Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.1.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Loại nhà cung cấp Cá nhânTổ chức

a. Tab Thông tin chung

Image RemovedImage Added

b. Tab Người liên hệ

Image RemovedImage Added

c. Tab Hồ sơ năng lực

Image Removed

d. Tab Đơn vị quản lý nhà cung cấp

Image Added


3.1.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Loại nhà cung cấp Cá nhân

a. Tab Thông tin chung

b. Tab Người liên hệ

Image RemovedImage Added

c. Tab Hồ sơ năng lực

Image Removed

d. Tab Đơn vị quản lý Image Added

3.1.3. Màn hình Xem chi tiết - Loại nhà cung cấp Tổ chức

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

...

titleAPI Spec Document

...

Method

...

URL

1. Headers

...

STT

...

Field

...

Source Data Type / Length 

...

Description

...

Sample Values

2. Body

...

STT

...

Path

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

3. Response / Incoming Data Specification

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1 Màn hình Thêm mới nhà cung cấp:

3.4.1.1. Tab Thông tin chung

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung

...

Trường thông tin/ Nút chức năng

...

Kiểu dữ liệu

...

Điều kiện

...

Không bắt buộc

...

- Khi mở pop-up Thêm mới nhà cung cấp, tại tab Thông tin chung, công tắc mặc định ở trạng thái Bật (Active/On)

- Cho phép người dùng thao tác để thay đổi trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.

  • Trạng thái bật (Active/On):
    • Hệ thống ghi nhận nhà cung cấp đang hoạt động

    • Khi nhấn “Áp dụng”, hệ thống tự động kiểm tra:

      • Phải có ≥ 1 người liên hệ

      • Tất cả trường bắt buộc tại tab Người liên hệ phải được nhập đầy đủ, hợp lệ 

  • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp ngừng hoạt động.
    • Hệ thống ghi nhận nhà cung cấp ngừng hoạt động

    • Không bắt buộc phải có người liên hệ

...

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Groupping trên hệ thống SAP.

- Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

...

  • Cá nhân 

  • Tổ chức 

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường BP Type trên hệ thống SAP.
  • Quy tắc ghi nhận giá trị trên SAP: 
    • Giá trị Cá nhân được ghi nhận là 1.

    • Giá trị Tổ chức được ghi nhận là 2

...

- Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:

  • Họ và tên đệm: Tham chiếu STT 4.1.1.1

  • Tên: Tham chiếu STT 4.1.1.2

- Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp

...

Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:

  • Họ và tên đệm 
  • Tên 

...

- Cho phép người dùng nhập thông tin họ của nhà cung cấp.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Last Name trên SAP.
  • Giá trị Họ được xác định là từ đầu tiên trong chuỗi họ tên đầy đủ.

- Độ dài kí tự: 40

...

- Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.

  • Ví dụ: "Bùi Huỳnh Anh” → Họ= “Bùi”

...

- Cho phép người dùng nhập thông tin tên và tên đệm của nhà cung cấp.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường First Name trên SAP.

  • Giá trị là toàn bộ phần còn lại sau Họ.

- Độ dài kí tự: 40

...

- Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.

  • Ví dụ: “Bùi Huỳnh Anh” → Tên và Tên đệm= “Huỳnh Anh”

...

Không bắt buộc

...

  • Ông 

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.
  • Độ dài kí tự: 40

...

Bắt buộc

...

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:

  • Ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
    • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”

- Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân.

...

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

- Dữ liệu: Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường SAP như sau:

  • Name1: tối đa 40 ký tự đầu
  • Name2: 40 ký tự tiếp theo (nếu có)
  • Name3: 40 ký tự tiếp theo (nếu có)
  • Name4: 40 ký tự tiếp theo (nếu có)

...

Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).

...

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Tên rút gọn
  • Độ dài kí tự: 40

...

Không bắt buộc

...

- Khi Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company), hệ thống tự động điền giá trị “Công ty”.

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.
  • Độ dài kí tự: 40

...

Bắt buộc

...

- Cho phép người dùng nhập thông tin

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:

  • Ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
    • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”

...

Quốc gia*

...

Bắt buộc

...

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

- Dữ liệu:

  • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Country trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 3
  • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

...

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).

...

Tỉnh/Thành phố 

...

Không bắt buộc

...

a. Tab Thông tin chung

Image Added

b. Tab Nguời liên hệ

Image Added

c. Tab Hồ sơ năng lực

Image Added


3.1.4. Màn hình Xem chi tiết - Loại nhà cung cấp Cá nhân

a. Tab Thông tin chung

b. Tab Nguời liên hệ

Image Added

c. Tab Hồ sơ năng lực

Image Added

3.1.5. Màn hình Chỉnh sửa - Loại nhà cung cấp Tổ chức

a. Tab Thông tin chung

Image Added

b. Tab Nguời liên hệ

Image Added

c. Tab Hồ sơ năng lực

Image Added

3.1.6. Màn hình Chỉnh sửa - Loại nhà cung cấp Cá nhân

a. Tab Thông tin chung

Image Added

b. Tab Nguời liên hệ

Image Added

c. Tab Hồ sơ năng lực

Image Added

3.1.7. Màn hình Nhà cung cấp

Image Added

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI Spec Document

Tạo , cập nhật nhà cung cấp

Method

POST

URL

/application/organization/organization/update

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values


contactOrg
string (json)liên hệ


capacityProfile
string (json)hồ sơ năng lực


type
intloại : cá nhân :0, tổ chức: 1 


name
stringTên tổ chức


shortName
stringtên ngắn tổ chức


firstName
stringtên 


lastName
stringhọ 


formalTitle
stringquý danh


taxCode
stringmã số thuế


cityId
intid thành phố


districtId
intid huyện


subdistrictId
int



countryCode
char(3)Mã quốc giaVN, ..

