lần n

    Hiển thị số lần đánh giá của nhà thầu.

    Cho phép người dùng nhấn lại xem lại các lần đánh giá lịch sử của hồ sơ tương ứng với tất cả thành viên.

    Ví dụ: Lần 1 Thành viên A đánh giá

    Lần 2 do thành viên B đánh giá → vẫn xem được dữ liệu lịch sử lần 1

    3

    Hồ sơ dự thầu

    Text



    Hiển thị danh sách hồ sơ dự thầu thuộc nhóm "hồ sơ kỹ thuật" dựa trên khai báo tại Nhóm yêu cầu mua sắm.

    Hiển thị hồ sơ tài chính phụ thuộc tại bước phân công mở thầu. Nếu tại bước mở thầu thư ký HĐT lựa chọn:

    • Kèm hồ sơ tài chính: Hiển thị thêm mục hồ sơ tài chính (nhưng người dùng không được đánh giá
    • Không kèm hồ sơ tài chính: Chỉ hiển thị hồ sơ kỹ thuật.

    4

    Nút Lưu

    Button


    Luôn hiển thị

    Cho phép người dùng lưu lại kết quả đã đánh giá.

    Khi lưu hệ thống kiểm tra:

    • Nếu tất cả nhà thầu đã được đánh giá: Cập nhật trạng thái "Đã đánh giá" tại màn hình Đánh giá nhà thầu và lưu thông tin
    • Nếu có nhà thầu chưa đánh giá: Lưu thông tin.

    5

    Nút hủy

    Button



    Thoát khỏi màn hình Pop-up đánh giá hồ sơ dự thầu

    Tab Đánh giá (chỉ hiển thị với hồ sơ  kỹ thuật - hồ sơ năng lực - hợp đồng mẫu)

    6

    Sắp xếp thứ tự

    Radio

    x

    Dựa trên kết quả đánh giá của từng dòng dữ liệu, hệ thống tổng hợp để gợi ý kết quả đánh giá cho cả hồ sơ

    • Nếu tất cả giá trị cột  "Đạt/Không đạt" (id = result) = "1" → Radio "Xác nhận đủ điều kiện" hiển thị mặc định giá trị "Đạt"
    • Nếu khác trường hợp trên (tồn tại giá trị 0 hoặc không có giá trị) → Radio "Xác nhận đủ điều kiện" hiển thị mặc định giá trị "Không Đạt"

    Trường "Xác nhận đủ điều kiện" chỉ hỗ trợ gợi ý kết quả lần đầu tiên khi sinh ra công việc. Trong trường hợp người dùng thực hiện điều chỉnh lại kết quả ở Tab "Thông tin hồ sơ" hệ thống không tự động tính toán lại kết quả

    Thể hiển kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu

    Người dùng có thể cập nhật lại kết quả được tự động gợi ý

    7

    Ghi chú

    Text



    Cho phép người dùng nhập ghi chú kết quả đánh giá

    8

    Tệp đính kèm

    Attachment



    Cho phép người dùng tải lên, xem trước và tải xuống tệp đính kèm.

    Tab Thông tin hồ sơ

    9

    Bảng nhập liệu 

    Grid


    Người dùng chỉ có thể chỉnh sửa cột "Đạt/Không đạt"

    Dữ liệu nhập liệu hồ sơ mời thầu của nhà thầu:

    Hệ thống hỗ trợ kiểm tra từng dòng dữ liệu nộp thầu so với dữ liệu hồ sơ mời thầu theo điều kiện "chứa" và các giá trị ngăn cách với nhau bằng dấu ","

    • So sánh cột "Nhà sản xuất (NT/NCC)" (id=vmnfactor) với cột "Nhà sản xuất" (id=manufactor)
    • So sánh cột "Xuất xứ (NT/NCC)" (id=voriginal" với cột "Xuất xứ" (id=original)
    • So sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)" (id=vstandard) với cột "Yêu cầu kỹ thuật" (id=standard)

     → Nếu cả 03 cột đều thỏa mãn điều kiện thì dòng đó tại cột "Đạt/Không đạt" (id=result) sẽ mặc định giá trị "1" Đạt → Người dùng có thể điều chỉnh lại

    → Nếu ít nhất 01 cột không thỏa mãn điều kiện thì dòng đó tại cột "Đạt/Không đạt" (id=result) sẽ mặc định giá trị "0" Không Đạt → Người dùng có thể điều chỉnh lại

    → Nếu ít nhất 01 cột hồ sợ dự thầu có giá trị null (không nhập liệu) thì dòng đó tại cột "Đạt/Không đạt" (id=result) sẽ mặc định giá trị "0" Không Đạt → Người dùng có thể điều chỉnh lại

    Ví dụ: Xuất xứ = FPT, CMC, Viettel.

