...
3.1.1. Màn hình Loại danh mục dùng chung
3.1.2. Màn hình Thêm mới loại danh mục dùng chung
3.1.3. Màn hình Xem chi tiết loại danh mục dùng chung
3.1.4. Màn hình Chỉnh sửa loại danh mục dùng chung
3.1.5. Màn hình không có kết quả tìm kiếm
3.1.6. Thông báo (toast)
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
...
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
I. Danh sách loại danh mục
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
II. Chi tiết loại danh mục
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
III. Thêm mới/chỉnh sửa loại danh mục
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
IV. Chỉnh sửa trạng thái loại danh mục
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
V. Xóa loại danh mục
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
VI. Xóa nhiều loại danh mục
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
|
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
| id | Integer | true | ||
| code | String | true | <= 100 ký tự, mã loại danh mục không được phép trùng nhau | |
| name | String | true | <= 255 ký tự | |
| status | Integer | true | ||
| departmentId | Integer | false |
...
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Loại danh mục dùng chung
Phân quyền: Tất cả người dùng trên hệ thống
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên/mã loại danh mục dùng chung". - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Loại danh mục dùng chung" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo tên hoặc mã loại danh mục dùng chung” và biểu tượng kính lúp ở phần đầu ô nhập. |
| 2 | Nút Thêm mới | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới Loại danh mục dùng chung": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới loại danh mục dùng" | Thể hiện nút chức năng thêm mới đơn 1 bản ghi loại danh mục dùng chung vào màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 3 | Hộp chọn ( Select Check box) | Boolean (True/False) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng tích chọn một/nhiều/tất cả bản ghi loại danh mục dùng chung để phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi ở trạng thái Không hoạt động (Inactive/Off). - Khi nhấn hệ thống hiển thị thông báo (toast):
| Thể hiện trường lựa chọn (select) phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 4 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Số thứ tự động sinh, bắt đầu từ 1, tăng dần
- Khi xóa bản ghi: STT không đánh lại (giữ nguyên để đảm bảo truy vết). - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thứ tự các bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 5 | Mã loại danh mục | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của từng bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 6 | Tên loại danh mục | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào bản ghi để hệ thống mở màn hình Xem chi tiết loại danh mục dùng chung: tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up "Xem chi tiết loại danh mục dùng chung" | Thể hiện tên loại danh mục dùng chung ứng với bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 7 | Hoạt động | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | 1. Ý nghĩa trạng thái - Trạng thái Bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận trạng thái loại danh mục dùng chung là Hoạt động và được phép sử dụng trong hệ thống. - Trạng thái Tắt (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận trạng thái loại danh mục dùng chung là Không hoạt động và không được phép sử dụng trong hệ thống. 2. Phân quyền - Người dùng cuối (End-user): Không hiển thị tab Hoạt động đối với người dùng này và Không được phép thao tác trong tab Hoạt động. 3. Quy định ràng buộc dữ liệu - Trường hợp bản ghi đang được sử dụng trong hệ thống và người dùng thực hiện thay đổi trạng thái, hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của từng bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 8 | Nút Chỉnh sửa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop up "Chỉnh sửa loại danh mục dùng chung": tham chiếu mục 3.4.4. Màn hình pop up "Chỉnh sửa loại danh mục dùng chung" | Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin từng bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 9 | Nút Xóa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thao tác đối với CHỈ những bản ghi loại danh mục dùng chung đang ở trạng thái Không hoạt động (Inactive/Off). - Khi nhấn Nếu chọn bản ghi không được xóa, hệ thống hiển thị sẽ hiện thông báo (toastToast):
| Thể hiện nút chức năng xóa đơn 1 bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
...
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã loại danh mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin mã loại danh mục. |
| 2 | Tên loại danh mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Cho phép nhập nhập văn bản < 255 ký tự - Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:
| Thể hiện trường cho phép nhập văn bản để chỉnh sửa thông tin tên loại danh mục. |
| 3 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Trường hợp bản ghi đang được sử dụng trong hệ thống và người dùng thực hiện thay đổi trạng thái, hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện công tắc cho phép chỉnh sửa trạng thái hoạt động của bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 4 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 5 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để áp dụng và lưu thông tin chỉnh sửa bản ghi loại danh mục dùng chung. - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút áp dụng để lưu thông tin thêm mới chỉnh sửa bản ghi loại danh mục dùng chung. |
...





