Nghiệp vụ | IT | ||||
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | ||
Họ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Nguyễn Đức Trung | |||
Vũ Thị Mơ | |||||
Tài khoản email/MS team | vannt4 | trungnd3 | Ngày ký | ||
|---|---|---|---|---|---|
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2476movt2 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | |||
Business Analyst Business (BA BIZ) | |||||
Ngày soạn thảo | 27/11/2025 | ||||
27/11/2025 | |||||
Jira Link | BPMKVH-2476 BPMKVH-3617 | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người tạo đợt được phân công thực hiện đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu; tôi muốn tạo được mẫu phiếu đánh giá cho các nhân viên tham gia đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu (Nếu mỗi phiếu đánh giá cho 1 sản phẩm thì 1 lần đánh giá tạo nhiều sản phẩm, nhiều phiếu)
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
2.1. Từ thông tin khai báo tại thông tin
...
đợt đánh giá, tôi muốn tạo ra phiếu đánh giá theo mẫu bao gồm các thông tin
...
:
...
- Mã đánh giá: Kế thừa từ thông tin đánh giá
...
- Tên nhà cung cấp: Kế thừa từ thông tin đánh giá
- Lĩnh vực: Kế thừa từ thông tin đánh giá
...
- Loại đánh giá: : Kế thừa từ thông tin đánh giá
...
- Kỳ đánh giá: Kế thừa từ thông tin đánh giá
...
- Số hợp đồng: Kế thừa từ thông tin đánh giá (Chỉ với loại thang điểm Đánh giá sau sử dụng dịch vụ, đánh giá định kỳ)
- Tên hợp đồng
- Thang điểm: Kế thừa từ thông tin đánh giá
- Ngày bắt đầu: Kế thừa từ thông tin đánh giá
...
- Tên nhân viên đánh giá:
...
- Kế thừa từ thông tin đánh giá
- Phòng ban nhân viên:
...
- Kế thừa từ thông tin đánh giá
- Bảng thông tin đánh giá bao gồm:
- STT
- Chỉ tiêu đánh giá: Lấy theo Thang điểm ( Chỉ những chỉ tiêu đánh giá được phân cho nhân viên đó hiển thị trên mẫu)
- Tiêu chuẩn đánh giá: Lấy theo Thang điểm
- Điếm tiêu chuẩn: Lấy theo Thang điểm
- Trọng số: Lấy theo Thang điểm
- Điểm đánh giá: Để trống
- Ghi chú: Để trống
- Tổng điểm: Để trống
...
2.2. Tôi muốn tạo lại được phiếu đánh giá mẫu trong trường hợp cập nhật lại các thông tin đầu vào
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1
...
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
| title | API Spec Document |
|---|
...
Method
...
URL
...
. API Spec
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.1.1. Thông tin API Spec
3.1.2. Headers
2. BodySTT Path Field
3.1.3. Request body
3.1.4. Response / Incoming Data Specification
Sample Values | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
...
|
3.1.5. Phiên bản & đường dẫn
| Phiên bản | Đường dẫn (Link) |
|---|---|
| version 1 | MB01 HHDV.docx |
3.2. Mô tả các trường dữ liệu
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
Description
...
trong mẫu phiếu
STT | Trường dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
| (1) | Kỳ đánh giá | Dữ liệu được lấy từ trường "Kỳ đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (2) | Tên nhà cung cấp | Dữ liệu được lấy từ trường "Tên nhà cung cấp" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (3) | Địa chỉ | Dữ liệu được lấy từ trường "Địa chỉ", "Phường/Xã", "Tỉnh/Thành phố" tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC dựa trên thông tin trường "Tên nhà cung cấp" |
| (4) | Người liên hệ | Dữ liệu được lấy từ trường "Họ và tên người liên hệ" trong tab Người liên hệ tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC dựa trên:
|
| (5) | Số điện thoại | Dữ liệu được lấy từ trường "Số điện thoại" trong tab Người liên hệ tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC dựa trên thông tin trường "Người liên hệ" |
| (6) | Chức vụ | Dữ liệu được lấy từ trường "Chức vụ" trong tab Người liên hệ tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC dựa trên thông tin trường "Người liên hệ" |
| (7) | Chỉ tiêu đánh giá | Dữ liệu được lấy từ cột "Chỉ tiêu đánh giá" (mã cột: criteriaid) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (8) | Tiêu chuẩn đánh giá | Dữ liệu được lấy từ cột "Tiêu chuẩn đánh giá" (mã cột: criterion) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (9) | Thang điểm | Dữ liệu được lấy từ cột "Thang điểm" (mã cột: scale) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (10) | Trọng số | Dữ liệu được lấy từ cột "Trọng số" (mã cột: weight) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (11) | Điểm đánh giá | Dữ liệu được lấy từ cột "Điểm đánh giá" (mã cột: point) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (12) | Điểm quy đổi | Dữ liệu được lấy từ cột "Điểm quy đổi" (mã cột: conversion) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (13) | Ghi chú | Dữ liệu được lấy từ cột "Ghi chú" (mã cột: note) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (14) | Tổng giá trị Trọng số | Dữ liệu được lấy từ dòng tổng cuối cột "Trọng số" (mã cột: weight) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (15) | Tổng giá trị Điểm quy đổi | Dữ liệu được lấy từ dòng tổng cuối cột "Điểm quy đổi" (mã cột: conversion) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (16) | Tên nhân viên đánh giá | Dữ liệu được lấy theo thông tin người thực hiện node 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
...