Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

...

Danh mục BPM đồng bộ theo SAP: Danh mục hợp đồng

...

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

...

titleAPI Spec Document

...

Method

...

URL

1. Headers

...

STT

...

Field

...

Source Data Type / Length 

...

Description

...

Sample Values

2. Body

...

STT

...

Path

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

3. Response / Incoming Data Specification

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

  1. Tôi muốn đồng bộ thông tin hợp đồng về SAP bao gồm các thông tin:
    1. Loại hợp đồng*
    2. Nhà thầu*
    3. Ngày tạo HĐ*
    4. Tổ chức mua hàng*
    5. Phòng ban thực hiện*
    6. Ngày hiệu lực*
    7. Ngày hết hạn*
    8. Tổng GTHĐ trước thuế*
    9. Đơn vị tiền tệ
    10. Tỷ giá
    11. Số HĐ gốc
    12. Mã HĐ/PL
    13. Ngày ký
    14. Ngày bắt đầu hiệu lực
    15. Ngày hết hạn bảo hành
    16. Dự án
    17. Tình trạng
    18. Nội dung hợp đồng
    19. Tiến độ thực hiện (Ngày)
    20. Thông tin chi tiết hàng hóa 
      1. Mã thuế
      2. Số thứ tự line tổng quan* 
      3. Loại HĐ đặc biệt 1*
      4. Loại HĐ đặc biệt 2* 
      5. Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan*
      6. Kho/Đơn vị*
      7. Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ* )
      8. Số thứ tự line chi tiết*
      9. Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết*
      10. Khối lượng*
      11. Đơn vị tính*
      12. Đơn giá*
      13. Khoản mục phí (Thêm trên BoQ)
      14. Hạng mục
      15. Phòng ban KD: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
      16. Phòng ban VPTĐ: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
      17. Tài sản: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
      18. Validity start date of the condition record ( Truyền theo thông tin ngày hiệu lực)
      19. ID danh mục tích hợp
  2. Tôi muốn đồng bộ thông tin hợp đồng sang hệ thống SAP theo sự kiện khi có thông tin hợp đồng cập nhật tại BPM
  3. Tôi muốn trong trường hợp update hợp đồng, BPM truyền bổ sung thông tin Mã hợp đồng SAP để SAP so sánh theo mã hợp đồng SAP
  4. Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
    1. Thời gian băt đầu
    2. Thời gian kết thúc
    3. Người đồng bộ
    4. Trạng thái
    5. Mã lỗi
    6. Mô tả lỗi
    7. Số hợp đồng BPM
    8. Số hợp đồng SAP (Có data khi đẩy sang SAP thành công)
  5. Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
    1. Ngày: Từ- Đến
    2. Người đồng bộ
    3. Số hợp đồng BPM
    4. Số hợp đồng SAP
    5. Trạng thái
    6. Mã lỗi

...

  1. Thông tin mapping các trường tích hợp tại file: Mapping_SAP_QLHD.docx

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:



3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>


Panel
titleAPI Spec Document

Method

POST

URL

/integration/partnerSyncLog/list

Description

API Lấy thông tin lịch sử đông bộ

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1errorCodefalseStringmã lỗi
2pagefalseIntegerTrang dữ liệu (phân trang)
3limitfalseIntegerSố bản ghi mỗi trang
4startTimefalseStringThời gian đồng bộ ("2026-02-26")
5endTimefalseStringThời gian đồng bộ  ("2026-02-26")
6syncByfalseIntegerNgười đồng bộ
7typefalseStringloại (PROJECT: dự án...)
8statusfalseIntegertrạng thái
9

addition

falseObject

10

(addition) contractNo

falseStringsố hợp đồng
11

(addition) sapContractNo

falseStringSố hợp đồng SAP

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageString


3resultList<Object>


4(result) pageIntegertrang bao nhiêu

5(result) totalIntegersố lượng bản ghi

6(result) itemsList<Object>danh sách bản ghi

7(items) idIntegerid 

8(items) endTimeString thời gian kết thúc đòng bộ

9(items) errorCodeString mã lỗi

10(items) String String chi tiết lỗi

11(items) startTimeString Thời gian bắt đầu đồng bộ

12(items) statusIntegertrang thái

13(items) syncByString người đồng bộ

14

(items) addition

falseObject

15

(addition) contractNo

Stringsố hợp đồng

16

(addition) sapContractNo

StringSố hợp đồng SAP

Panel
titleAPI Spec Document

Method

POST

URL

/application/contractIntegrationSap/get

Description

API Chi tiết thông tin gửi sang SAP

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1contractIdtrueStringid hợp đồng

