...
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
...
Danh mục BPM đồng bộ theo SAP: Danh mục hợp đồng
...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
...
Method
...
URL
...
STT
...
Field
...
Source Data Type / Length
...
Description
...
Sample Values
2. Body
...
STT
...
Path
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3. Response / Incoming Data Specification
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Màn hình danh sách tích hợp thông tin hợp đồng (SAP)
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
STT
...
- Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn, giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng (SAP)"
...
- Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ
...
Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin hợp đồng
...
- Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống kết thúc việc đồng bộ
...
Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin hợp đồng
...
Văn bản (Text)
...
...
Thể hiện thông tin người đồng bộ thông tin hợp đồng
...
- Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin hợp đồng
+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công
+ Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi
+ Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin
...
Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin hợp đồng
...
- Cho phép người dùng nhấn xuất hiện pop-up xem chi tiết lỗi. Chi tiết 3.4.6
- Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại
...
Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại
...
...
Thể hiện tên số hợp đồng
...
Nguồn dữ liệu:
Dữ liệu được lấy theo trường "Mã hợp đồng SAP" từ màn hình thông tin chi tiết đồng bộ thông tin hợp đồng SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
...
Thể hiện tên mã hợp đồng SAP
...
Nút lọc
...
- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".
...
Thể hiện nút chức năng bộ lọc
...
- Cho phép người dùng nhấn chọn cấu hình tần suất đồng bộ thông tin. Khi nhấn mở ra màn hình chi tiết 3.4.3
...
Mở màn hình cấu hình tích hợp / cấu hình lịch đồng bộ
...
- Cho phép người dùng nhấn khi muốn đồng bộ dự liệu ngay lập tức. Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up xác nhận. Chi tiết 3.4.4
...
Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại
3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
- Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày đồng bộ thông tin hợp đồng
...
Người đồng bộ
...
...
Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin hợp đồng
...
- Cho phép người dùng nhập giá trị số hợp đồng
...
Thể hiện tên số hợp đồng
...
- Cho phép người dùng nhập giá trị mã hợp đồng SAP
...
Thể hiện tên mã hợp đồng SAP
...
Trạng thái
...
- Cho phép người dùng chọn giá trị trạng thái tương ứng:
+ Thành công
+ Thất bại
+ Đang thực hiện
+ Tất cả (để mặc định)
...
Thể hiện trạng thái đồng bộ hợp đồng
...
Mã lỗi
...
- Cho phép người dùng nhập mã lỗi đồng bộ thông tin không thành công
...
Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin
...
- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại.
...
- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
- Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
- Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
...
- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.
- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
- Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
- Màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
- Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
- Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
- Màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn.
...
- Tôi muốn đồng bộ thông tin hợp đồng về SAP bao gồm các thông tin:
- Loại hợp đồng*
- Nhà thầu*
- Ngày tạo HĐ*
- Tổ chức mua hàng*
- Phòng ban thực hiện*
- Ngày hiệu lực*
- Ngày hết hạn*
- Tổng GTHĐ trước thuế*
- Đơn vị tiền tệ
- Tỷ giá
- Số HĐ gốc
- Mã HĐ/PL
- Ngày ký
- Ngày bắt đầu hiệu lực
- Ngày hết hạn bảo hành
- Dự án
- Tình trạng
- Nội dung hợp đồng
- Tiến độ thực hiện (Ngày)
- Thông tin chi tiết hàng hóa
- Mã thuế
- Số thứ tự line tổng quan*
- Loại HĐ đặc biệt 1*
- Loại HĐ đặc biệt 2*
- Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan*
- Kho/Đơn vị*
- Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ* )
- Số thứ tự line chi tiết*
- Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết*
- Khối lượng*
- Đơn vị tính*
- Đơn giá*
- Khoản mục phí (Thêm trên BoQ)
- Hạng mục
- Phòng ban KD: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
- Phòng ban VPTĐ: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
- Tài sản: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
- Validity start date of the condition record ( Truyền theo thông tin ngày hiệu lực)
- ID danh mục tích hợp
- Tôi muốn đồng bộ thông tin hợp đồng sang hệ thống SAP theo sự kiện khi có thông tin hợp đồng cập nhật tại BPM
- Tôi muốn trong trường hợp update hợp đồng, BPM truyền bổ sung thông tin Mã hợp đồng SAP để SAP so sánh theo mã hợp đồng SAP
- Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
- Thời gian băt đầu
- Thời gian kết thúc
- Người đồng bộ
- Trạng thái
- Mã lỗi
- Mô tả lỗi
- Số hợp đồng BPM
- Số hợp đồng SAP (Có data khi đẩy sang SAP thành công)
- Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
- Ngày: Từ- Đến
- Người đồng bộ
- Số hợp đồng BPM
- Số hợp đồng SAP
- Trạng thái
- Mã lỗi
...