cityCode
char(40)Mã thành phố


districtCode
char(40)Mã huyện


subdistrictCode





address
string(60)địa chỉ
Max 60 length gửi sang sap

legalRepresentative
stringđại diện pháp lý


businessId
inttheo danh mục, ngành nghề phụ


active
inttrang thai hoat dong 0. ko hd 1.


status
inthd  0 - Tự đăng ký, 1 - Đã duyệt chính thức


groupType
char(10)nhóm nhà cung cấp


countryName
char(40)Tên quốc gia


cityName
char(40)Tên thành phố ( bang)


districtName
char(40)Tên huyện ( tiểu bang)


subdistrictName
char(40)Tên xã 


businessName

Ngành nghề phụ


fieldName

tên lĩnh vực chính


fieldId


lĩnh vực chính


fields

lĩnh vực phụ


businesses

ngành nghề phụ


bankAccounts

danh sách tài khoản


id
intmã orgranization : null là create , not null: update








3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values



contactOrgstring (json)liên hệ



capacityProfilestring (json)hồ sơ năng lực



typeintloại : cá nhân :0, tổ chức: 1 



namestringTên tổ chức



shortNamestringtên ngắn tổ chức



firstNamestringtên 



lastNamestringhọ 



formalTitlestringquý danh



taxCodestringmã số thuế



cityIdintid thành phố



districtIdintid huyện



subdistrictIdint




countryCodechar(3)Mã quốc giaVN, ..


cityCodechar(40)Mã thành phố



districtCodechar(40)Mã huyện



subdistrictCode





addressstring(60)địa chỉ
Max 60 length gửi sang sap

legalRepresentativestringđại diện pháp lý



businessIdinttheo danh mục, ngành nghề phụ



activeinttrang thai hoat dong 0. ko hd 1.



statusinthd  0 - Tự đăng ký, 1 - Đã duyệt chính thức



sapCode
mã từ sap 



sapSynchStatusinttrạng thái đồng bộ sap :0 : not ok , 1 : đã đồng bộ



groupType
nhóm nhà cung cấp



countryName
Tên quốc gia



cityName
Tên thành phố ( bang)



districtName
Tên huyện ( tiểu bang)



subdistrictName
Tên xã 



businessName
Ngành nghề phụ



fieldName
tên lĩnh vực chính



fieldId

lĩnh vực chính



fields
lĩnh vực phụ



businesses
ngành nghề phụ



bankAccounts
danh sách tài khoản


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1 Màn hình Thêm mới nhà cung cấp:

3.4.1.1. Tab Thông tin chung

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung

Đối tượng sử dụng:

  • Admin: Có quyền truy cập và thao tác

  • End-user: Có quyền truy cập và thao tác

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả1Họ và tên người liên hệ*, dữ Street 1 Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Bảng dữ liệu cấu hình (Database Table).
  • Độ dài kí tự: 60
  • select phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp:  1 (/Person).Loại Không bắt
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối) Dữ liệu:, dữ Thể hiện trường Tên người đại diện theo PL trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 132
  • thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    Không bắt chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

    - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

    - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10).

    - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng.

    Lĩnh vực phụ 2 (Công ty/Company).

    - Chỉ cho phép chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh chính(STT 4.1.1.12). 

    - Khi thay đổi giá trị Ngành nghề kinh doanh chính ( STT 12), hệ thống tự động làm mới (reset) trường nàySTTVăn bản (TextBiểu tượng (Icon

    Nút chức năng

    (Button
    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả
    1Tab Thông tin chungThẻ giao diện (Tab)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”.
    - Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại.
    Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung 
    2Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Bắt buộc

    - Khi mở pop-up Thêm mới nhà cung cấp, tại tab Thông tin chung, công tắc mặc định ở trạng thái Bật (Active/On)

    - Cho phép người dùng thao tác để thay đổi trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.

    • Trạng thái bật (Active/On):
      • Hệ thống ghi nhận nhà cung cấp đang hoạt động

      • Khi nhấn “Áp dụng”, hệ thống tự động kiểm tra:

        • Phải có ≥ 1 người liên hệ

        • Tất cả trường bắt buộc tại tab Người liên hệ phải được nhập đầy đủ, hợp lệ 

      • Hệ thống hiển thị thông báo (toast):

              • Tiêu đề: Thành công 
              • Nội dung: Cập nhật nhà cung cấp thành công
    • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp ngừng hoạt động.
      • Hệ thống ghi nhận nhà cung cấp ngừng hoạt động

      • Không bắt buộc phải có người liên hệ

      • Hệ thống hiển thị thông báo (toast):

              • Tiêu đề: Thành công 
              • Nội dung: Cập nhật nhà cung cấp thành công
    Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp khi thêm mới.
    3Nhóm nhà cung cấp Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

    - Khi

    thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6).

