...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu chức năng Cài đặt bảng nhập liệu:
3.4.1 Tiện ích trong quá trình nhập liệu
3.4.1.1 Cố định tiêu đề
Thao tác:
Áp dụng tại màn hình nhập dữ liệu bảng.
Khi người dùng nhập nội dung có nhiều dòng dữ liệu, người dùng cần thực hiện scroll để nhập liệu và theo dõi dữ liệu đã nhập
Hành vi hệ thống:
- Khi phát hiện số lượng dòng vượt quá chiều cao ô mặc định, hệ thống cho phép scroll và cố định dòng tiêu đề theo chiều dọc
- Không cố định cột nếu scroll theo chiều ngang
3.4.1.2 Copy Excel
- Thao tác:
- Người dùng mở file Excel, chọn vùng dữ liệu cần sao chép.
- Nhấn Ctrl + C để copy dữ liệu từ Excel.
- Trên phần mềm, người dùng chọn ô bắt đầu trong bảng nhập liệu.
- Nhấn Ctrl + V để dán dữ liệu.
- Hành vi hệ thống:
Hệ thống nhận dữ liệu từ clipboard và tự động phân bổ vào các ô trong bảng theo đúng cấu trúc hàng – cột.
Nếu số cột/ô trong dữ liệu Excel không khớp với bảng nhập liệu, hệ thống sẽ:
Dán được phần dữ liệu khớp,
Với dữ liệu không đúng định dạng hệ thống không nhận (ví dụ cột định dạng số điền giá trị text)
- Với trường hợp người dùng copy và paste số thập phân nhưng độ dài phần thập phân lớn hơn độ dài cài đặt → hệ thống làm tròn tới độ dài được cài đặt (ví dụ cấu hình 3 số, người dùng copy giá trị 3,4567 → làm tròn nhận giá trị 3,457)
Sau khi dán, người dùng có thể tiếp tục chỉnh sửa thủ công trực tiếp trên bảng nhập liệu.
3.4.2 Màn hình cài đặt bảng nhập liệu
3.4.2.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn - So sánh bằng
...
STT
...
Trường/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Bắt buộc
...
Quy định
...
Mô tả
...
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.4 Mô tả các trường dữ liệu chức năng Cài đặt bảng nhập liệu:
3.4.1 Tiện ích trong quá trình nhập liệu
3.4.1.1 Cố định tiêu đề
Thao tác:
Áp dụng tại màn hình nhập dữ liệu bảng.
Khi người dùng nhập nội dung có nhiều dòng dữ liệu, người dùng cần thực hiện scroll để nhập liệu và theo dõi dữ liệu đã nhập
Hành vi hệ thống:
- Khi phát hiện số lượng dòng vượt quá chiều cao ô mặc định, hệ thống cho phép scroll và cố định dòng tiêu đề theo chiều dọc
- Không cố định cột nếu scroll theo chiều ngang
3.4.1.2 Copy Excel
- Thao tác:
- Người dùng mở file Excel, chọn vùng dữ liệu cần sao chép.
- Nhấn Ctrl + C để copy dữ liệu từ Excel.
- Trên phần mềm, người dùng chọn ô bắt đầu trong bảng nhập liệu.
- Nhấn Ctrl + V để dán dữ liệu.
- Hành vi hệ thống:
Hệ thống nhận dữ liệu từ clipboard và tự động phân bổ vào các ô trong bảng theo đúng cấu trúc hàng – cột.
Nếu số cột/ô trong dữ liệu Excel không khớp với bảng nhập liệu, hệ thống sẽ:
Dán được phần dữ liệu khớp,
Với dữ liệu không đúng định dạng hệ thống không nhận (ví dụ cột định dạng số điền giá trị text)
- Với trường hợp người dùng copy và paste số thập phân nhưng độ dài phần thập phân lớn hơn độ dài cài đặt → hệ thống làm tròn tới độ dài được cài đặt (ví dụ cấu hình 3 số, người dùng copy giá trị 3,4567 → làm tròn nhận giá trị 3,457)
Sau khi dán, người dùng có thể tiếp tục chỉnh sửa thủ công trực tiếp trên bảng nhập liệu.
3.4.2 Màn hình cài đặt bảng nhập liệu
Hệ thống không cho phép thay đổi độ rộng của nhóm cột.