- Thông tin mapping các trường tích hợp tại file: Mapping_SAP_QLHD.docx
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel |
|---|
|
Method | POST | URL | /integration/partnerSyncLog/list |
|---|
Description | API Lấy thông tin lịch sử đông bộ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request bodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | errorCode | false | String | mã lỗi |
| | 2 | page | false | Integer | Trang dữ liệu (phân trang) |
| | 3 | limit | false | Integer | Số bản ghi mỗi trang |
| | 4 | startTime | false | String | Thời gian đồng bộ ("2026-02-26") |
| | 5 | endTime | false | String | Thời gian đồng bộ ("2026-02-26") |
| | 6 | syncBy | false | Integer | Người đồng bộ |
| | 7 | type | false | String | loại (PROJECT: dự án...) |
| | 8 | status | false | Integer | trạng thái |
| | 9 | addition | false | Object |
|
| | 10 | (addition) contractNo | false | String | số hợp đồng |
| | 11 | (addition) sapContractNo | false | String | Số hợp đồng SAP |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
|
| | 2 | message | String |
|
|
| | 3 | result | List<Object> |
|
|
| | 4 | (result) page | Integer | trang bao nhiêu |
|
| | 5 | (result) total | Integer | số lượng bản ghi |
|
| | 6 | (result) items | List<Object> | danh sách bản ghi |
|
| | 7 | (items) id | Integer | id |
|
| | 8 | (items) endTime | String | thời gian kết thúc đòng bộ |
|
| | 9 | (items) errorCode | String | mã lỗi |
|
| | 10 | (items) String | String | chi tiết lỗi |
|
| | 11 | (items) startTime | String | Thời gian bắt đầu đồng bộ |
|
| | 12 | (items) status | Integer | trang thái |
|
| | 13 | (items) syncBy | String | người đồng bộ |
|
| | 14 | (items) addition | false | Object |
|
| | 15 | (addition) contractNo | String | số hợp đồng |
|
| | 16 | (addition) sapContractNo | String | Số hợp đồng SAP |
|
|
|
| Panel |
|---|
|
Method | POST | URL | /application/contractIntegrationSap/get |
|---|
Description | API Chi tiết thông tin gửi sang SAP |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request bodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | contractId | true | String | id hợp đồng |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
|
| | 2 | message | String |
|
|
| | 3 | result | Object |
|
|
| | 4 | (result) id | Integer | id |
|
| | 5 | (result) projectId | Integer | id dự án |
|
| | 6 | (result) organizationId | Integer | id nhà thầu |
|
| | 7 | (items) contractTypeId | Integer | id loại hợp đồng |
|
| | 8 | (items) departmentId | Integer | id phòng ban thực hiện |
|
| | 9 | (items) signedAt | String | Ngày kí hợp đồng |
|
| | 10 | (items) executionTime | Integer | Thời gian thực hiện |
|
| | 11 | (items) warrantyExpiredAt | String | ngày hết hạn bảo hành |
|
| | 12 | (items) amountBeforeTax | BigDecimal | giá trị HĐ trước thuế |
|
| | 13 | (items) currencyUnitId | Integer | id tiền tệ |
|
| | 14 | (items) exchangeRate | String | tỉ giá tương ứng |
|
| | 15 | (items) status | Integer | Tình trạng. 1: Đã quyết toán, 2: Chưa quyết toán, 3: Chưa thực hiện, 4: Đang bảo hành, 5: Hợp đồng đã xóa |
|
| | 16 | (items) contractNo | String | số hợp đồng |
|
|
| (items) sapContractNo | String | Mã hợp đồng SAP |
|
|
| (items) fieldId | Integer | id lĩnh vực |
|
|
| (items) implementationProgress | String | tiến độ thực hiện |
|
|
| (items) createdDate | String | Ngày tạo hợp đồng |
|
|
| (items) purchasingOrgId | String | Tổ chức mua hàng |
|
|
| (items) effectiveDate | String | ngày hiệu lực |
|
|
| (items) effectiveStartDate | String | ngày bắt đầu hiệu lực |
|
|
| (items) expectedEndDate | String | Ngày hết hạn |
|
|
| (items) appendixCode | String | mã phụ lục hợp đồng |
|
|
| (items) contractContent | String | Nội dùng hợp đồng |
|
|
| (items) potId | Integer | id hồ sơ |
|
|
| (items) contractId | Integer | id hợp đồng |
|
|
| (items) contractStatus | Integer | Trạng thái hợp đồng |
|
|
| (items) syncStatus | Integer | trạng thái đồng bộ |
|
|
| (items) isSynced | Integer | Đánh dấu bản ghi đã đồng bộ trên SAP |
|
|
