Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

Image RemovedImage RemovedImage RemovedImage Added

Image AddedImage Added

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

...

  • Thao tác

    • Áp dụng tại màn hình nhập dữ liệu bảng.

    • Khi người dùng nhập nội dung có nhiều dòng dữ liệu, người dùng cần thực hiện scroll để nhập liệu và theo dõi dữ liệu đã nhập

  • Hành vi hệ thống:

    • Khi phát hiện số lượng dòng vượt quá chiều cao ô mặc định, hệ thống cho phép scroll và cố định dòng tiêu đề theo chiều dọc
    • Không cố định cột nếu scroll theo chiều ngang

          3.4.1.2 Copy Excel

  • Thao tác: 
    • Người dùng mở file Excel, chọn vùng dữ liệu cần sao chép.
    • Nhấn Ctrl + C để copy dữ liệu từ Excel.
    • Trên phần mềm, người dùng chọn ô bắt đầu trong bảng nhập liệu.
    • Nhấn Ctrl + V để dán dữ liệu.
  • Hành vi hệ thống:
    • Hệ thống nhận dữ liệu từ clipboard và tự động phân bổ vào các ô trong bảng theo đúng cấu trúc hàng – cột.

    • Nếu số cột/ô trong dữ liệu Excel không khớp với bảng nhập liệu, hệ thống sẽ:

      • Dán được phần dữ liệu khớp,

      • Với dữ liệu không đúng định dạng hệ thống không nhận (ví dụ cột định dạng số điền giá trị text)

      • Với trường hợp người dùng copy và paste số thập phân nhưng độ dài phần thập phân lớn hơn độ dài cài đặt → hệ thống làm tròn tới độ dài được cài đặt (ví dụ cấu hình 3 số, người dùng copy giá trị 3,4567 → làm tròn nhận giá trị 3,457)
    • Sau khi dán, người dùng có thể tiếp tục chỉnh sửa thủ công trực tiếp trên bảng nhập liệu.


3.4.2 Màn hình cài đặt bảng nhập liệu

...

Khi điều chỉnh độ rộng của cột, độ rộng của nhóm cột điều chỉnh theo tương ứng

3.4.2.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn


3.4.2.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn - So sánh bằng

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Mã cột*


Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
2Tên cột*


Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
3Bắt buộc


Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
4

Kiểu dữ liệu*




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
5
Thêm

Các lựa chọn

Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

6

*

Label

Thể hiện tên bảng Các lựa chọn
6

Thêm lựa chọn




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
7
Tên




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
8

Xóa

Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

9

Lựa chọn

Textx

- Người dùng có thể chỉnh sửa

- Độ dài ký tự trường "Lựa chọn" : 255 ký tự 

Cho phép người dùng thực hiện nhập tên lựa chọn cần tạo mới với placeholder = “Nhập tên lựa chọn”.

9

Xóa




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
10

Gợi ý lựa chọn

Toggle
Mặc định: TắtCho phép người dùng hiển thị thêm các trường thông tin để cài đặt gợi ý nhập liệu
10
11
Thêm cột so
So sánh bằng
Button

Trường trả ra dữ liệu gợi ý nếu các cột so sánh thỏa mãn điều kiện.

Ví dụ: 

So sánh hồ sơ nộp thầu

  • cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
  • so sánh với giá trị khai báo: "1"

→ Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"

Cột "
Tab

Cho phép người dùng lựa chọn cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu.

Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh

11

Cột cần so sánh

Selectx

Hiển thị cột được lựa chọn tại nút "Thêm cột so sánh"

Cho phép người dùng lựa chọn lại cột cần so sánh đã được khai báo trong bảng nhập liệu.

Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh

12

Giá trị so sánh

TextxCho phép nhập giá trị so sánh.

