Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.
Ngày ký


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danhHọ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Vũ Thị Mơ



Tài khoản email/MS team

vannt4

movt2



Chức danh

Business Analyst (BA)

Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/[BPMKVH-2325] Tổng hợp lịch sử giao dịch nhà cung cấp/nhà thầu - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

...

12
STTThông tin<Trạng thái 1>.....<Trạng thái n>Tổng6 tháng gần nhất6 tháng đầu nămCả nămNăm hiện tại
1Số lượng hợp đồng61331






2Giá trị hợp đồng trước thuế200






3Giá trị hợp đồng sau thuế






4Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnhhiện tại






5Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnhhiện tại






3. Trong đó:

  • Trong đó Trạng thái 1 → Trạng thái n lấy ra theo các trạng thái của hợp đồng tại menu quản lý hợp đồng
  • Số lượng hợp đồng: Thống kê số lượng hợp đồng của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, cả năm hiện tại
  • Giá trị hợp đồng trước thuế: Tổng giá trị hợp đồng trước thuế của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, cả năm hiện tại
  • Giá trị hợp đồng sau thuế: Tổng giá trị hợp đồng sau thuế của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, cả năm hiện tại
  • Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnhhiện tại: Tổng giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh hiện tại  của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, cả năm hiện tại
  • Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnhhiện tại: Tổng giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh hiện tại của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, cả năm hiện tại

4.Tại mục số lượng hợp đồng, khi click vào thông tin số lượng hợp đồng link ra danh sách các hợp đồng Tại User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp 

...

      • Với số lượng tại cột <Trạng thái> lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng tương ứng
      • Với số lượng tại cột 6 tháng gần nhất lấy theo: Ngày ký kết thuộc 6 tháng gần nhất từ thời điểm lọc
      • Với số lượng tại cột 6 tháng đầu năm lấy theo: Ngày ký kết thuộc 6 tháng đầu năm của năm hiện tại
      • Với số lượng tại cột cả năm Năm hiện tại lấy theo: Ngày ký kết thuộc năm hiện tại

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

...

3.1.1. Màn hình danh sách lịch sử giao dịch của nhà cung cấp

Image Added

3.1.2. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo điều kiện
3.1.2.1. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo trạng thái hợp đồng

Image Added

3.1.2.2. Màn hình danh sách tất cả hợp đồng

Image Added

3.1.2.3. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo trường Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại

Image Added

3.1.2.4. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo trường Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại

Image Added

3.1.2.5. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo trường Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

Image Added

3.1.2.6. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo điều kiện nhưng không có kết quả (số lượng hợp đồng = 0)

Image Added

3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI Spec Document

Method

GET

URL

application/organization/transaction-history?id=52

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values



idintegerid NCC








3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values


result






(result.numContract).contractNumber1decimalsố hợp đồng trạng thái 1Số lượng hợp đồng

(result.numContract).contractNumber2decimalsố hợp đồng trạng thái 2


(result.numContract).contractNumber3decimalsố hợp đồng trạng thái 3


(result.numContract).contractNumber4decimalsố hợp đồng trạng thái 4


(result.numContract).total
số hợp đồng 


(result.numContract).sumLastSixMonths
số hợp đồng  6 tháng gần nhất


(result.numContract).sumFirstSixMonthsCurrentYear
số hợp đồng  6 tháng đầu năm


(result.numContract).sumInThisYear


số hợp đồng  Năm hiện tại








(result.beforeTaxAmount)


Giá trị hợp đồng trước thuế


(result.afterTaxAmount)
Giá trị hợp đồng sau thuế


(result.beforeTaxCurrentAmount)
Giá trị hợp đồng trước thuế hiện tại


(result.afterTaxCurrentAmount)
Giá trị hợp đồng sau thuế hiện tại


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Màn hình Tab Lịch sử giao dịch trong Thông tin giao dịch NCC:

Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn

...

nút Thông tin giao dịch (Image Added) để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Lịch sử giao dịch (bên phải Tab Hợp đồng và bên trái Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp) để mở màn hình lịch sử giao dịch của nhà cung cấp:

...

  • thành các cột dựa trên trạng thái/ thời gian :
    • Trạng thái hợp đồng: dựa theo danh sách trạng thái của danh sách Hợp đồng
    • Tổng: tổng tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
    • 6 tháng gần nhất: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp có Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng gần nhất đến ngày hiện tại
    • 6 tháng đầu năm: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp có Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng đầu của năm hiện tại

...