    - Dữ liệu:

    Khi

    tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường

    City trên

    Groupping trên hệ thống SAP.

  • Độ dài kí tự: 40
  • - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    7Phường, XãLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Chỉ cho phép chọn giá trị Phường/Xã sau khi người dùng đã chọn giá trị Tỉnh/Thành phố(STT 4.1.1.6).

    - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

    - Dữ liệu:

    Khi nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
    4Loại nhà cung cấp*Lựa chọn đơn (Radio)Bắt buộc- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
    • Cá nhân 

    • Tổ chức 

    - Khi tích hợp sang hệ thống SAP

    :

    • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường
    • BP Type trên hệ thống SAP.
    • Quy tắc ghi nhận giá trị trên SAP: 
      • Giá trị Cá nhân được ghi nhận là 1.

      • Giá trị Tổ chức được ghi nhận là 2

    Thể hiện trường lựa chọn đơn (
    dạng Radio) để khai báo thông tin
    nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
    4.1Nhánh Loại nhà cung cấp =
    Cá nhân
    4.1.1Tên nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).8Địa chỉ*Văn bản (Text)Không bắt Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng.Thể hiện nhập tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:

    • Họ và tên đệm: Tham chiếu STT 4.1.1.1

    • Tên: Tham chiếu STT 4.1.1.2

    - Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp

    Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ cho cả 2 loại Tên nhà cung cấp

    Loại nhà cung cấp = 1

    (Cá nhân

    /Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
  • 9Đại diện pháp lý

    ), gồm 02 trường con:

    • Họ và tên đệm 
    • Tên 
    4.1.1.1Họ*Văn bản (Text)
    Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin

    họ của nhà cung cấp.

    -

    Khi tích hợp sang hệ thống SAP

    :

    • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường
    • Last Name trên SAP.
    • Giá trị Họ được xác định là từ đầu tiên trong chuỗi họ tên đầy đủ.

    - Độ dài kí tự: 40

    - Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo

    họ và tên đệm của nhà cung cấp

    10Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)

    .

    • Ví dụ: "Bùi Huỳnh Anh” → Họ= “Bùi”
    4.1.1.2Tên và tên đệm*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    11

    nhập thông tin tên và tên đệm của nhà cung cấp.

    - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

    • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường First Name trên SAP.

    • Giá trị là toàn bộ phần còn lại sau Họ.

    - Độ dài kí tự: 40

    - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.

    • Ví dụ: “Bùi Huỳnh Anh” → Tên và Tên đệm= “Huỳnh Anh”
    4.1.1.3Qúy danhLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Cho phép chọn giá trị Lĩnh vực phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Lĩnh vực chính(STT 4.1.1.10).

    - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

    - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

    - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
    • Ông 

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.
    • Độ dài kí tự: 40
    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực phụ cho cả 2 tin Qúy danh của loại nhà cung cấp : Loại = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
  • 12Ngành nghề kinh doanh chínhLựa chọn (Select)
    Không bắt 4.1.1.4Số CMT/CCCD*Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    - Cho phép người dùng

    chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

    - Khi thay đổi giá trị trường này, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.13).

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Ngành nghề KD trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 132
    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: Loại

    nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:

    • Ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
      • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”

    - Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân.

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    4.2Nhánh Loại nhà cung cấp = 13Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    Tổ chức
    4.2.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    - Dữ liệu:

    Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường

    Ngành nghề KD trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 132
  • Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp =

    SAP như sau:

    • Name1: tối đa 40 ký tự đầu
    • Name2: 40 ký tự tiếp theo (nếu có)
    • Name3: 40 ký tự tiếp theo (nếu có)
    • Name4: 40 ký tự tiếp theo (nếu có)

    Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).

    5

    Bảng Tài khoản ngân hàng

    5.14.2.2Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP*Văn bản (Text)Không bắt Bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

    5.2Tên ngân hàngVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng - Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Tên rút gọn
    • Độ dài kí tự: 40
    Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP khi loại nhà cung cấp = 1 2 (Cá nhânCông ty/PersonCompany).
    54.2.3Số tài khoảnQúy danhLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    -

    Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản

    Khi Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company), hệ thống tự động điền giá trị “Công ty”.

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.
    • Độ dài kí tự: 40
    Thể hiện thông tin Qúy danh tương ứng khi loại nhà cung cấp = 1 2 (Cá nhânCông ty/PersonCompany).
    54.2.4Tên chủ tài khoảnMã số thuế*Văn bản (Text)

    Không bắt Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin

    - Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi thực hiện:

    • Ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
      • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản khi Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 1 2 (Cá nhânCông ty/PersonCompany).
    5.5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)

    Không bắt buộc

    - Khi chỉ có 01 tài khoản, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc.

    - Khi có từ 02 tài khoản ngân hàng trở lên, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.

    • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Thông tin tài khoản ở trạng thái mặc định.
    • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Thông tin tài khoản ở trạng thái không mặc định.
    Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của loại

    Quốc gia*

    Lựa chọn (Select)

    Bắt buộc

    - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Country trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 3
    • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    5.6Thao tác
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    6

    Tỉnh/Thành phố 

    Lựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng

    nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng.
    - Trường hợp chỉ còn 01 tài khoản ngân hàng, hệ thống vẫn cho phép xóa.
    Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã  khai báo.5.7Nút Thêm tài khoản

    chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

    - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6).