| (items) contractTypeName | String | Tên loại hợp đồng |
|
|
| (items) projectName | String | tên dự án |
|
|
| (items) organizationName | String | tên nhà thầu |
|
|
| (items) currencyUnitName | String | tên đơn vị tiền tệ |
|
|
| (items) departmentName | String | tên phòng ban thực hiện |
|
|
| (items) fieldName | String | tên lĩnh vực |
|
|
| (items) purchasingOrgName | String | tên tổ chức mua hàng |
|
|
| (items) contractItems | List<Object> | Thông tin chi tiết hàng hóa |
|
|
| (contractItems) id | Integer |
|
|
|
| (contractItems) taxId | Integer | id mã thuế |
|
|
| (contractItems) generalLineNo | String | STT line tổng quan |
|
|
| (contractItems) specialContract1 | String | Loại hợp đồng đặc biệt 1 |
|
|
| (contractItems) specialContract2 | String | Loại hợp đồng đặc biệt 2 |
|
|
| (contractItems) generalServiceName | String | Tên Dịch vụ/ Hạng mục tổng quan |
|
|
| (contractItems) investorId | Integer | id Kho/ Đơn vị |
|
|
| (contractItems) groupId | Integer | id Nhóm vật tư/ Dịch vụ |
|
|
| (contractItems) detailLineNo | String | STT line chi tiết |
|
|
| (contractItems) detailServiceName | String | Tên Dịch vụ/ Hạng mục chi tiết |
|
|
| (contractItems) quantity | Integer | Khối lượng |
|
|
| (contractItems) unitId | Integer | id Đơn vị tính |
|
|
| (contractItems) price | Integer | Đơn giá |
|
|
| (contractItems) feeItemId | Integer | id Khoản mục phí |
|
|
| (contractItems) budgetSection | String | Hạng mục ngân sách |
|
|
| (contractItems) effectiveDate | String | Ngày hiệu lực |
|
|
| (contractItems) integrationCategoryId | String | ID danh mục tích hợp |
|
|
| (contractItems) contractId | String | id hợp đồng |
|
|
| (contractItems) status | String | trạng thái |
|
|
| (contractItems) warehouse | Integer | tên kho/đơn vị |
|
|
| (contractItems) unitName | String | tên đơn vị |
|
|
| (contractItems) feeItemName | String | Khoản mục phí |
|
|
| (contractItems) taxName | String | tên mã thuế |
|
|
| (contractItems) groupName | String | Nhóm vật tư/ Dịch vụ |
|
|
| (contractItems) isDeleted | String | đánh dấu bản ghi bị xóa |
|
|
| (contractItems) taxCode | String | mã thuế |
|
|
| (contractItems) investorSapCode | String |
|
|
|
| (contractItems) groupCode | String |
|
|
|
| (contractItems) unitCode | String |
|
|
|
| (contractItems) feeItemCode | String |
|
|
|
|
| Panel |
|---|
|
Method | POST | URL | /application/contractIntegrationSap/upsertAndSynDataToSap |
|---|
Description | API Thêm mới/cập nhật thông tin gửi sang SAP |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request bodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id |
| Integer | id |
|
| projectId |
| Integer | id dự án |
|
| organizationId |
| Integer | id nhà thầu |
|
| contractTypeId |
| Integer | id loại hợp đồng |
|
| departmentId |
| Integer | id phòng ban thực hiện |
|
| signedAtStr |
| String | Ngày kí hợp đồng |
|
| executionTime |
| Integer | Thời gian thực hiện |
|
| warrantyExpiredAtStr |
| String | ngày hết hạn bảo hành |
|
| amountBeforeTax |
| BigDecimal | giá trị HĐ trước thuế |
|
| currencyUnitId |
| Integer | id tiền tệ |
|
| exchangeRate |
| String | tỉ giá tương ứng |
|
| status |
| Integer | Tình trạng. 1: Đã quyết toán, 2: Chưa quyết toán, 3: Chưa thực hiện, 4: Đang bảo hành, 5: Hợp đồng đã xóa |
|
| contractNo |
| String | số hợp đồng |
|
| sapContractNo |
| String | Mã hợp đồng SAP |
|
| fieldId |
| Integer | id lĩnh vực |
|
| implementationProgress |
| String | tiến độ thực hiện |
|
| createdDateStr |
| String | Ngày tạo hợp đồng |
|
| purchasingOrgId |
| String | Tổ chức mua hàng |
|
| effectiveDateStr |
| String | ngày hiệu lực |
|
| effectiveStartDateStr |
| String | ngày bắt đầu hiệu lực |
|
| expectedEndDateStr |
| String | Ngày hết hạn |
|
| appendixCode |
| String | mã phụ lục hợp đồng |
|
| contractContent |
| String | Nội dùng hợp đồng |
|
| potId |
| Integer | id hồ sơ |
|
| contractId |
| Integer | id hợp đồng |
|
| isDraft |
| Boolean | Đánh dấu lưu nháp hay áp dụng |
|
| contractItems |
| List<Object> | Thông tin chi tiết hàng hóa |