    Nếu Xuất xứ (NT) = FPT →Thoải mãn điều kiện

    Nếu Xuất xứ (NT) = FIS → Không thỏa mãn điều kiện

    10

    Xuất dữ liệu exel

    Button



    Cho phép người dùng xuất dữ liệu excel bảng dữ liệu nộp thầu

    11

    Ghi chú



    Người dùng không thể chỉnh sửa

    Hiển thị ghi chú hồ sơ nộp thầu

    12

    Tệp đính kèm




    Cho phép người dùng xem trước và tải về tệp đính kèm


    3.4.3.3.4  Gợi ý kết quả đánh giá hồ sơ năng lực

    Tab Đánh giá:

    Hệ thống không tự động gợi ý kết quả đánh giá.

    Không hiển thị giá trị mặc định cho Radio "Xác nhận đủ điều kiện", người dùng bắt buộc lựa chọn giá trị Đạt/Không đạt

    3.4.3.3.5  Gợi ý kết quả đánh giá hợp đồng mẫu

    Tab Đánh giá:

    Hệ thống không tự động gợi ý kết quả đánh giá.

    Không hiển thị giá trị mặc định cho Radio "Xác nhận đủ điều kiện", người dùng bắt buộc lựa chọn giá trị Đạt/Không đạt


    3.4.3.3.6  Gợi ý kết quả đánh giá hồ sơ tài chính

    Image Added


    Trường/nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Tên nhà thầu

    Text



    Hiển thị tên nhà thầu được đánh giá

    2

    Lần

    Button


    Hiển thị mặc định lần đánh giá hiện tại.

    Hiển thị đỏ lần đánh giá hiện tại

    Sắp xếp từ trái sang phải: Lần 1 → Lần 2 → Lần n

    Hiển thị số lần đánh giá của nhà thầu.

    Cho phép người dùng nhấn lại xem lại các lần đánh giá lịch sử của hồ sơ tương ứng với tất cả thành viên.

    Ví dụ: Lần 1 Thành viên A đánh giá

    Lần 2 do thành viên B đánh giá → vẫn xem được dữ liệu lịch sử lần 1

    3

    Hồ sơ dự thầu

    Text



    Hiển thị toàn bộ hồ sợ dự thầu của nhà thầu đó.

    • Vói loại hồ sơ kỹ thuật - hồ sơ năng lực - hợp đầu mẫu: Chỉ hiển thị để xem, không thể đánh giá.
    • Với hồ sơ kỹ thuật: Cho phép đánh giá.

    4

    Nút Lưu

    Button


    Luôn hiển thị

    Cho phép người dùng lưu lại kết quả đã đánh giá.

    Khi lưu hệ thống kiểm tra:

    • Nếu tất cả nhà thầu đã được đánh giá: Cập nhật trạng thái "Đã đánh giá" tại màn hình Đánh giá nhà thầu và lưu thông tin
    • Nếu có nhà thầu chưa đánh giá: Lưu thông tin.

    5

    Nút hủy

    Button



    Thoát khỏi màn hình Pop-up đánh giá hồ sơ dự thầu

    Tab Đánh giá (chỉ hiển thị với hồ sơ tài chính)

    6

    Sắp xếp thứ tự

    Radio

    x

    Dữ liêu đánh giá hồ sơ tài chính sẽ được sắp xép dựa trên tổng giá trị dự thầu của tất cả nhà thầu trong lần nộp thầu/ đánh giá được tính toán từ cột "Tổng" (id=vtotal) thuộc nhóm Thành tiền.

    Hệ thống kiểm tra và sắp xếp số thứ tự dựa trên tổng giá trị thành tiền từ.

    Ví dụ: 

    1 tỷ → số 1

    1.2 tỷ →  số 3

    1.1 tỷ  → số 2

    Với trường hợp giá trị tiền bằng nhau hệ thống sắp sếp ưu tiên theo thời gian nộp thầu sớm nhất.

    Nếu thời gian nộp thầu trùng nhau hệ thống sắp xếp theo ID của nhà thầu.

    Thể hiển kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu

    Người dùng có thể cập nhật lại kết quả được tự động gợi ý.

    7

    Ghi chú

    Text



    Cho phép người dùng nhập ghi chú kết quả đánh giá

    8

    Tệp đính kèm

    Attachment



    Cho phép người dùng tải lên, xem trước và tải xuống tệp đính kèm.

    Tab Thông tin hồ sơ

    9

    Bảng nhập liệu 

    Grid


    Người dùng không thể chỉnh sửa

    Hiển thị dữ liệu hồ sơ tài chính nhà thầu nộp

    10

    Xuất dữ liệu exel

    Button



    Cho phép người dùng xuất dữ liệu excel bảng dữ liệu nộp thầu

    11

    Ghi chú



    Người dùng không thể chỉnh sửa

    Hiển thị ghi chú hồ sơ nộp thầu

    12

    Tệp đính kèm




    Cho phép người dùng xem trước và tải về tệp đính kèm