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường City trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 40
    • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    7Phường, XãLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

    Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

    6Nút X

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    7Nút Hủy

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    8Nút Áp dụng

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công

    1.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    - Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công:

    • Tiêu đề: Thành công
    • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thành công

    1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thành công)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại

    2.1. Điều kiện: 

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab  Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    - SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout

    2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    • BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    • Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thất bại:

      • Tiêu đề: Thất bại

      • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thất bại

    • Hiển thị mã lỗi tại cột Mã lỗi màn hình Tích hợp SAP - Nhà cung cấp: 

      4305 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin nhà thầu

    2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thất bại)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    • Danh sách mã lỗi: Tham chiếu mục 3.4.4. Danh sách mã lỗi

    3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ

    3.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
    hoặc
    - Tab Người liên hệ:

    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Bật/Active: Không có người liên hệ / sai định dạng → “Cần có ít nhất 1 người liên hệ”
    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Tắt/Inactive: Không bắt buộc, nếu có nhập → kiểm tra hợp lệ (inline validation)

    3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung

    - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP

    - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    • Sai định dạng email:
      “Email chưa hợp lệ”

    • Sai định dạng số điện thoại:
      “Số điện thoại không hợp lệ”

    • Sai định dạng mã số thuế:
      “Mã số thuế không hợp lệ”

    • Vượt quá độ dài cho phép:
      “Không được vượt quá [x] ký tự”

    • Tab Người liên hệ không có dữ liệu:

      • Thông báo lỗi:
      • Tiêu đề: Không thành công
      • Nội dung: Cần có ít nhất 1 người liên hệ”

    3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại

    Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho - Chỉ cho phép chọn giá trị Phường/Xã sau khi người dùng đã chọn giá trị Tỉnh/Thành phố(STT 4.1.1.6).

    - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Street 1 trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 60
    • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Bảng dữ liệu cấu hình (Database Table).

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    8Địa chỉVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng.

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    9Đại diện pháp lýVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Tên người đại diện theo PL trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 132

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    10Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

    - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

    - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10).

    - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng.

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    11Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Cho phép chọn giá trị Lĩnh vực phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Lĩnh vực chính(STT 4.1.1.10).

    - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

    - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

    - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin 

    lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    12Ngành nghề kinh doanh chínhLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

    - Khi thay đổi giá trị trường này, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.13).

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Ngành nghề KD trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 132
    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    13Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Chỉ cho phép chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh chính(STT 4.1.1.12). 

    - Khi thay đổi giá trị Ngành nghề kinh doanh chính ( STT 12), hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Ngành nghề KD trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 132
    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    3.4.1.2. Tab Người liên hệ

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ

    5

    Bảng Tài khoản ngân hàng

    5.1STTVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    5.2Tên ngân hàngVăn bản (Text)
    Bắt

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin

    họ và tên của người liên hệ

    Tên ngân hàng cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    2
    5.3Số
    điện thoại*
    tài khoảnVăn bản (Text)
    Bắt

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin

    số điện thoại


    -

    Dữ liệu:
    • Cho phép nhập ký tự số (0–9).

    • Độ dài hợp lệ: 11 ký tự.

    - Sau khi nhập, hệ

    Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin

    số điện thoại của người liên hệ cho

    Số tài khoản cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    3Chức vụ
    5.4Tên chủ tài khoảnVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin

    chức vụ của người liên hệ thuộc nhà cung cấp.


    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    Thể hiện

    chức vụ của người liên hệ cho Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho

    trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    4Email*Văn bản (Email)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin email  của người liên hệ thuộc nhà cung cấp.
    - Sau khi nhập, hành vi hệ thống như sau:

    • Ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Kiểm tra định dạng email hợp lệ (inline validation)

      • Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ

        • Hệ thống chấp nhận dữ liệu và cho phép lưu.
      • Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ
        •  Hiển thị thông báo lỗi màu đỏ ngay dưới trường Email: "Email không đúng định dạng" 
    Công tắc (Toggle/Switch
    5.5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)

    Không bắt buộc

    - Khi chỉ có 01 tài khoản, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc.

    - Khi có từ 02 tài khoản ngân hàng trở lên, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.

    • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Thông tin tài khoản ở trạng thái mặc định.
    • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Thông tin tài khoản ở trạng thái không mặc định.
    Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    5.6
    Mặc định
    Thao tácBiểu tượng (Icon)

    Không bắt buộc

    -

    Khi chỉ có 01 thông tin người liên hệ, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc.

    - Khi có từ 02 thông tin người liên hệ, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.

    • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận thông tin người liên hệ ở trạng thái mặc định.
    • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận thông tin người liên hệ ở trạng thái không mặc định.
    Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    6Thêm người liên hệNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ.

    Thể hiện nút

    Cho phép người dùng nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng.
    - Trường hợp chỉ còn 01 tài khoản ngân hàng, hệ thống vẫn cho phép xóa.

    Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã  khai báo.
    5.7Nút Thêm tài khoản

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

    Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về

    thông tin người liên hệBiểu tượng XóaImage Removed

    tài khoản ngân hàng.

    7
    6Nút X

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    -

    Cho phép người dùng nhấn

    vào nút để xóa thông tin người liên hệ.

    - Sau khi người dùng nhấn nút Xóa, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận xóa: Tham chiếu mục 3.4.1.3.1. Pop-up Xác nhận xóa

    Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).