|
| (contractItems) id |
| Integer |
|
|
| (contractItems) taxId |
| Integer | id mã thuế |
|
| (contractItems) generalLineNo |
| String | STT line tổng quan |
|
| (contractItems) specialContract1 |
| String | Loại hợp đồng đặc biệt 1 |
|
| (contractItems) specialContract2 |
| String | Loại hợp đồng đặc biệt 2 |
|
| (contractItems) generalServiceName |
| String | Tên Dịch vụ/ Hạng mục tổng quan |
|
| (contractItems) investorId |
| Integer | id Kho/ Đơn vị |
|
| (contractItems) groupId |
| Integer | id Nhóm vật tư/ Dịch vụ |
|
| (contractItems) detailLineNo |
| String | STT line chi tiết |
|
| (contractItems) detailServiceName |
| String | Tên Dịch vụ/ Hạng mục chi tiết |
|
| (contractItems) quantity |
| Integer | Khối lượng |
|
| (contractItems) unitId |
| Integer | id Đơn vị tính |
|
| (contractItems) price |
| Integer | Đơn giá |
|
| (contractItems) feeItemId |
| Integer | id Khoản mục phí |
|
| (contractItems) budgetSection |
| String | Hạng mục ngân sách |
|
| (contractItems) effectiveDate |
| String | Ngày hiệu lực |
|
| (contractItems) integrationCategoryId |
| String | ID danh mục tích hợp |
|
| (contractItems) contractId |
| String | id hợp đồng |
|
| (contractItems) isDeleted |
| String | đánh dấu bản ghi bị xóa |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
|
| | 2 | message | String |
|
|
|
|
| Panel |
|---|
|
Method | POST | URL | /application/contract/preparedForSap |
|---|
Description | API lấy thông tin hồ sơ tài chính và chi tiết hàng hóa |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request bodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | potId | true | Integer | id hồ sơ |
|
| orgId | true | Integer | id nhà thầu |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
|
| | 2 | message | String |
|
|
| | 3 | result | Object |
|
|
| | 4 | (result) documentDetail | Object | thông tin hồ sơ tài chính |
|
| | 5 | (documentDetail) documentType | String | loại |
|
| | 6 | (documentDetail) note | String | Ghi chú |
|
| | 7 | (documentDetail) attachments | String | file đính kèm |
|
| | 8 | (documentDetail) data | String | dữ liệu grid |
|
|
| (result) contractItems | List<Object> | Thông tin chi tiết hàng hóa |
|
|
| (contractItems) id | Integer |
|
|
|
| (contractItems) taxId | Integer | id mã thuế |
|
|
| (contractItems) generalLineNo | String | STT line tổng quan |
|
|
| (contractItems) specialContract1 | String | Loại hợp đồng đặc biệt 1 |
|
|
| (contractItems) specialContract2 | String | Loại hợp đồng đặc biệt 2 |
|
|
| (contractItems) generalServiceName | String | Tên Dịch vụ/ Hạng mục tổng quan |
|
|
| (contractItems) investorId | Integer | id Kho/ Đơn vị |
|
|
| (contractItems) groupId | Integer | id Nhóm vật tư/ Dịch vụ |
|
|
| (contractItems) detailLineNo | String | STT line chi tiết |
|
|
| (contractItems) detailServiceName | String | Tên Dịch vụ/ Hạng mục chi tiết |
|
|
| (contractItems) quantity | Integer | Khối lượng |
|
|
| (contractItems) unitId | Integer | id Đơn vị tính |
|
|
| (contractItems) price | Integer | Đơn giá |
|
|
| (contractItems) feeItemId | Integer | id Khoản mục phí |
|
|
| (contractItems) budgetSection | String | Hạng mục ngân sách |
|
|
| (contractItems) effectiveDate | String | Ngày hiệu lực |
|
|
| (contractItems) integrationCategoryId | String | ID danh mục tích hợp |
|
|
| (contractItems) contractId | String | id hợp đồng |
|
|
| (contractItems) status | String | trạng thái |
|
|
| (contractItems) warehouse | Integer | tên kho/đơn vị |
|
|
| (contractItems) unitName | String | tên đơn vị |
|
|
| (contractItems) feeItemName | String | Khoản mục phí |
|
|
| (contractItems) taxName | String | tên mã thuế |
|
|
| (contractItems) groupName | String | Nhóm vật tư/ Dịch vụ |
|
|
| (contractItems) isDeleted | String | đánh dấu bản ghi bị xóa |
|
|
| (contractItems) taxCode | String | mã thuế |
|
|
| (contractItems) investorSapCode | String |
|
|
|
| (contractItems) groupCode | String |
|
|
|
| (contractItems) unitCode | String |
|
|
|
| (contractItems) feeItemCode | String |