13

Thỏa mãn điều kiện

Selectx

Khi người dùng thực hiện thay đổi giữa tab So sánh bằng và tab So sánh chứa:

  • Dữ liệu trong Bảng so sánh đã nhập không được kế thừa
  • Dữ liệu trong Gợi ý sau so sánh đã nhập giữ nguyên 

Thể hiện Tab So sánh bằng

12

Bước 1: Chọn Các cột để so sánh & Nhập Giá trị so sánh

Bước 2: Chọn Gợi ý (Từ bảng Các lựa chọn) nếu so sánh thỏa mãn/ không thỏa mãn điều kiện

Label

Thể hiện nội dung hướng dẫn nhập liệu
13

Bảng so sánh*

Label

Thể hiện tên bảng Bảng so sánh
14

Thêm dòng

Button
Hệ thống thêm mới 01 dòng cho phép nhập liệu vào Bảng so sánh

Cho phép người dùng thêm mới dòng dữ liệu vào Bảng so sánh.

15

Cột cần so sánh

SelectxNgười dùng có thể chỉnh sửa

Cho phép người dùng lựa chọn cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”.

16

Giá trị so sánh

TextxNgười dùng có thể chỉnh sửaCho phép người dùng nhập giá trị so sánh với placeholder = “Nhập giá trị”.
17

Xóa

Button

Cho phép người dùng xóa dòng dữ liệu tương ứng trong Bảng so sánh.
18

Gợi ý sau so sánh*

Label

Thể hiện tên bảng Gợi ý sau so sánh
19

Thỏa mãn điều kiện

Selectx

- Người dùng có thể chỉnh sửa

Hệ thống trả ra dữ liệu nếu các cột so sánh thỏa mãn điều kiện.

Ví dụ: 

  • So sánh hồ sơ nộp thầu:
    • cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
    • so sánh với giá trị
khai báo: "1"
  • cột "Đáp ứng 1 phần": giá trị "1 - Toàn bộ"
  • so sánh với giá trị khai báo
      • so sánh trong Bảng so sánh: "1"

    → Thỏa mãn điều kiện

    chứa

    bằng → hiển thị kết quả cài đặt

    Nếu
    • Trong trường hợp có nhiều cột so sánh
    định dạng:
    • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
    • Họp chọn: giá trị so sánh là true/false

    Cho phép người dùng lựa chọn giá trị đã được khai báo tại cột hiện tại.

    Hệ thống chỉ hiển thị các giá trị chưa lựa chọn tại phần so sánh

    14

    Không thỏa mãn điều kiện

    Textx

    Trường trả ra dữ liệu gợi ý nếu các cột so sánh thỏa mãn điều kiện.

    Ví dụ: 

    So sánh hồ sơ nộp thầu

  • cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
  • so sánh với giá trị khai báo
    • thì điều kiện giữa các cột là "And"
      • Cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
      • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "1"
      • cột "Đáp ứng 1 phần": giá trị "1 - Toàn bộ"
      • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "1"

    → Thỏa mãn điều kiện

    chứa

    bằng → hiển thị kết quả cài đặt

    Trong trường hợp có nhiều

    Nếu cột so sánh

    thì điều kiện giữa các cột là "And"
    • Cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
    • so sánh với giá trị khai báo: "1"
    • cột "Đáp ứng 1 phần": giá trị "0 - Một phần"
    • so sánh với giá trị khai báo: "1"

    → Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

    Nếu cột so sánh định dạng:

    Lựa chọn:

    định dạng:

    • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
    Họp
    • Hộp chọn: giá trị so sánh là true/false
    Cho phép người

    - Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị

    đã được khai báo

    tại các cột

    hiện tại.

    Hệ thống chỉ hiển thị các giá trị chưa lựa chọn tại phần so sánh

    15

    Hủy

    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

    16

    Áp dụng

    Chỉ hiển thị khi nhập đủ các trường bắt buộcTham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

    3.4.2.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn - So sánh chứa

    STT

    Trường/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Bắt buộc

    Quy định

    Mô tả

    1Mã cột*

    so sánh.

    Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh

    20

    Không thỏa mãn điều kiện

    Textx

    - Người dùng có thể chỉnh sửa

    Hệ thống trả ra dữ liệu nếu các cột so sánh không thỏa mãn điều kiện.

    Ví dụ: 

    • So sánh hồ sơ nộp thầu
      • cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
      • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "2"

    → Không thỏa mãn điều kiện bằng → hiển thị kết quả cài đặt

    • Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
      • Cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
      • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "1"
      • cột "Đáp ứng 1 phần": giá trị "0 - Một phần"
      • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "1"

    → Không thỏa mãn điều kiện bằng → hiển thị kết quả cài đặt

    Nếu cột so sánh định dạng:

    • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
    • Họp chọn: giá trị so sánh là true/false

    - Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh.

    Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh

    21

    Hủy




    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    22

    Áp dụng



    Chỉ hiển thị khi nhập đủ các trường bắt buộcTham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)


    3.4.2.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn - So sánh chứa

    STT

    Trường/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Bắt buộc

    Quy định

    Mô tả

    1Mã cột*


    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    2Tên cột*


    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    3Bắt buộc


    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    4

    Kiểu dữ liệu*





    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    5

    Các lựa chọn*

    Label

    Thể hiện tên bảng Các lựa chọn
    6

    Thêm lựa chọn




    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    7




    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (
    ver1)2Tên cột*
    ver1)
    8

    Lựa chọn

    Textx

    - Người dùng có thể chỉnh sửa

    - Độ dài ký tự trường "Lựa chọn" : 255 ký tự

    Cho phép người dùng thực hiện nhập tên lựa chọn cần tạo mới với placeholder = “Nhập tên lựa chọn”.

    9

    Xóa




    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    3Bắt buộcTham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

    4

    Kiểu dữ liệu*

    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

    5

    Thêm lựa chọn

    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

    6

    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

    7

    Tên

    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

    8

    Xóa

    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

    9

    Gợi ý lựa chọn

    ToggleMặc định: TắtCho phép người dùng hiển thị thêm các trường thông tin để cài đặt gợi ý nhập liệu

    10

    Thêm cột so sánh

    ButtonCho phép người dùng lựa chọn
    10

    Gợi ý lựa chọn

    Toggle
    Mặc định: TắtCho phép người dùng hiển thị thêm các trường thông tin để cài đặt gợi ý nhập liệu
    11So sánh chứaTab

    Khi người dùng thực hiện thay đổi giữa tab So sánh bằng và tab So sánh chứa:

    • Dữ liệu trong Bảng so sánh đã nhập không được kế thừa
    • Dữ liệu trong Gợi ý sau so sánh đã nhập giữ nguyên 

    Thể hiện Tab So sánh chứa

    12

    Bước 1: Chọn Các cột so sánh với nhau

    Bước 2: Chọn Gợi ý (Từ bảng Các lựa chọn) nếu so sánh thỏa mãn/ không thỏa mãn điều kiện

    Label

    Thể hiện nội dung hướng dẫn nhập liệu
    13

    Bảng so sánh*

    Label

    Thể hiện tên bảng Bảng so sánh
    14

    Thêm dòng

    Button
    Hệ thống thêm mới 01 dòng cho phép nhập liệu vào Bảng so sánh

    Cho phép người dùng thêm mới dòng dữ liệu vào Bảng so sánh.

    15

    Dữ liệu chuẩn

    Selectx

    - Người dùng có thể chỉnh sửa

    Ví dụ: So sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật NT/NCC" → cột "Yêu cầu kỹ thuật" là cột dữ liệu chuẩn

    Cho phép người dùng lựa chọn cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu

    .

    Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh

    11

    Cột cần Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh

    chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”.

    16

    Dữ liệu so sánh

    Selectx

    Hiển thị cột được lựa chọn tại nút "Thêm cột so sánh"

    Cho phép người dùng lựa chọn lại cột cần so sánh đã được khai báo trong bảng nhập liệu.