    để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    7Nút Hủy

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    8Nút Áp dụng

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công

    1.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    -

    Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công:
  • Tiêu đề: Thành công
  • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thành công

    Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp

    1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thành công)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại

    2.1. Điều kiện: 

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab  Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    - SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout

    2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    • BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    • Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thất bại:

      • Tiêu đề: Thất bại

      • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thất bại

    • Hiển thị
    mã lỗi tại cột Mã lỗi màn hình Tích hợp SAP -
    • trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp:
     

    4305 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin nhà thầu

    • Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp

    2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thất bại)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    • Danh sách mã lỗi: Tham chiếu mục 3.4.4. Danh sách mã lỗi

    3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ

    3.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
    hoặc
    - Tab Người liên hệ:

    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Bật/Active: Không có người liên hệ / sai định dạng → “Cần có ít nhất 1 người liên hệ”
    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Tắt/Inactive: Không bắt buộc, nếu có nhập → kiểm tra hợp lệ (inline validation)

    3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung

    - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP

    - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    • Sai định dạng email:
      “Email chưa hợp lệ”

    • Sai định dạng số điện thoại:
      “Số điện thoại không hợp lệ”

    • Sai định dạng mã số thuế:
      “Mã số thuế không hợp lệ”

    • Vượt quá độ dài cho phép:
      “Không được vượt quá [x] ký tự”

    • Tab Người liên hệ không có dữ liệu:

      • Thông báo lỗi:
      • Tiêu đề: Không thành công
      • Nội dung: Cần có ít nhất 1 người liên hệ”

    3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại

    Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    9Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
    3.4.1.2.1. Pop-up Xác nhận xóa 

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ > Nhấn biểu tượng Xóa tại bản ghi người liên hệ.

    ...

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    ...

    Kiểu dữ liệu

    3.4.1.2. Tab Người liên hệ

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ

    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả
    1
    Văn bản cảnh báo
    Họ và tên người liên hệ*Văn bản (Text)
    Không bắt
    Bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    - Thể hiện văn bản xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo
    - Cho phép người dùng nhập thông tin
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp
    với nội dung như sau:

    "Bạn có chắc chắn muốn xóa người liên hệ này?"

    2Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác3Nút Tôi chắc chắnNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn xác nhận xóa người liên hệ

    - Sau khi nhấn hành vi hệ thống như sau:

    • Xóa thông tin người liên hệ tương ứng khỏi danh sách.

    • Đóng pop-up Xác nhận xóa.

    • Hiển thị thông báo (toast) xóa người liên hệ thành công:

      • Tiêu đề: Thành công
      • Nội dung: Xóa thông tin người liên hệ thành công !
    Thể hiện nút chức năng cho phép xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp.
    3.4.1.3. Tab Hồ sơ năng lực

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực

    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả1Ghi chúVăn bản (Textarea
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    2Số điện thoại*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin số điện thoại

    - Dữ liệu:

    • Cho phép nhập ký tự số (0–9)
    • Cho phép nhập kí tự "+" ở đầu dãy số 
    • Độ dài hợp lệ: <=30 kí tự
    • Không cho phép nhập ký tự chữ hoặc ký tự đặc biệt khác

    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    3Chức vụVăn bản (Text)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập

    ghi chú liên quan đến hồ sơ năng lực của

    thông tin chức vụ của người liên hệ thuộc nhà cung cấp.
    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    Thể hiện
    thông tin ghi chú.2Tải lên hồ sơ năng lực2.1Nút Nhấn hoặc thả để tải lênNút (Upload button)Không bắt buộcChức năng đính kèm tài liệu chung của hệ thốngThể hiện nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên.3Nút Áp dụng

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công

    1.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    - Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công:

    • Tiêu đề: Thành công
    • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thành công

    1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thành công)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại

    2.1. Điều kiện: 

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab  Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    - SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout

    2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    • BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    • Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thất bại:

      • Tiêu đề: Thất bại

      • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thất bại

    • Hiển thị mã lỗi tại cột Mã lỗi màn hình Tích hợp SAP - Nhà cung cấp: 

      4305 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin nhà thầu

    2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị
    chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    4Email*Văn bản (Email)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập thông tin email  của người liên hệ thuộc nhà cung cấp.
    - Sau khi nhập, hành vi hệ thống như sau:

    • Ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Kiểm tra định dạng email hợp lệ (inline validation)

      • Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ

        • Hệ thống chấp nhận dữ liệu và cho phép lưu.
      • Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ
        •  Hiển thị thông báo lỗi màu đỏ ngay dưới trường Email: "Email không đúng định dạng" 
    Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)

    Không bắt buộc

    - Khi chỉ có 01 thông tin người liên hệ, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc.

    - Khi có từ 02 thông tin người liên hệ, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.

    • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận thông tin người liên hệ ở trạng thái mặc định.
    • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận thông tin người liên hệ ở trạng thái không mặc định.
    Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    6Thêm người liên hệNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ.

    Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ.

    7

    Biểu tượng XóaImage Added

    Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn vào nút để xóa thông tin người liên hệ.