    • Năm hiện tại: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp có Ngày ký hợp đồng trong năm hiện tại
  • Màn hình bao gồm các trường thông tin:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1
STT
Số
(Number)

Không bắt buộc

Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng dòng thông tin

2Thông tin

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị danh sách nội dung sau:

Số
lượng
hợp đồng
  • Giá trị hợp đồng trước thuế
  • Giá trị hợp đồng sau thuế
  • Giá trị
    hợp đồng
    trước thuế sau điều chỉnh
  • Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh
  • Thể hiện nội dung của từng dòng thông tin

    3

    Trạng thái hợp đồng

    Số (Number)

    Không bắt buộc

    - Hệ thống trải ngang danh sách trạng thái hợp đồng

    - Danh sách giá trị trạng thái được lấy từ danh sách giá trị của trường "Trạng thái hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng

    Thể hiển kết quả tương ứng với nội dung của dòng thông tin với các hợp đồng theo từng trạng thái.4Tổng

    Số (Number)

    Không bắt buộc

    Thể hiện kết quả tương ứng với nội dung của dòng thông tin với tất cả các hợp đồng

    56 tháng gần nhất

    Số (Number)

    Không bắt buộc

    6Cả năm

    Số (Number)

    Không bắt buộc

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1Số lượng hợp đồng
    Số (Number) + Đường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc

    - Hệ thống tự động tính số lượng hợp đồng theo:

    • Trạng thái hợp đồng: số lượng hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
    • Tổng: tổng tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
    • 6 tháng gần nhất:
    tổng các
    • số lượng hợp đồng có Ngày ký hợp đồng
    của nhà cung cấp
    • trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
    • 6 tháng đầu năm:
    tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong 6 tháng đầu
    • số lượng hợp đồng có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
    Cả năm: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong
    • Năm hiện tại: số lượng hợp đồng có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

    -

    Hệ

    Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

    • Ví dụ: 1.000.000

    - Khi nhấn vào giá trị số lượng hợp đồng của từng cột thông tin, hệ thống hiển thị

    màn hình Danh sách hợp đồng cùa

    Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp thông tin của nhà cung cấp được lọc mặc định theo trạng thái/thời gian đã chọn tương ứng:

    • Trạng thái hợp đồng:
    Hiển
    • hiển thị
    tổng các
    • danh sách hợp đồng
    của nhà cung cấp đang ở
    • lọc theo trạng thái tương ứng
    • Tổng: hiển thị danh sách tất cả
    các
    • hợp đồng của nhà cung cấp
    • 6 tháng gần nhất: hiển thị
    tổng các
    • danh sách hợp đồng lọc trường Ngày ký hợp đồng
    của nhà cung cấp
    • trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
    • 6 tháng đầu năm:
    tổng các hợp đồng của nhà cung cấp trong 6 tháng đầu
    • hiển thị danh sách hợp đồng lọc trường Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
    Cả năm: tổng c
    • Năm hiện tại: hiển thị danh sách hợp đồng lọc trường Ngày ký hợp đồng  từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

    Thống kê số lượng các hợp đồng của nhà cung cấp theo

    Trạng

    trạng thái

    và theo

    / thời gian

    bao gồm:
  • Đang thực hiện: Số lượng hợp đồng đang thực hiện
  • Tạm dừng: Số lượng hợp đồng đang tạm dừng
  • Bảo hành: Số lượng hợp đồng đang bảo hành
  • Đã thanh lý: Số lượng hợp đồng đang thanh lý

    2

    Giá trị hợp đồng trước thuế

    Số (Number)Không bắt buộc

    - Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng trước thuế theo:

    • Trạng thái hợp đồng: tổng giá trị các hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
    • Tổng: tổng giá trị tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
    • 6 tháng gần nhất:
    Số lượng
    • tổng giá trị các hợp đồng có
    ngày hiệu lực
    • Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng
    kể từ
    • gần nhất tính đến ngày hiện tại
    • 6 tháng đầu năm:
    Số lượng
    • tổng giá trị các hợp đồng có
    ngày hiệu lực t
  • Cả năm: Số lượng hợp đồng có ngày hiệu lực trong năm hiện tại
  • Link thông tin đến Tab tại
    • Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
    • Năm hiện tại: tổng giá trị các hợp đồng có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

    - Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế" tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp

    và lọc tương ứng theo Trạng thái + Thời gian ký kết:
  • Đang thực hiện: Các hợp đồng đang ở trạng thái Đang thực hiện 
  • Tạm dừng: Các hợp đồng đang ở trạng thái Tạm dừng
  • Bảo hành: Các hợp đồng đang ở trạng thái Bảo hành
  • Đã thanh lý: Các hợp đồng đang ở trạng thái đã thanh lý

    - Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

    • Ví dụ: 1.000.000

    Thống kê tổng giá trị hợp đồng trước thuế theo trạng thái/ thời gian

    3

    Giá trị hợp đồng sau thuế

    Số (Number)Không bắt buộc

    - Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng sau thuế theo:

    • Trạng thái hợp đồng: tổng giá trị các hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
    • Tổng: tổng giá trị tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
    • 6 tháng gần nhất:
    Các
    • tổng giá trị các hợp đồng có
    ngày hiệu lực từ 6 tháng liền trước
    • Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
    • 6 tháng đầu năm:
    Các
    • tổng giá trị các hợp đồng có
    ngày hiệu lực từ đầu năm đến thời điểm 30/06
  • Cả năm: Các hợp đồng đang ở trạng thái
  • 2

    Giá trị hợp đồng trước thuế

    Số (Number)Không bắt buộc
    • Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
    • Năm hiện tại: tổng giá trị các hợp đồng có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

    - Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế" tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp

    - Định dạng: Số nguyên dương,

    ngăn cách hàng nghìn- Hệ

    hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

    • Ví dụ: 1.000.000

    Thống kê tổng giá trị hợp đồng

    theo:Đang thực hiện:

    sau thuế theo trạng thái/ thời gian

    4

    Giá trị hợp đồng

    đang thực hiện
  • Tạm dừng: Giá trị hợp đồng đang tạm dừng
  • Bảo hành: Giá trị hợp đồng đang bảo hành
  • Đã thanh lý: Giá trị hợp đồng đang thanh lý

    trước thuế hiện tại

    Số (Number)Không bắt buộc

    - Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng trước thuế hiện tại theo:

    • Trạng thái hợp đồng: tổng giá trị các hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
    • Tổng: tổng giá trị tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
    • 6 tháng gần nhất:
    Giá
    • tổng giá trị các hợp đồng có
    ngày hiệu lực
    • Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng
    kể từ
    • gần nhất tính đến ngày hiện tại
    • 6 tháng đầu năm:
    Giá
    • tổng giá trị các hợp đồng có
    ngày hiệu lực t
  • Cả năm: Giá trị hợp đồng có ngày hiệu lực trong năm hiện tại
  • 3
    • Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
    • Năm hiện tại: tổng giá trị các hợp đồng có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

    - Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế sau

    thuếSố (Number)Không bắt buộc

    điều chỉnh" (nếu trong trường hợp không có dữ liệu tại trường "Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh", lấy dữ liệu từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế") tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp

    - Định dạng: Số nguyên dương,

    ngăn cách hàng nghìn- Hệ

    hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

    • Ví dụ: 1.000.000

    Thống kê tổng giá trị hợp đồng

    đã thanh toán theo:Đang thực hiện:

    trước thuế hiện tại (sau điều chỉnh nếu có) theo trạng thái/ thời gian

    5

    Giá trị hợp đồng

    đã thanh toán đang thực hiện
  • Tạm dừng: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang tạm dừng
  • Bảo hành: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang bảo hành
  • Đã thanh lý: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang thanh lý

    sau thuế hiện tại

    Số (Number)Không bắt buộc

    - Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng sau thuế hiện tại theo:

    • Trạng thái hợp đồng: tổng giá trị các hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
    • Tổng: tổng giá trị tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
    • 6 tháng gần nhất:
    Giá
    • tổng giá trị các hợp đồng
    đã thanh toán có ngày hiệu lực
    • có Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng
    kể từ
    • gần nhất tính đến ngày hiện tại
    • 6 tháng đầu năm:
    Giá
    • tổng giá trị các hợp đồng
    đã thanh toán có ngày hiệu lực t
  • Cả năm: Giá trị hợp đồng đã thanh toán có ngày hiệu lực trong năm hiện tại
  • 4

    Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh

    Số (Number)Không bắt buộc
    • có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
    • Năm hiện tại: tổng giá trị các hợp đồng có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

    - Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh" (nếu trong trường hợp không có dữ liệu tại trường "Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh", lấy dữ liệu từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế") tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp

    - Định dạng: Số nguyên dương,

    ngăn cách hàng nghìn- Hệ Giá trị

    hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

    • Ví dụ: 1.000.000

    Tính toán

    Tổng giá trị chưa thanh toán = Giá trị hợp đồng - Tổng giá trị đã thanh toán

    5

    Thống kê tổng giá trị hợp đồng sau thuế hiện tại (sau điều chỉnh

    Số (Number)Không bắt buộc

    nếu có) theo trạng thái/ thời gian