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Màn hình danh sách tích hợp thông tin hợp đồng (SAP)
| Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn, giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
| Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng (SAP)" |
| 2 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc | - Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ
| Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin hợp đồng |
| 3 | Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc | - Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống kết thúc việc đồng bộ
| Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin hợp đồng |
| 4 | Người đồng bộ | Văn bản (Text)
| Không bắt buộc | | Thể hiện thông tin người đồng bộ thông tin hợp đồng |
| 5 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin hợp đồng
+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công + Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi + Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin | Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin hợp đồng |
| 6 | Mã lỗi | Hyperlink | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn xuất hiện pop-up xem chi tiết lỗi. Chi tiết 3.4.3
- Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại
| Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại |
| 7 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1) | Thể hiện tên số hợp đồng |
| 8 | Mã hợp đồng SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Nguồn dữ liệu: Dữ liệu được lấy theo trường "Mã hợp đồng SAP" từ màn hình thông tin chi tiết đồng bộ thông tin hợp đồng SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ | Thể hiện tên mã hợp đồng SAP |
| 9 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
| Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
| 1 | Tiêu đề bộ lọc | Nhãn hiệu (Label) |
|
| Thể hiển thị tiêu đề pop-up “Bộ lọc” |
| 2 | Khoảng thời gian | Ngày tháng năm (date) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày đồng bộ thông tin hợp đồng
| Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày |
| 3 | Người đồng bộ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | | Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin hợp đồng |
| 4 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập giá trị số hợp đồng
| Thể hiện tên số hợp đồng |
| 5 | Mã hợp đồng SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập giá trị mã hợp đồng SAP
| Thể hiện tên mã hợp đồng SAP |
| 6 | Trạng thái | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn giá trị trạng thái tương ứng:
+ Thành công + Thất bại + Đang thực hiện + Tất cả (để mặc định) | Thể hiện trạng thái đồng bộ hợp đồng |
| 7 | Mã lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập mã lỗi đồng bộ thông tin không thành công
| Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin |
| 8 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại.
| Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc. |
| 9 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: - Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
- Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 10 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: - Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
- Màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
- Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
- Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
- Màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn.
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
3.4.3 Pop-up chi tiết mã lỗi
| Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Không bắt buộc |
| Hiển thị tiêu đề "Đồng bộ thất bại" |
| 2 | Văn bản thông báo | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
| - Thể hiện văn bản thông báo - Nội dung văn bản thông báo: "Mã lỗi. Mô tả chi tiết lỗi" |
| 3 | Nút "Thoát | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình danh sách "Tích hợp dữ liệu chủ đầu tư"
| Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo |
...