    - Sau khi người dùng nhấn nút Xóa, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận xóa: Tham chiếu mục 3.4.1.3.1. Pop-up Xác nhận xóa

    Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    8Nút Áp dụng

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công

    1.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    - Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp

    1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (

    thất bại

    3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ

    3.
    • thành công)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

  • Danh sách mã lỗi: Tham chiếu mục 3.4.4. Danh sách mã lỗi
  • 2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại

    2.1. Điều kiện: 

    - Tab Thông tin chung:

    Có ≥ 1

    Tất cả trường bắt buộc

    chưa

    được nhập

    / nhập sai định dạng
    hoặc

    đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab

    Người

     Người liên hệ:

    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Bật/Active: Không có người liên hệ / sai định dạng → “Cần có ít nhất 1 người liên hệ”
    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Tắt/Inactive: Không bắt buộc, nếu có nhập → kiểm tra hợp lệ (inline validation)
    3
    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    - SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout

    2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    3

    2.2.1. Màn hình

    Thêm mới nhà

    Nhà cung cấp

    - Tab thông tin chung- Hệ thống KHÔNG gọi API

    • BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    -
    • Hệ thống

    thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:
    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    • Sai định dạng email:
      “Email chưa hợp lệ”

    • Sai định dạng số điện thoại:
      “Số điện thoại không hợp lệ”

    • Sai định dạng mã số thuế:
      “Mã số thuế không hợp lệ”

    • Vượt quá độ dài cho phép:
      “Không được vượt quá [x] ký tự”

    • Tab Người liên hệ không có dữ liệu:

      • Thông báo lỗi:
      • Tiêu đề: Không thành công
      • Nội dung: Cần có ít nhất 1 người liên hệ”

    3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại

    Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    4Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp5Nút XNút (Icon)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp

    3.4.2. Màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp

    3.4.2.1. Tab Thông tin chung

    ...

    • hiển thị thông báo (toast) thất bại:

      • Tiêu đề: Thất bại

      • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thất bại

    • Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp

    2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thất bại)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    • Danh sách mã lỗi: Tham chiếu mục 3.4.4. Danh sách mã lỗi

    3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ

    3.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
    hoặc
    - Tab Người liên hệ:

    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Bật/Active: Không có người liên hệ / sai định dạng → “Cần có ít nhất 1 người liên hệ”
    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Tắt/Inactive: Không bắt buộc, nếu có nhập → kiểm tra hợp lệ (inline validation)

    3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung

    - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP

    - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    • Sai định dạng email:
      “Email chưa hợp lệ”

    • Sai định dạng số điện thoại:
      “Số điện thoại không hợp lệ”

    • Sai định dạng mã số thuế:
      “Mã số thuế không hợp lệ”

    • Vượt quá độ dài cho phép:
      “Không được vượt quá [x] ký tự”

    • Tab Người liên hệ không có dữ liệu:

      • Thông báo lỗi:
      • Tiêu đề: Không thành công
      • Nội dung: Cần có ít nhất 1 người liên hệ”

    3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại

    Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    9Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp


    3.4.1.2.1. Pop-up Xác nhận xóa 

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ > Nhấn biểu tượng Xóa tại bản ghi người liên hệ.

    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả
    1
    Tab Thông tin chungThẻ giao diện (Tab
    Văn bản cảnh báoVăn bản (Text)Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    - Thể hiện

    nội dung nhóm Thông tin chung 2Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.3Nhóm nhà cung cấp Lựa chọn (Select)Bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.4Loại nhà cung cấp*Lựa chọn đơn (Radio)Bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.4.1Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân4.1.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:

    • Họ và tên đệm 
    • Tên 
    4.1.1.1Họ*Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    - Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.

    • Ví dụ: "Bùi Huỳnh Anh” → Họ= “Bùi”
    4.1.1.2Tên và tên đệm*Văn bản (Text)Bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.

    • Ví dụ: “Bùi Huỳnh Anh” → Tên và Tên đệm= “Huỳnh Anh”
    4.1.1.3Qúy danhLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Qúy danh của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).4.1.1.4Số CMT/CCCD*Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu.

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).4.2Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức4.2.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu.

    Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).

    4.2.2Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP*Văn bản (Text)Bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu.

    Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).4.2.3Qúy danhLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện thông tin Qúy danh tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).4.2.4Mã số thuế*Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).5

    Quốc gia

    Lựa chọn (Select)

    Bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    6

    Tỉnh/Thành phố 

    Lựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    7Phường, XãLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    8Địa chỉVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ cho

    văn bản xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp với nội dung như sau:

    "Bạn có chắc chắn muốn xóa người liên hệ này?"

    2Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác
    3Nút Tôi chắc chắnNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn xác nhận xóa người liên hệ

    - Sau khi nhấn hành vi hệ thống như sau:

    • Xóa thông tin người liên hệ tương ứng khỏi danh sách.

    • Đóng pop-up Xác nhận xóa.

    • Hiển thị thông báo (toast) xóa người liên hệ thành công:

      • Tiêu đề: Thành công
      • Nội dung: Xóa thông tin người liên hệ thành công !
    Thể hiện nút chức năng cho phép xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp.
    3.4.1.3. Tab Hồ sơ năng lực

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực

    Văn bản (Text
    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả
    1Ghi chúVăn bản (Textarea)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập ghi chú liên quan đến hồ sơ năng lực của nhà cung cấp.

