Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

Image RemovedImage RemovedImage RemovedImage Added

Image AddedImage Added

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI Spec Document

Method

Get

URL

https://bpmapi1-dev.rox.vn/application/tenderInvitation/listContractor

Desc

API hiển thị kết quả đánh giá mẫu ở màn chi tiết công việc đánh giá

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc










2. Param

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

12345678UserTask, ServiceTask, ...91011121314
Mã lĩnh vực

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1Tên gói thầu
potId
true
Integer


2
round
true
Integer


3Mã dự án
docType
4Trạng thái (0: Hủy, 1: Đang thực hiện, 2: Hoàn thành)5Mã phòng ban6Mã đơn vị thụ hưởng7Thời gian bắt đầuVD:12/07/20258Thời gian kết thúcVD:12/07/20259Số bản ghi trong trên 1 trang10Số trang

3. Response / Incoming Data Specification

true
Integer


3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1
id
Integer
id
2
invitationStatus
Integer
Trạng thái nhà thầu
3
invitationTime
Timestamp


4
responseTime
Timestamp


5
organizationId
Integer
Id nhà cung cấp
6
tenderPackageId
Integer
Id gói thầu
7
contactId
Integer
Id người liên hệ
8
step
Integer
step
9
biddingStatus
Integer
Trạng thái nộp thầu
10
round
Integer
lần đánh giá
11organizationName
String
Tên nhà cung cấp
12totalDocument
Integer
Tổng số hồ sơ
13quantityReached
Integer
Số lượng hồ sơ đạt
14isEvaluated
Integer


15canUpdate
Integer


16positionIntegerThứ tự đánh giá
Panel
titleAPI Spec Document
API

Method

Get

URL

Desc

https://bpmapi1-dev.rox.vn/application/v2/submittedDocument/list

Desc

API hiển thị kết quả đánh giá mẫu khi click vào icon hồ sơ của chi tiết công việc kết quả đánh giá

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc










2. Param

STT

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1Tên gói thầu
organizationId
2
true
Mã lĩnh vực
Integer



3
reviewerId
Mã dự án
true
4Trạng thái (0: Hủy, 1: Đang thực hiện, 2: Hoàn thành)5Mã phòng ban6Mã đơn vị thụ hưởng7Thời gian bắt đầuVD:12/07/20258Thời gian kết thúcVD:12/07/20259Số bản ghi trong trên 1 trang10Số trang

3. Response / Incoming Data Specification

Integer



potId
true
Integer



docType
true
Integer


3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

12
result
3
45678UserTask, ServiceTask, ...91011121314

3.4 Mô tả các trường dữ liệu chức năng Cài đặt bảng nhập liệu:

3.4.1 Tiện ích trong quá trình nhập liệu

3.4.1.1 Cố định tiêu đề

Thao tác

...

Áp dụng tại màn hình nhập dữ liệu bảng.

...

List<SubmittedResponse>Danh sách kết quả đáng giá theo hồ sơ

result.submittedDocument
SubmittedDocument
Tài liệu đã nộp

result.submittedDocument.id
Integer
Id Tài liệu đã nộp

result.submittedDocument.round
Integer
Lượt Tài liệu đã nộp

result.submittedDocument.organizationId
Integer
Id nhà cung cấp

result.submittedDocument.userId
Integer
User id nhà thầu

result.submittedDocument.tenderPackageId
Integer
Id gói thầu

result.submittedDocument.idFromPortal
Integer
Id gói thầu portal

result.submittedDocument.createdAt
Timestamp



result.submittedDocument.contactIdIntegerId người liên hệ

result.submittedDocument.organizationName
String
Tên nhà cung cấp

result.submittedDocument.tenderPackageName
String
Tên gói thầu

result.submittedDocument.packageProjectName
String
Tên dự án

result.submittedDocument.packageProjectCode
String
Mã dự án

result.submittedDocument.lstDocumentDetail
List<DocumentDetail>
Danh sách chi tiết tài liệu

result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].id
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].attachments
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].content
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].documentId
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].submDocumentId
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].idFromPortal
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].data
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].dataHeader
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].documentName
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].documentType
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].organizationId
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].evaluation
DocumentEvaluation