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageString


3resultObject


4(result) idIntegerid

5(result) projectIdIntegerid dự án

6(result) organizationIdIntegerid nhà thầu

7(items) contractTypeIdIntegerid loại hợp đồng

8(items) departmentIdIntegerid phòng ban thực hiện

9(items) signedAtString Ngày kí hợp đồng

10(items) executionTimeIntegerThời gian thực hiện

11(items) warrantyExpiredAtString 
ngày hết hạn bảo hành


12(items) amountBeforeTaxBigDecimal
giá trị HĐ trước thuế


13(items) currencyUnitIdInteger
id tiền tệ


14

(items) exchangeRate

String 
tỉ giá tương ứng


15

(items) status

Integer
 Tình trạng. 1: Đã quyết toán, 2: Chưa quyết toán, 3: Chưa thực hiện, 4: Đang bảo hành, 5: Hợp đồng đã xóa


16

(itemscontractNo

String
số hợp đồng



(itemssapContractNo

String
 Mã hợp đồng SAP



(itemsfieldId

Integer
id lĩnh vực



(itemsimplementationProgress

String
tiến độ thực hiện



(itemscreatedDate

String
Ngày tạo hợp đồng



(itemspurchasingOrgId

String
Tổ chức mua hàng



(itemseffectiveDate

String
ngày hiệu lực



(itemseffectiveStartDate

String
ngày bắt đầu hiệu lực



(itemsexpectedEndDate

String
Ngày hết hạn 



(itemsappendixCode

String
mã phụ lục hợp đồng



(itemscontractContent

String
Nội dùng hợp đồng



(itemspotId

Integer
id hồ sơ



(itemscontractId

Integer
id hợp đồng



(itemscontractStatus

Integer
Trạng thái hợp đồng



(itemssyncStatus

Integer
trạng thái đồng bộ



(itemsisSynced

Integer
Đánh dấu bản ghi đã đồng bộ trên SAP



(itemscontractTypeName

String
Tên loại hợp đồng



(itemsprojectName

String
tên dự án



(itemsorganizationName

String
tên nhà thầu



(itemscurrencyUnitName

String
tên đơn vị tiền tệ



(itemsdepartmentName

String
tên phòng ban thực hiện



(itemsfieldName

String
tên lĩnh vực



(items) purchasingOrgName

String
tên tổ chức mua hàng



(itemscontractItems

List<Object>
Thông tin chi tiết hàng hóa



(contractItems) id

Integer




(contractItems) taxId

Integer
id mã thuế



(contractItems) generalLineNo

String
STT line tổng quan



(contractItems) specialContract1

String
Loại hợp đồng đặc biệt 1



(contractItems) specialContract2

String
Loại hợp đồng đặc biệt 2



(contractItems) generalServiceName

String
Tên Dịch vụ/ Hạng mục tổng quan



(contractItems) investorId

Integer
id Kho/ Đơn vị



(contractItems) groupId

Integer
id Nhóm vật tư/ Dịch vụ



(contractItems) detailLineNo

String
STT line chi tiết



(contractItems) detailServiceName

String
Tên Dịch vụ/ Hạng mục chi tiết



(contractItems) quantity

Integer
Khối lượng



(contractItems) unitId

Integer
id Đơn vị tính



(contractItems) price

Integer
Đơn giá



(contractItems) feeItemId

Integer
id Khoản mục phí



(contractItems) budgetSection

String
Hạng mục ngân sách



(contractItems) effectiveDate

String
Ngày hiệu lực



(contractItems) integrationCategoryId

String
ID danh mục tích hợp



(contractItems) contractId

String
id hợp đồng



(contractItems) status

String
trạng thái



(contractItems) warehouse

Integer
tên kho/đơn vị



(contractItems) unitName

String
tên đơn vị



(contractItems) feeItemName

String
Khoản mục phí



(contractItems) taxName

String
tên mã thuế



(contractItems) groupName

String
Nhóm vật tư/ Dịch vụ



(contractItems) isDeleted

String
đánh dấu bản ghi bị xóa



(contractItems) taxCode

String
mã thuế



(contractItems) investorSapCode

String




(contractItems) groupCode

String




(contractItems) unitCode

String




(contractItems) feeItemCode

String



Panel
titleAPI Spec Document

Method

POST

URL

/application/contractIntegrationSap/upsertAndSynDataToSap

Description

API Thêm mới/cập nhật thông tin gửi sang SAP

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1id
Integerid

projectId
Integerid dự án

organizationId
Integerid nhà thầu

contractTypeId
Integerid loại hợp đồng

departmentId
Integerid phòng ban thực hiện

signedAtStr
String Ngày kí hợp đồng

executionTime
IntegerThời gian thực hiện

warrantyExpiredAtStr
String 
ngày hết hạn bảo hành


amountBeforeTax
BigDecimal
giá trị HĐ trước thuế


currencyUnitId
Integer
id tiền tệ


exchangeRate


String 
tỉ giá tương ứng


status


Integer
 Tình trạng. 1: Đã quyết toán, 2: Chưa quyết toán, 3: Chưa thực hiện, 4: Đang bảo hành, 5: Hợp đồng đã xóa