Chỉ cho phép điều chỉnh độ rộng của cột thuộc nhóm cột
Khi điều chỉnh độ rộng của cột, độ rộng của nhóm cột điều chỉnh theo tương ứng
3.4.2.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn
3.4.2.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn - So sánh bằng
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 2 | Tên cột* | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 3 | Bắt buộc | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 4 | Kiểu dữ liệu* | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 5 | Các lựa chọn* | Label | Thể hiện tên bảng Các lựa chọn | ||
| 6 | Thêm lựa chọn | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 7 | Mã | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 8 | Lựa chọn | Text | x | - Người dùng có thể chỉnh sửa - Độ dài ký tự trường "Lựa chọn" : 255 ký tự | Cho phép người dùng thực hiện nhập tên lựa chọn cần tạo mới với placeholder = “Nhập tên lựa chọn”. |
| 9 | Xóa | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) |
4
Kiểu dữ liệu*
5
Thêm lựa chọn
6
Mã
7
Tên
8
Xóa
9
Gợi ý lựa chọn
10
Thêm cột so sánh
| 10 | Gợi ý lựa chọn | Toggle | Mặc định: Tắt | Cho phép người dùng hiển thị thêm các trường thông tin để cài đặt gợi ý nhập liệu | |
| 11 | So sánh bằng | Tab | Khi người dùng thực hiện thay đổi giữa tab So sánh bằng và tab So sánh chứa:
| Thể hiện Tab So sánh bằng | |
| 12 | Bước 1: Chọn Các cột để so sánh & Nhập Giá trị so sánh Bước 2: Chọn Gợi ý (Từ bảng Các lựa chọn) nếu so sánh thỏa mãn/ không thỏa mãn điều kiện | Label | Thể hiện nội dung hướng dẫn nhập liệu | ||
| 13 | Bảng so sánh* | Label | Thể hiện tên bảng Bảng so sánh | ||
| 14 | Thêm dòng | Button | Hệ thống thêm mới 01 dòng cho phép nhập liệu vào Bảng so sánh | Cho phép người dùng thêm mới dòng dữ liệu vào Bảng so sánh. | |
| 15 | Cột cần so sánh | Select | x | Người dùng có thể chỉnh sửa | Cho phép người dùng lựa chọn cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu |
Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh
11
Cột cần so sánh
chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”. | |||||
| 16 | Giá trị so sánh | Text | x | Người dùng có thể chỉnh sửa | Cho phép người dùng |
Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh
12
Giá trị so sánh
| nhập giá trị so sánh với placeholder = “Nhập giá trị”. | |||||
| 17 | Xóa | Button | Cho phép người dùng xóa dòng dữ liệu tương ứng trong Bảng so sánh. | ||
| 18 | Gợi ý sau so sánh* | Label | Thể hiện tên bảng Gợi ý sau so sánh | ||
| 19 | Thỏa mãn điều kiện | Select | x |
- Người dùng có thể chỉnh sửa - Hệ thống trả ra dữ liệu |
nếu các cột so |
sánh thỏa mãn điều kiện. Ví dụ:
|
→ Thỏa mãn điều kiện |
bằng → hiển thị kết quả cài đặt
|
|
→ Thỏa mãn điều kiện |
bằng → hiển thị kết quả cài đặt - Nếu cột so sánh định dạng:
|
|
- Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị |
tại các cột |
Hệ thống chỉ hiển thị các giá trị chưa lựa chọn tại phần so sánh
14so sánh. | Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh | ||
| 20 | Không thỏa mãn điều kiện | Text | x |
- Người dùng có thể chỉnh sửa - Hệ thống trả ra dữ liệu |
nếu các cột so sánh không thỏa mãn điều kiện. Ví dụ:
|
|
|
→ |
Không thỏa mãn điều kiện |
bằng → hiển thị kết quả cài đặt
|
|
|
→ |
Không thỏa mãn điều kiện |
bằng → hiển thị kết quả cài đặt - Nếu cột so sánh định dạng:
|
- Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị |
tại các cột |
Hệ thống chỉ hiển thị các giá trị chưa lựa chọn tại phần so sánh
15so sánh. | Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh | ||||
| 21 | Hủy | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) |
| 22 | Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đủ các trường bắt buộc | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) |
3.4.2.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn - So sánh chứa
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Mã cột* | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 2 | Tên cột* | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 3 | Bắt buộc | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||
| 4 | Kiểu dữ liệu* | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) |
| 5 | Các lựa chọn* | Label | Thể hiện tên bảng Các lựa chọn | ||
| 6 | Thêm lựa chọn | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) |
| 7 |
Mã | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - |
4
| Quản lý grid tổng thể (ver1) | |||||
| 8 | Lựa chọn | Text | x | - Người dùng có thể chỉnh sửa - Độ dài ký tự trường "Lựa chọn" : 255 ký tự | Cho phép người dùng thực hiện nhập tên lựa chọn cần tạo mới với placeholder = “Nhập tên lựa chọn”. |
| 9 | Xóa | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) |
| 10 |
Gợi ý lựa chọn |
6
Mã
7
Tên
8
Xóa
9
Gợi ý lựa chọn
10
Thêm cột so sánh
Cho phép người dùng lựa chọn cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu.
Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh
11
Cột cần so sánh
Hiển thị cột được lựa chọn tại nút "Thêm cột so sánh"
Cho phép người dùng lựa chọn lại cột cần so sánh đã được khai báo trong bảng nhập liệu.
Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh
Ví dụ: so| Toggle | Mặc định: Tắt | Cho phép người dùng hiển thị thêm các trường thông tin để cài đặt gợi ý nhập liệu | |||
| 11 | So sánh chứa | Tab | Khi người dùng thực hiện thay đổi giữa tab So sánh bằng và tab So sánh chứa:
| Thể hiện Tab So sánh chứa | |
| 12 | Bước 1: Chọn Các cột so sánh với nhau Bước 2: Chọn Gợi ý (Từ bảng Các lựa chọn) nếu so sánh thỏa mãn/ không thỏa mãn điều kiện | Label | Thể hiện nội dung hướng dẫn nhập liệu | ||
| 13 | Bảng so sánh* | Label | Thể hiện tên bảng Bảng so sánh | ||
| 14 | Thêm dòng | Button | Hệ thống thêm mới 01 dòng cho phép nhập liệu vào Bảng so sánh | Cho phép người dùng thêm mới dòng dữ liệu vào Bảng so sánh. | |
| 15 | Dữ liệu chuẩn | Select | x | - Người dùng có thể chỉnh sửa Ví dụ: So sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật NT/NCC" → cột "Yêu cầu kỹ thuật" là cột |
12
So sánh với
dữ liệu chuẩn | Cho phép người dùng lựa chọn |
cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu |
chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”. | ||||
| 16 | Dữ liệu so sánh | Select | x | - Người dùng có thể chỉnh sửa Ví dụ: |
So sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật NT/NCC" → cột "Yêu cầu |
kỹ thuật (NT/NCC)" là cột dữ liệu so sánh | Cho phép người dùng lựa chọn cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”. | ||||
| 17 | Xóa | Button | Cho phép người dùng xóa dòng dữ liệu tương ứng trong Bảng so sánh. | ||
| 18 | Gợi ý sau so sánh* | Label | Thể hiện tên bảng Gợi ý sau so sánh | ||
| 19 | Thỏa mãn điều kiện | Select | x |
- Người dùng có thể chỉnh sửa - Hệ thống trả ra dữ liệu |
nếu các cột so sánh thỏa mãn điều kiện. - Điều kiện so sánh là điều kiện "Chứa" tức chứa trong những giá trị được ngăn cách nhau bởi dấu "," - Hệ thống thực hiện xóa khoảng trắng đầu cuối (trim) các giá trị trong dấu "," Ví dụ:
→ Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt
→ Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt - Nếu cột so sánh định dạng:
|
- Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị |
tại các cột |
Hệ thống chỉ hiển thị các giá trị chưa lựa chọn tại phần so sánh
14so sánh. | Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh | ||
| 20 | Không thỏa mãn điều kiện | Text | x |
- Người dùng có thể chỉnh sửa - Hệ thống trả ra dữ liệu |
nếu các cột so sánh không thỏa mãn điều kiện. - Điều kiện so sánh là điều kiện "Chứa" tức chứa trong những giá trị được ngăn cách nhau bởi dấu "," - Hệ thống thực hiện xóa khoảng trắng đầu cuối (trim) các giá trị trong dấu "," Ví dụ:
→ Không thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt
|
|
|
→ Không thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt Nếu cột so sánh định dạng:
- Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh. | Cho phép người |
dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn |
Hệ thống chỉ hiển thị các giá trị chưa lựa chọn tại phần so sánh
15đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh | |||||
| 21 | Hủy | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) |
| 22 | Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đủ các trường bắt buộc | Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1) |
3.4.3 Màn hình đánh giá kết quả mời thầu
...
Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tên nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu được đánh giá | ||
2 | Lần | Button | Hiển thị mặc định lần đánh giá hiện tại. Hiển thị đỏ lần đánh giá hiện tại Sắp xếp từ trái sang phải: Lần 1 → Lần 2 → Lần n | Hiển thị số lần đánh giá của nhà thầu. Cho phép người dùng nhấn lại xem lại các lần đánh giá lịch sử của hồ sơ tương ứng với tất cả thành viên. Ví dụ: Lần 1 Thành viên A đánh giá Lần 2 do thành viên B đánh giá → vẫn xem được dữ liệu lịch sử lần 1 | |
3 | Hồ sơ dự thầu | Text | Hiển thị danh sách hồ sơ dự thầu thuộc nhóm "hồ sơ kỹ thuật" dựa trên khai báo tại Nhóm yêu cầu mua sắm. Hiển thị hồ sơ tài chính phụ thuộc tại bước phân công mở thầu. Nếu tại bước mở thầu thư ký HĐT lựa chọn:
| ||
4 | Nút Lưu | Button | Luôn hiển thị | Cho phép người dùng lưu lại kết quả đã đánh giá. Khi lưu hệ thống kiểm tra:
| |
5 | Nút hủy | Button | Thoát khỏi màn hình Pop-up đánh giá hồ sơ dự thầu | ||
| Tab Đánh giá | |||||
6 | Xác nhận đủ điều kiện | Radio | x | Dựa trên kết quả đánh giá của từng dòng dữ liệu, hệ thống tổng hợp để gợi ý kết quả đánh giá cho cả hồ sơ:
Trường "Xác nhận đủ điều kiện" chỉ hỗ trợ gợi ý kết quả lần đầu tiên khi sinh ra công việc. Trong trường hợp người dùng thực hiện điều chỉnh lại kết quả ở Tab "Thông tin hồ sơ" hệ thống không tự động tính toán lại kết quả | Thể hiển kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu Người dùng có thể cập nhật lại kết quả được tự động gợi ý |
7 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập ghi chú kết quả đánh giá | ||
8 | Tệp đính kèm | Attachment | Cho phép người dùng tải lên, xem trước và tải xuống tệp đính kèm. | ||
| Tab Thông tin hồ sơ | |||||
9 | Bảng nhập liệu | Grid | Người dùng chỉ có thể chỉnh sửa cột "Đạt/Không đạt" | Dữ liệu nhập liệu hồ sơ mời thầu của nhà thầu: Hệ thống kiểm tra từng dòng dữ liệu trong grid thuộc cột "Đáp ứng/ Không đáp ứng" (id = vresult):
| |
10 | Xuất dữ liệu exel | Button | Cho phép người dùng xuất dữ liệu excel bảng dữ liệu nộp thầu | ||
11 | Ghi chú | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hiển thị ghi chú hồ sơ nộp thầu | ||
12 | Tệp đính kèm | Cho phép người dùng xem trước và tải về tệp đính kèm | |||
...
Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tên nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu được đánh giá | ||
2 | Lần | Button | Hiển thị mặc định lần đánh giá hiện tại. Hiển thị đỏ lần đánh giá hiện tại Sắp xếp từ trái sang phải: Lần 1 → Lần 2 → Lần n | Hiển thị số lần đánh giá của nhà thầu. Cho phép người dùng nhấn lại xem lại các lần đánh giá lịch sử của hồ sơ tương ứng với tất cả thành viên. Ví dụ: Lần 1 Thành viên A đánh giá Lần 2 do thành viên B đánh giá → vẫn xem được dữ liệu lịch sử lần 1 | |
3 | Hồ sơ dự thầu | Text | Hiển thị danh sách hồ sơ dự thầu thuộc nhóm "hồ sơ kỹ thuật" dựa trên khai báo tại Nhóm yêu cầu mua sắm. Hiển thị hồ sơ tài chính phụ thuộc tại bước phân công mở thầu. Nếu tại bước mở thầu thư ký HĐT lựa chọn:
| ||
4 | Nút Lưu | Button | Luôn hiển thị | Cho phép người dùng lưu lại kết quả đã đánh giá. Khi lưu hệ thống kiểm tra:
| |
5 | Nút hủy | Button | Thoát khỏi màn hình Pop-up đánh giá hồ sơ dự thầu | ||
| Tab Đánh giá | |||||
6 | Xác nhận đủ điều kiện | Radio | x | Dựa trên kết quả đánh giá của từng dòng dữ liệu, hệ thống tổng hợp để gợi ý kết quả đánh giá cho cả hồ sơ:
Trường "Xác nhận đủ điều kiện" chỉ hỗ trợ gợi ý kết quả lần đầu tiên khi sinh ra công việc. Trong trường hợp người dùng thực hiện điều chỉnh lại kết quả ở Tab "Thông tin hồ sơ" hệ thống không tự động tính toán lại kết quả | Thể hiển kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu Người dùng có thể cập nhật lại kết quả được tự động gợi ý |
7 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập ghi chú kết quả đánh giá | ||
8 | Tệp đính kèm | Attachment | Cho phép người dùng tải lên, xem trước và tải xuống tệp đính kèm. | ||
| Tab Thông tin hồ sơ | |||||
9 | Bảng nhập liệu | Grid | Người dùng chỉ có thể chỉnh sửa cột "Đạt/Không đạt" | Dữ liệu nhập liệu hồ sơ mời thầu của nhà thầu: Hệ thống kiểm tra từng dòng dữ liệu trong grid thuộc cột "Đáp ứng/ Không đáp ứng" (id = vresult):
| |
10 | Xuất dữ liệu exel | Button | Cho phép người dùng xuất dữ liệu excel bảng dữ liệu nộp thầu | ||
11 | Ghi chú | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hiển thị ghi chú hồ sơ nộp thầu | ||
12 | Tệp đính kèm | Cho phép người dùng xem trước và tải về tệp đính kèm | |||
...
Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tên nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu được đánh giá | ||
2 | Lần | Button | Hiển thị mặc định lần đánh giá hiện tại. Hiển thị đỏ lần đánh giá hiện tại Sắp xếp từ trái sang phải: Lần 1 → Lần 2 → Lần n | Hiển thị số lần đánh giá của nhà thầu. Cho phép người dùng nhấn lại xem lại các lần đánh giá lịch sử của hồ sơ tương ứng với tất cả thành viên. Ví dụ: Lần 1 Thành viên A đánh giá Lần 2 do thành viên B đánh giá → vẫn xem được dữ liệu lịch sử lần 1 | |
3 | Hồ sơ dự thầu | Text | Hiển thị danh sách hồ sơ dự thầu thuộc nhóm "hồ sơ kỹ thuật" dựa trên khai báo tại Nhóm yêu cầu mua sắm. Hiển thị hồ sơ tài chính phụ thuộc tại bước phân công mở thầu. Nếu tại bước mở thầu thư ký HĐT lựa chọn:
| ||
4 | Nút Lưu | Button | Luôn hiển thị | Cho phép người dùng lưu lại kết quả đã đánh giá. Khi lưu hệ thống kiểm tra:
| |
5 | Nút hủy | Button | Thoát khỏi màn hình Pop-up đánh giá hồ sơ dự thầu | ||
| Tab Đánh giá (chỉ hiển thị với hồ sơ kỹ thuật - hồ sơ năng lực - hợp đồng mẫu) | |||||
6 | Sắp xếp thứ tự | Radio | x | Dựa trên kết quả đánh giá của từng dòng dữ liệu, hệ thống tổng hợp để gợi ý kết quả đánh giá cho cả hồ sơ
Trường "Xác nhận đủ điều kiện" chỉ hỗ trợ gợi ý kết quả lần đầu tiên khi sinh ra công việc. Trong trường hợp người dùng thực hiện điều chỉnh lại kết quả ở Tab "Thông tin hồ sơ" hệ thống không tự động tính toán lại kết quả | Thể hiển kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu Người dùng có thể cập nhật lại kết quả được tự động gợi ý |