DocumentEvaluation {
private Integer id;
private String note;
private String attachments;
private Integer position;
private Integer evaluationStatus;
private Integer employeeId;
private Timestamp createdTime;
private Integer documentDetailId;

//Thông tin bổ sung
private Integer organizationId;
private Integer contactId;
private Integer userId;
private Integer packageId;
private String packageName;
private Integer projectId;
private String projectName;
private String projectAddress;
private String employeeName;
private Integer submittedDocumentId;
private Integer submIdFromPortal;
private Integer docType;
private String docTypeName;
}

result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].docType
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].docTypeName
String









3.4 Mô tả các trường dữ liệu chức năng Cài đặt bảng nhập liệu:

3.4.1 Tiện ích trong quá trình nhập liệu

3.4.1.1 Cố định tiêu đề

  • Thao tác

    • Áp dụng tại màn hình nhập dữ liệu bảng.

    • Khi người dùng nhập nội dung có nhiều dòng dữ liệu, người dùng cần thực hiện scroll để nhập liệu và theo dõi dữ liệu đã nhập

  • Hành vi hệ thống:

    • Khi phát hiện số lượng dòng vượt quá chiều cao ô mặc định, hệ thống cho phép scroll và cố định dòng tiêu đề theo chiều dọc
    • Không cố định cột nếu scroll theo chiều ngang

          3.4.1.2 Copy Excel

  • Thao tác: 
    • Người dùng mở file Excel, chọn vùng dữ liệu cần sao chép.
    • Nhấn Ctrl + C để copy dữ liệu từ Excel.
    • Trên phần mềm, người dùng chọn ô bắt đầu trong bảng nhập liệu.
    • Nhấn Ctrl + V để dán dữ liệu.
  • Hành vi hệ thống:
    • Hệ thống nhận dữ liệu từ clipboard và tự động phân bổ vào các ô trong bảng theo đúng cấu trúc hàng – cột.

    • Nếu số cột/ô trong dữ liệu Excel không khớp với bảng nhập liệu, hệ thống sẽ:

      • Dán được phần dữ liệu khớp,

      • Với dữ liệu không đúng định dạng hệ thống không nhận (ví dụ cột định dạng số điền giá trị text)

      • Với trường hợp người dùng copy và paste số thập phân nhưng độ dài phần thập phân lớn hơn độ dài cài đặt → hệ thống làm tròn tới độ dài được cài đặt (ví dụ cấu hình 3 số, người dùng copy giá trị 3,4567 → làm tròn nhận giá trị 3,457)
    • Sau khi dán, người dùng có thể tiếp tục chỉnh sửa thủ công trực tiếp trên bảng nhập liệu..


3.4.2 Màn hình cài đặt bảng nhập liệu

Hệ thống không cho phép thay đổi độ rộng của nhóm cột.

Chỉ cho phép điều chỉnh độ rộng của cột thuộc nhóm cột

Khi điều chỉnh độ rộng của cột, độ rộng của nhóm cột điều chỉnh theo tương ứng

3.4.2.1 Màn hình

...

thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn


3.4.2.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn - So sánh bằng

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Mã cộtTên cột*

1Mã cột*


Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
2Tên cột*


Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
3Bắt buộc


Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
4

Kiểu dữ liệu*




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
2
5

Các lựa chọn*

Label

Thể hiện tên bảng Các lựa chọn
6

Thêm lựa chọn




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
3
7
Bắt buộcKiểu dữ liệu*




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

4

8

Lựa chọn

Textx

- Người dùng có thể chỉnh sửa

- Độ dài ký tự trường "Lựa chọn" : 255 ký tự 

Cho phép người dùng thực hiện nhập tên lựa chọn cần tạo mới với placeholder = “Nhập tên lựa chọn”.