    - Sau khi nhập, hệ thống thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    Thể hiện thông tin ghi chú.
    2Tải lên hồ sơ năng lực
    2.1Nút Nhấn hoặc thả để tải lênNút (Upload button)Không bắt buộcChức năng đính kèm tài liệu chung của hệ thốngThể hiện nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên.
    3Nút Áp dụng

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công

    1.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    - Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp

    1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thành công)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại

    2.1. Điều kiện: 

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab  Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    - SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout

    2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    • BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    • Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thất bại:

      • Tiêu đề: Thất bại

      • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thất bại

    • Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp

    2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thất bại)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    • Danh sách mã lỗi: Tham chiếu mục 3.4.4. Danh sách mã lỗi

    3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ

    3.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
    hoặc
    - Tab Người liên hệ:

    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Bật/Active: Không có người liên hệ / sai định dạng → “Cần có ít nhất 1 người liên hệ”
    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Tắt/Inactive: Không bắt buộc, nếu có nhập → kiểm tra hợp lệ (inline validation)

    3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung

    - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP

    - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    • Sai định dạng email:
      “Email chưa hợp lệ”

    • Sai định dạng số điện thoại:
      “Số điện thoại không hợp lệ”

    • Sai định dạng mã số thuế:
      “Mã số thuế không hợp lệ”

    • Vượt quá độ dài cho phép:
      “Không được vượt quá [x] ký tự”

    • Tab Người liên hệ không có dữ liệu:

      • Thông báo lỗi:
      • Tiêu đề: Không thành công
      • Nội dung: Cần có ít nhất 1 người liên hệ”

    3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại

    Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    9Đại diện pháp lýLựa chọn (Select
    4Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    10Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
    5Nút XNút (Icon)Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    11Lĩnh vực phụ

    Cho phép người dùng nhấn để hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp


    3.4.2. Màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp

    3.4.2.1. Tab Thông tin chung

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung

    Không bắt 1 (/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
  • Văn bản (TextKhông bắt

    Nút chức năng

    (ButtonKhông bắt
    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả
    1Tab Thông tin chungThẻ giao diện (Tab)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin 

    lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    12Ngành nghề kinh doanh chínhnội dung nhóm Thông tin chung 
    2Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
    3Nhóm nhà cung cấp Lựa chọn (Select)Không bắt Bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    13Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
    4Loại nhà cung cấp*Lựa chọn đơn (Radio)Bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện trường lựa chọn đơn (selectdạng Radio) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
    4.1Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân
    5

    Bảng Tài khoản ngân hàng

    5.1STT
    4.1.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Không bắt Bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

    5.2Tên ngân hàng

    ), gồm 02 trường con:

    • Họ và tên đệm 
    • Tên 
    4.1.1.1Họ*Văn bản (Text)Không bắt Bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    - Thể

    hiện trường

    hiệntrường nhập văn bản để khai báo

    thông tin Tên ngân hàng khi loại

    họ và tên đệm của nhà cung cấp.

    • Ví dụ: "Bùi Huỳnh Anh” → Họ=
    1 (Cá nhân/Person).
    5.3Số tài khoản
    • “Bùi”
    4.1.1.2Tên và tên đệm*Văn bản (Text)Không bắt Bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo

    thông tin Số tài khoản khi loại

    tên của nhà cung cấp.

    • Ví dụ: “Bùi Huỳnh Anh” → Tên và Tên đệm=
    1 (Cá nhân/Person).
    5.4Tên chủ tài khoản
    • “Huỳnh Anh”
    4.1.1.3Qúy danhLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện trường nhập văn bản lựa chọn (select) để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản khi Qúy danh của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).5.5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)
    Không bắt 4.1.1.4Số CMT/CCCD*Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu.

    Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    4.5.6Thao tácBiểu tượng (Icon)Không bắt 2Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức
    4.2.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu.

    Thể hiện

    biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã  khai báo.
    5.7Nút Thêm tài khoản

    Nút chức năng

    (Button)

    nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).

    4.2.2Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP*Văn bản (Text)Bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu.

    Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.6Nút Xnhóm trường nhập liệu để khai báo Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    4.2.3Qúy danhLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp7Nút Hủy

    Nút chức năng

    (Button)

    thông tin Qúy danh tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    4.2.4Mã số thuế*Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
    3.4.2.2. Tab Người liên hệ

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ

    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả1Họ và tên người liên hệ*Văn bản (Text
    trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    5

    Quốc gia

    Lựa chọn (Select)

    Bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện trường

    nhập văn bản

    lựa chọn (select) để khai báo thông tin

    họ và

    về tên

    của người liên hệ

    tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại

    nhà cung cấpBắt

    sau

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    2Số điện thoại*Văn bản (Text)
    6

    Tỉnh/Thành phố 

    Lựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện trường

    nhập văn bản

    lựa chọn (select) để khai báo thông tin

    số điện thoại của người liên hệ

    tỉnh/thành phố cho cả 2 loại

    nhà cung cấpVăn bản (Text

    sau

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    3Chức vụ
    7Phường, XãLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện

    chức vụ của người liên hệ

    trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    4
    8
    Email*
    Địa chỉVăn bản (Text)
    Bắt