7 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập ghi chú kết quả đánh giá | ||
8 | Tệp đính kèm | Attachment | Cho phép người dùng tải lên, xem trước và tải xuống tệp đính kèm. | ||
| Tab Thông tin hồ sơ | |||||
9 | Bảng nhập liệu | Grid | Người dùng chỉ có thể chỉnh sửa cột "Đạt/Không đạt" | Dữ liệu nhập liệu hồ sơ mời thầu của nhà thầu: Hệ thống hỗ trợ kiểm tra từng dòng dữ liệu nộp thầu so với dữ liệu hồ sơ mời thầu theo điều kiện "chứa" và các giá trị ngăn cách với nhau bằng dấu ","
→ Nếu cả 03 cột đều thỏa mãn điều kiện thì dòng đó tại cột "Đạt/Không đạt" (id=result) sẽ mặc định giá trị "1" Đạt → Người dùng có thể điều chỉnh lại → Nếu ít nhất 01 cột không thỏa mãn điều kiện thì dòng đó tại cột "Đạt/Không đạt" (id=result) sẽ mặc định giá trị "0" Không Đạt → Người dùng có thể điều chỉnh lại → Nếu ít nhất 01 cột hồ sợ dự thầu có giá trị null (không nhập liệu) thì dòng đó tại cột "Đạt/Không đạt" (id=result) sẽ mặc định giá trị "0" Không Đạt → Người dùng có thể điều chỉnh lại Ví dụ: Xuất xứ = FPT, CMC, Viettel. Nếu Xuất xứ (NT) = FPT →Thoải mãn điều kiện Nếu Xuất xứ (NT) = FIS → Không thỏa mãn điều kiện | |
10 | Xuất dữ liệu exel | Button | Cho phép người dùng xuất dữ liệu excel bảng dữ liệu nộp thầu | ||
11 | Ghi chú | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hiển thị ghi chú hồ sơ nộp thầu | ||
12 | Tệp đính kèm | Cho phép người dùng xem trước và tải về tệp đính kèm | |||
...
Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tên nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu được đánh giá | ||
2 | Lần | Button | Hiển thị mặc định lần đánh giá hiện tại. Hiển thị đỏ lần đánh giá hiện tại Sắp xếp từ trái sang phải: Lần 1 → Lần 2 → Lần n | Hiển thị số lần đánh giá của nhà thầu. Cho phép người dùng nhấn lại xem lại các lần đánh giá lịch sử của hồ sơ tương ứng với tất cả thành viên. Ví dụ: Lần 1 Thành viên A đánh giá Lần 2 do thành viên B đánh giá → vẫn xem được dữ liệu lịch sử lần 1 | |
3 | Hồ sơ dự thầu | Text | Hiển thị toàn bộ hồ sợ dự thầu của nhà thầu đó.
| ||
4 | Nút Lưu | Button | Luôn hiển thị | Cho phép người dùng lưu lại kết quả đã đánh giá. Khi lưu hệ thống kiểm tra:
| |
5 | Nút hủy | Button | Thoát khỏi màn hình Pop-up đánh giá hồ sơ dự thầu | ||
| Tab Đánh giá (chỉ hiển thị với hồ sơ tài chính) | |||||
6 | Sắp xếp thứ tự | Radio | x | Dữ liêu đánh giá hồ sơ tài chính sẽ được sắp xép dựa trên tổng giá trị dự thầu của tất cả nhà thầu trong lần nộp thầu/ đánh giá được tính toán từ cột "Tổng" (id=vtotal) thuộc nhóm Thành tiền. Hệ thống kiểm tra và sắp xếp số thứ tự dựa trên tổng giá trị thành tiền từ. Ví dụ: 1 tỷ → số 1 1.2 tỷ → số 3 1.1 tỷ → số 2 Với trường hợp giá trị tiền bằng nhau hệ thống sắp sếp ưu tiên theo thời gian nộp thầu sớm nhất. Nếu thời gian nộp thầu trùng nhau hệ thống sắp xếp theo ID của nhà thầu. | Thể hiển kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu Người dùng có thể cập nhật lại kết quả được tự động gợi ý. |
7 | Ghi chú | Text | Cho phép người dùng nhập ghi chú kết quả đánh giá | ||
8 | Tệp đính kèm | Attachment | Cho phép người dùng tải lên, xem trước và tải xuống tệp đính kèm. | ||
| Tab Thông tin hồ sơ | |||||
9 | Bảng nhập liệu | Grid | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hiển thị dữ liệu hồ sơ tài chính nhà thầu nộp | |
10 | Xuất dữ liệu exel | Button | Cho phép người dùng xuất dữ liệu excel bảng dữ liệu nộp thầu | ||
11 | Ghi chú | Người dùng không thể chỉnh sửa | Hiển thị ghi chú hồ sơ nộp thầu | ||
12 | Tệp đính kèm | Cho phép người dùng xem trước và tải về tệp đính kèm | |||
...