9

Xóa




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể
(ver1)

5

Thêm lựa chọn

Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

6

Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

7

Tên

Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

8

Xóa

Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

9

Gợi ý lựa chọn

ToggleMặc định: TắtCho phép người dùng hiển thị thêm các trường thông tin để cài đặt gợi ý nhập liệu

10

Thêm cột so sánh

Button

Cho phép người dùng lựa chọn cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu.

Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh

11
(ver1)
10

Gợi ý lựa chọn

Toggle
Mặc định: TắtCho phép người dùng hiển thị thêm các trường thông tin để cài đặt gợi ý nhập liệu
11So sánh bằngTab

Khi người dùng thực hiện thay đổi giữa tab So sánh bằng và tab So sánh chứa:

  • Dữ liệu trong Bảng so sánh đã nhập không được kế thừa
  • Dữ liệu trong Gợi ý sau so sánh đã nhập giữ nguyên 

Thể hiện Tab So sánh bằng

12

Bước 1: Chọn Các cột để so sánh & Nhập Giá trị so sánh

Bước 2: Chọn Gợi ý (Từ bảng Các lựa chọn) nếu so sánh thỏa mãn/ không thỏa mãn điều kiện

Label

Thể hiện nội dung hướng dẫn nhập liệu
13

Bảng so sánh*

Label

Thể hiện tên bảng Bảng so sánh
14

Thêm dòng

Button
Hệ thống thêm mới 01 dòng cho phép nhập liệu vào Bảng so sánh

Cho phép người dùng thêm mới dòng dữ liệu vào Bảng so sánh.

15

Cột cần so sánh

Selectx
Hiển thị cột được lựa chọn tại nút "Thêm cột so sánh"
Người dùng có thể chỉnh sửa

Cho phép người dùng lựa chọn

lại cột cần so sánh đã được khai báo trong bảng nhập liệu.

Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh

12

cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”.

16

Giá trị so sánh

TextxNgười dùng có thể chỉnh sửaCho phép người dùng nhập giá trị so sánh
.13
với placeholder = “Nhập giá trị”.
17

Xóa

Button

Cho phép người dùng xóa dòng dữ liệu tương ứng trong Bảng so sánh.
18

Gợi ý sau so sánh*

Label

Thể hiện tên bảng Gợi ý sau so sánh
19

Thỏa mãn điều kiện

Selectx
Trường

- Người dùng có thể chỉnh sửa

Hệ thống trả ra dữ liệu

gợi ý

nếu các cột so

sánh thỏa

sánh thỏa mãn điều kiện.

Ví dụ: 

  • So sánh hồ sơ nộp thầu:
    • cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
    • so sánh với giá trị
khai báo
    • so sánh trong Bảng so sánh: "1"

→ Thỏa mãn điều kiện

chứa

bằng → hiển thị kết quả cài đặt

  • Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
    • Cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
    • so sánh với giá trị
khai báo
    • so sánh trong Bảng so sánh: "1"
    • cột "Đáp ứng 1 phần": giá trị "1 - Toàn bộ"
    • so sánh với giá trị
khai báo
    • so sánh trong Bảng so sánh: "1"

→ Thỏa mãn điều kiện

chứa

bằng → hiển thị kết quả cài đặt

Nếu cột so sánh định dạng:

  • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
Họp
  • Hộp chọn: giá trị so sánh là true/false
Cho phép

- Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị

đã được khai báo

tại các cột

hiện tại.

Hệ thống chỉ hiển thị các giá trị chưa lựa chọn tại phần so sánh

14

so sánh.

Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh

20

Không thỏa mãn điều kiện

Textx
Trường

- Người dùng có thể chỉnh sửa

Hệ thống trả ra dữ liệu

gợi ý

nếu các cột so sánh không thỏa mãn điều kiện.

