...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||
| 1 | Mã nhà cung cấp | Lấy theo mã nhà cung cấp tại hợp đồng làm điều kiện kiểm tra thêm mới | ||||||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Lấy Mã HHDV thuộc hợp đồng của nhà cung cấp chưa thuộc Danh mục HHDV NCC làm điều kiện kiểm tra và thêm mới | ||||||
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | Lấy theo Mã HHDV | ||||||
| 4 | Đơn vị tính | Lấy theo Mã HHDV | ||||||
| 5 | Mã hợp đồng cung cấp gần nhất | Lấy thông tin Mã hợp đồng dịch vụ | 6 | Trạng thái | Mặc định Cung Cấp |
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | ||
| 2 | Tên nhà cung cấp | Label | Hiển thị tên nhà cung cấp | ||
| 3 | Mã hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Lấy Mã HHDV thuộc hợp đồng của nhà cung cấp chưa thuộc Danh mục HHDV NCC | |
| 4 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | Lấy theo Mã HHDV | |
| 5 | Đơn vị tính | Textbox | Disable | Lấy theo Mã HHDV | |
| 6 | Trạng thái | Combobox | Disable | Mặc định Cung Cấp | |
| 7 | Mã hợp đồng cung cấp gần nhất | Textbox | Disable | Lấy thông tin Mã hợp đồng dịch vụ | |
| Hủy | Button | Enable | Thoát |
3.4.5. Lọc
Gọi pop-up lọc khi chọn button lọc trên danh sách
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||
| 1 | Mã số thuế | Mã số thuế tương ứng với mã nhà cung cấp | ||||||
| 2 | Tên nhà cung cấp | Tên nhà cung cấp | ||||||
| 3 | STT | Số tự tăng | ||||||
| 4 | Ngày xuất | Ngày xuất dữ liệu | ||||||
| 5 | Người xuất | Tên hiển thị của người xuất dữ liệu | ||||||
| 6 | Mã hàng hóa dịch vụ | Lấy thông tin Mã hàng hóa dịch vụ trên danh sách | ||||||
| 7 | Tên hàng hóa dịch vụ | Lấy thông tin Tên hàng hóa dịch vụ trên danh sách | ||||||
| 8 | Đơn vị tính | Lấy thông tin Đơn vị tính trên danh sách | ||||||
| 9 | Mã hợp đồng cung cấp gần nhất | Lấy thông tin Mã hợp đồng cung cấp gần nhất trên danh sách | 10 | Trạng thái | Lấy thông tin Trạng thái trên danh sách |
...