    Người dùng có thể chỉnh sửa

    Ví dụ:

    so

    So sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật NT/NCC" → cột "Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)" là cột dữ liệu so sánh

    12

    So sánh với

    Selectx

    Cho phép người dùng lựa chọn

    lại cột cần so sánh đã được khai báo

    cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu

    .

    Hệ thống chỉ hiển thị các cột chưa lựa chọn tại phần so sánh

    Ví dụ: so sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật NT/NCC" → cột "Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)" là so sánh với

    13

    chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”.

    17

    Xóa

    Button

    Cho phép người dùng xóa dòng dữ liệu tương ứng trong Bảng so sánh.
    18

    Gợi ý sau so sánh*

    Label

    Thể hiện tên bảng Gợi ý sau so sánh
    19

    Thỏa mãn điều kiện

    Selectx
    Trường

    - Người dùng có thể chỉnh sửa

    Hệ thống trả ra dữ liệu

    gợi ý

    nếu các cột so sánh thỏa mãn điều kiện.

    Điều kiện so sánh là điều kiện "Chứa" tức chứa trong những giá trị được

    ngắn

    ngăn cách nhau bởi dấu ","

    Hệ thống thực hiện xóa khoảng trắng đầu cuối (trim) các giá trị trong dấu ","

    Ví dụ: 

    • So sánh giữa hồ sơ mời thầu
      • cột "Nhà cung cấp" : giá trị "FPT,CMC.Viettel"
      • so sánh với với cột "Nhà cung cấp (NT/NCC)": "FPT"

    → Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

    • Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
      • cột "Nhà cung cấp" : giá trị "FPT,CMC.Viettel"
      • so sánh với với cột "Nhà cung cấp NT/NCC": "FPT"
      • cột "Xuất xứ": giá trị "Việt Nam, Trung Quốc"
      • so sánh với với cột "Xuất xứ (NT/NCC)": "Việt Nam"

    → Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

    Nếu cột so sánh định dạng:

    • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
    • Họp chọn: giá trị so sánh là true/false
    Kết

    - Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh.

    Cho phép người dùng

    lựa chọn giá trị đã được khai báo tại cột hiện tại.

    Hệ thống chỉ hiển thị các giá trị chưa lựa chọn tại phần so sánh

    14

    chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh

    20

    Không thỏa mãn điều kiện

    Textx
    Trường

    - Người dùng có thể chỉnh sửa

    Hệ thống trả ra dữ liệu

    gợi ý

    nếu các cột so sánh không thỏa mãn điều kiện.

    Điều kiện so sánh là điều kiện "Chứa" tức chứa trong những giá trị được

    ngắn

    ngăn cách nhau bởi dấu ","

    Hệ thống thực hiện xóa khoảng trắng đầu cuối (trim) các giá trị trong dấu ","

    Ví dụ: 

    • So sánh giữa hồ sơ mời thầu
      • cột "Nhà cung cấp" : giá trị "FPT,CMC.Viettel"
      • so sánh với với cột "Nhà cung cấp (NT/NCC)": "FIS"

    → Không thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

    • Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
      • cột "Nhà cung cấp" : giá trị "FPT,CMC.Viettel"
      • so sánh với với cột "Nhà cung cấp NT/NCC": "FP"
      • cột "Xuất xứ": giá trị "Việt Nam, Trung Quốc"
      • so sánh với với cột "Xuất xứ NT/NCC": "Việt Nam"

    → Không thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

    Nếu cột so sánh định dạng:

    • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
    • Họp chọn: giá trị so sánh là true/false
    Kết

    - Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh.

    Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn

    giá trị đã được khai báo tại cột hiện tại.

    Hệ thống chỉ hiển thị các giá trị chưa lựa chọn tại phần so sánh

    15

    đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh

    21

    Hủy




    Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
    16
    22

    Áp dụng



    Chỉ hiển thị khi nhập đủ các trường bắt buộcTham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

    3.4.3 Màn hình đánh giá kết quả mời thầu

    ...