Ví dụ: 

So sánh hồ sơ nộp thầu

cột

  • So sánh hồ sơ nộp thầu
    • cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
    • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "2"

→ Không thỏa mãn điều kiện bằng → hiển thị kết quả cài đặt

  • Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
    • Cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
    • so sánh với
giá trị khai báo
    • giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "1"
    • cột "Đáp ứng 1 phần": giá trị "0 - Một phần"
    • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "1"

Thỏa

Không thỏa mãn điều kiện

chứa

bằng → hiển thị kết quả cài đặt

Trong trường hợp có nhiều

Nếu cột so sánh

thì điều kiện giữa các cột là "And"
  • Cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
  • so sánh với giá trị khai báo: "1"
  • cột "Đáp ứng 1 phần": giá trị "0 - Một phần"
  • so sánh với giá trị khai báo: "1"

→ Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

Nếu cột so sánh định dạng:

  • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
  • Họp chọn: giá trị so sánh là true/false

Cho phép người dùng lựa chọn giá trị đã được khai báo tại cột hiện tại.

Hệ thống chỉ hiển thị các giá trị chưa lựa chọn tại phần so sánh

15

Hủy

định dạng:

  • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
  • Họp chọn: giá trị so sánh là true/false

- Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh.

Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh

21

Hủy




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
22

Áp dụng



Chỉ hiển thị khi nhập đủ các trường bắt buộcTham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)


3.4.2.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn - So sánh chứa

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Mã cột*


Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
2Tên cột*


Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

16

Áp dụng

Chỉ hiển thị khi nhập đủ các trường bắt

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Mã cột*
3Bắt buộc


Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

3.4.2.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn - So sánh chứa

4

Kiểu dữ liệu*





Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
5

Các lựa chọn*

Label

Thể hiện tên bảng Các lựa chọn
6

Thêm lựa chọn




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
7




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
2Tên cột*
8

Lựa chọn

Textx

- Người dùng có thể chỉnh sửa

- Độ dài ký tự trường "Lựa chọn" : 255 ký tự

Cho phép người dùng thực hiện nhập tên lựa chọn cần tạo mới với placeholder = “Nhập tên lựa chọn”.

9

Xóa




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
3Bắt buộcTham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

4

Kiểu dữ liệu*

Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

5

Thêm lựa chọn

Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

6

Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

7

Tên

Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

8

Xóa

Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

9

Gợi ý lựa chọn

ToggleMặc định: TắtCho phép người dùng hiển thị thêm các trường thông tin để cài đặt gợi ý nhập liệu

10

Thêm cột so sánh

Button
10

Gợi ý lựa chọn

Toggle
Mặc định: TắtCho phép người dùng hiển thị thêm các trường thông tin để cài đặt gợi ý nhập liệu
11So sánh chứaTab

Khi người dùng thực hiện thay đổi giữa tab So sánh bằng và tab So sánh chứa:

  • Dữ liệu trong Bảng so sánh đã nhập không được kế thừa
  • Dữ liệu trong Gợi ý sau so sánh đã nhập giữ nguyên 

Thể hiện Tab So sánh chứa

12

Bước 1: Chọn Các cột so sánh với nhau

Bước 2: Chọn Gợi ý (Từ bảng Các lựa chọn) nếu so sánh thỏa mãn/ không thỏa mãn điều kiện

Label

Thể hiện nội dung hướng dẫn nhập liệu
13

Bảng so sánh*

Label

Thể hiện tên bảng Bảng so sánh
14

Thêm dòng

Button
Hệ thống thêm mới 01 dòng cho phép nhập liệu vào Bảng so sánh

Cho phép người dùng thêm mới dòng dữ liệu vào Bảng so sánh.

15

Dữ liệu chuẩn

Selectx

- Người dùng có thể chỉnh sửa

Ví dụ: So sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật NT/NCC" → cột "Yêu cầu kỹ thuật" là cột dữ liệu chuẩn

Cho phép người dùng lựa chọn cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu

.

Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh

11

Cột cần Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh

chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”.