contractNo


String
số hợp đồng


sapContractNo


String
 Mã hợp đồng SAP


fieldId


Integer
id lĩnh vực


implementationProgress


String
tiến độ thực hiện


createdDateStr


String
Ngày tạo hợp đồng


purchasingOrgId


String
Tổ chức mua hàng


effectiveDateStr


String
ngày hiệu lực


effectiveStartDateStr


String
ngày bắt đầu hiệu lực


expectedEndDateStr


String
Ngày hết hạn 


appendixCode


String
mã phụ lục hợp đồng


contractContent


String
Nội dùng hợp đồng


potId


Integer
id hồ sơ


contractId


Integer
id hợp đồng


isDraft


Boolean
Đánh dấu lưu nháp hay áp dụng


contractItems


List<Object>
Thông tin chi tiết hàng hóa


(contractItems) id


Integer



(contractItems) taxId


Integer
id mã thuế


(contractItems) generalLineNo


String
STT line tổng quan


(contractItems) specialContract1


String
Loại hợp đồng đặc biệt 1


(contractItems) specialContract2


String
Loại hợp đồng đặc biệt 2


(contractItems) generalServiceName


String
Tên Dịch vụ/ Hạng mục tổng quan


(contractItems) investorId


Integer
id Kho/ Đơn vị


(contractItems) groupId


Integer
id Nhóm vật tư/ Dịch vụ


(contractItems) detailLineNo


String
STT line chi tiết


(contractItems) detailServiceName


String
Tên Dịch vụ/ Hạng mục chi tiết


(contractItems) quantity


Integer
Khối lượng


(contractItems) unitId


Integer
id Đơn vị tính


(contractItems) price


Integer
Đơn giá


(contractItems) feeItemId


Integer
id Khoản mục phí


(contractItems) budgetSection


String
Hạng mục ngân sách


(contractItems) effectiveDate


String
Ngày hiệu lực


(contractItems) integrationCategoryId


String
ID danh mục tích hợp


(contractItems) contractId


String
id hợp đồng


(contractItems) isDeleted


String
đánh dấu bản ghi bị xóa

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageString


Panel
titleAPI Spec Document

Method

POST

URL

/application/contract/preparedForSap

Description

API lấy thông tin hồ sơ tài chính và chi tiết hàng hóa

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1potIdtrueIntegerid hồ sơ

orgIdtrueIntegerid nhà thầu

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageString


3resultObject


4(result) 

documentDetail

Objectthông tin hồ sơ tài chính

5(documentDetail

documentType

Stringloại

6(documentDetail

note

StringGhi chú

7(documentDetail

attachments

Stringfile đính kèm

8(documentDetail

data

Stringdữ liệu grid


(resultcontractItems

List<Object>
Thông tin chi tiết hàng hóa



(contractItems) id

Integer




(contractItems) taxId

Integer
id mã thuế



(contractItems) generalLineNo

String
STT line tổng quan



(contractItems) specialContract1

String
Loại hợp đồng đặc biệt 1



(contractItems) specialContract2

String
Loại hợp đồng đặc biệt 2



(contractItems) generalServiceName

String
Tên Dịch vụ/ Hạng mục tổng quan



(contractItems) investorId

Integer
id Kho/ Đơn vị



(contractItems) groupId

Integer
id Nhóm vật tư/ Dịch vụ



(contractItems) detailLineNo

String
STT line chi tiết



(contractItems) detailServiceName

String
Tên Dịch vụ/ Hạng mục chi tiết



(contractItems) quantity

Integer
Khối lượng



(contractItems) unitId

Integer
id Đơn vị tính



(contractItems) price

Integer
Đơn giá



(contractItems) feeItemId

Integer
id Khoản mục phí



(contractItems) budgetSection

String
Hạng mục ngân sách



(contractItems) effectiveDate

String
Ngày hiệu lực



(contractItems) integrationCategoryId

String
ID danh mục tích hợp



(contractItems) contractId

String
id hợp đồng



(contractItems) status

String
trạng thái



(contractItems) warehouse

Integer
tên kho/đơn vị



(contractItems) unitName

String
tên đơn vị



(contractItems) feeItemName

String
Khoản mục phí



(contractItems) taxName

String
tên mã thuế



(contractItems) groupName

String
Nhóm vật tư/ Dịch vụ



(contractItems) isDeleted

String
đánh dấu bản ghi bị xóa



(contractItems) taxCode

String
mã thuế



(contractItems) investorSapCode

String




(contractItems) groupCode

String




(contractItems) unitCode

String




(contractItems) feeItemCode

String




3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

...

3.4.3 Pop-up chi tiết mã lỗi


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Tiêu đề màn hìnhNhãn hiệu (Label)Không bắt buộc
Hiển thị tiêu đề "Đồng bộ thất bại"
2Văn bản thông báoNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện văn bản thông báo

- Nội dung văn bản thông báo: "Mã lỗi. Mô tả chi tiết lỗi"

3Nút "Thoát Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
    Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình danh sách "Tích hợp dữ liệu chủ đầu tư"

Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo


...