16

Dữ liệu so sánh

Selectx

Hiển thị cột được lựa chọn tại nút "Thêm cột so sánh"

Cho phép người dùng lựa chọn lại cột cần so sánh đã được khai báo trong bảng nhập liệu.

Người dùng có thể chỉnh sửa

Ví dụ:

so

So sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật NT/NCC" → cột "Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)" là cột dữ liệu so sánh

12

So sánh với

Selectx

Cho phép người dùng lựa chọn

lại cột cần so sánh đã được khai báo

cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu

.

Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh

Ví dụ: so sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật NT/NCC" → cột "Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)" là so sánh với

13

chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”.

17

Xóa

Button

Cho phép người dùng xóa dòng dữ liệu tương ứng trong Bảng so sánh.
18

Gợi ý sau so sánh*

Label

Thể hiện tên bảng Gợi ý sau so sánh
19

Thỏa mãn điều kiện

Selectx
Trường

- Người dùng có thể chỉnh sửa

Hệ thống trả ra dữ liệu

gợi ý

nếu các cột so sánh thỏa mãn điều kiện.

Điều kiện so sánh là điều kiện "Chứa" tức chứa trong những giá trị được

ngắn

ngăn cách nhau bởi dấu ","

Hệ thống thực hiện xóa khoảng trắng đầu cuối (trim) các giá trị trong dấu ","

Ví dụ: 

  • So sánh giữa hồ sơ mời thầu
    • cột "Nhà cung cấp" : giá trị "FPT,CMC.Viettel"
    • so sánh với với cột "Nhà cung cấp (NT/NCC)": "FPT"

→ Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

  • Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
    • cột "Nhà cung cấp" : giá trị "FPT,CMC.Viettel"
    • so sánh với với cột "Nhà cung cấp NT/NCC": "FPT"
    • cột "Xuất xứ": giá trị "Việt Nam, Trung Quốc"
    • so sánh với với cột "Xuất xứ (NT/NCC)": "Việt Nam"

→ Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

Nếu cột so sánh định dạng:

  • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
  • Họp chọn: giá trị so sánh là true/false
Kết

- Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh.

Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn

giá trị đã được khai báo tại cột hiện tại.

Hệ thống chỉ hiển thị các giá trị chưa lựa chọn tại phần so sánh

14

trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh

20

Không thỏa mãn điều kiện

Textx
Trường

- Người dùng có thể chỉnh sửa

Hệ thống trả ra dữ liệu

gợi ý

nếu các cột so sánh không thỏa mãn điều kiện.

Điều kiện so sánh là điều kiện "Chứa" tức chứa trong những giá trị được

ngắn

ngăn cách nhau bởi dấu ","

Hệ thống thực hiện xóa khoảng trắng đầu cuối (trim) các giá trị trong dấu ","

Ví dụ: 

  • So sánh giữa hồ sơ mời thầu
    • cột "Nhà cung cấp" : giá trị "FPT,CMC.Viettel"
    • so sánh với với cột "Nhà cung cấp (NT/NCC)": "FIS"

→ Không thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

  • Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
    • cột "Nhà cung cấp" : giá trị "FPT,CMC.Viettel"
    • so sánh với với cột "Nhà cung cấp NT/NCC": "FP"
    • cột "Xuất xứ": giá trị "Việt Nam, Trung Quốc"
    • so sánh với với cột "Xuất xứ NT/NCC": "Việt Nam"

→ Không thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

Nếu cột so sánh định dạng:

  • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
  • Họp chọn: giá trị so sánh là true/false
Kết

- Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh.

Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn

giá trị đã được khai báo tại cột hiện tại.

Hệ thống chỉ hiển thị các giá trị chưa lựa chọn tại phần so sánh

15

đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh

21

Hủy




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
16
22

Áp dụng



Chỉ hiển thị khi nhập đủ các trường bắt buộcTham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

3.4.3 Màn hình đánh giá kết quả mời thầu

...