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ

    email của người liên hệ Công tắc (Toggle/Switch

    cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    5Mặc định
    9Đại diện pháp lýVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện

    công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho Nút chức năng (Button

    trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    6Thêm người liên hệ
    10Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện

    nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ.7

    Biểu tượng XóaImage Removed

    Nút chức năng (Button

    trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    11Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện
    nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo Nút chức năng (Button
    trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin 

    lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    8Nút Áp dụng
    12Ngành nghề kinh doanh chínhLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện
    nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới người liên hệ đã khai báo
    trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    9Nút HủyNút chức năng (Button
    13Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện
    nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới
    trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp
    3.4.2.3. Tab Hồ sơ năng lực

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực

    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả1Ghi chúVăn bản (Textarea
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    5

    Bảng Tài khoản ngân hàng

    5.1STTVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện

    thông tin ghi chú.2Tải lên hồ sơ năng lực2.1Nút Nhấn hoặc thả để tải lênNút (Upload button)

    số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

    5.2Tên ngân hàngVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện

    nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên.3Nút Áp dụngNút chức năng (Button

    trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

    5.3Số tài khoảnVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện

    nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới hồ sơ năng lực được khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: Loại

    trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
  • 4Nút HủyNút chức năng (Button
    5.4Tên chủ tài khoảnVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện

    nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp5Nút XNút (Icon

    trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

    5.5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện
    nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp

    3.4.3. Màn hình Chỉnh sửa nhà cung cấp

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút chỉnh sửa

    3.4.3.1. Tab Thông tin chung

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung

    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả
    1Tab Thông tin chungThẻ giao diện (Tab)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”.
    - Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại.
    Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung 
    2Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn trạng thái đã khai báo trước đó

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Hành vi hệ thống khi người dùng thực hiện chỉnh sửa như sau:

    • Trạng thái bật (Active/On):
      • Hệ thống ghi nhận nhà cung cấp đang hoạt động

      • Khi nhấn “Áp dụng”, hệ thống tự động kiểm tra:

        • Phải có ≥ 1 người liên hệ

        • Tất cả trường bắt buộc tại tab Người liên hệ phải được nhập đầy đủ, hợp lệ 

    • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp ngừng hoạt động.
      • Hệ thống ghi nhận nhà cung cấp ngừng hoạt động

      • Không bắt buộc phải có người liên hệ

    Thể hiện công tắc để cho phép chỉnh sửa trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
    3Nhóm nhà cung cấp Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

    - Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Groupping trên hệ thống SAP.

    - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
    4Loại nhà cung cấp*Lựa chọn đơn (Radio)Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

    - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

    • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường BP Type trên hệ thống SAP.
    • Quy tắc ghi nhận giá trị trên SAP: 
      • Giá trị Cá nhân được ghi nhận là 1.

      • Giá trị Tổ chức được ghi nhận là 2

    Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
    4.1Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân
    4.1.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:

    • Họ và tên đệm: Tham chiếu STT 4.1.1.1

    • Tên: Tham chiếu STT 4.1.1.2

    - Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp

    Thể hiện nhóm trường cho phép chỉnh sửa Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:

    • Họ và tên đệm 
    • Tên 
    4.1.1.1Họcông tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    5.6Thao tácBiểu tượng (Icon)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã  khai báo.
    5.7Nút Thêm tài khoản

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

    6Nút X

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    7Nút Hủy

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    3.4.2.2. Tab Người liên hệ

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ

    4.1.1.3Qúy danhLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 
    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.
    • Độ dài kí tự: 40
    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Qúy danh của loại nhà cung cấp = loại
    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả
    1Họ và tên người liên hệ*Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    2Số điện thoại*Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    3Chức vụVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    4Email*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Họ và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

    • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Last Name trên SAP.
    • Giá trị Họ được xác định là từ đầu tiên trong chuỗi họ tên đầy đủ.

    - Độ dài kí tự: 40

    - Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.

    • Ví dụ: "Bùi Huỳnh Anh” → Họ= “Bùi”
    4.1.1.2Tên và tên đệm*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

    • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường First Name trên SAP.

    • Giá trị là toàn bộ phần còn lại sau Họ.

    - Độ dài kí tự: 40

    - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.

    • Ví dụ: “Bùi Huỳnh Anh” → Tên và Tên đệm= “Huỳnh Anh”
    Tên nhà cung cấp khi loại nhà cung cấp = 2 (
    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    6Thêm người liên hệNút chức năng (Button)Không bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ.

    7

    Biểu tượng XóaImage Added

    Nút chức năng (Button)Không bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    8Nút Áp dụngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    4.1.1.4Số CMT/CCCD*Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

    • Người dùng có thể chỉnh sửa giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:
      • Ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
      • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
        • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”

    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

    - Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân.

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).4.2Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức4.2.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn trạng thái đã khai báo trước đó

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
    • Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Dữ liệu: Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường SAP như sau:

    • Name1: tối đa 40 ký tự đầu
    • Name2: 40 ký tự tiếp theo (nếu có)
    • Name3: 40 ký tự tiếp theo (nếu có)
    • Name4: 40 ký tự tiếp theo (nếu có)
    Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    9Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
    3.4.2.3. Tab Hồ sơ năng lực

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực

    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả
    1Ghi chúVăn bản (Textarea)Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện thông tin ghi chú.
    2Tải lên hồ sơ năng lực
    2.1Nút Nhấn hoặc thả để tải lênNút (Upload button)Không bắt buộcKhông cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệuThể hiện nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên.
    3Nút Áp dụngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới hồ sơ năng lực được khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    4
    .2.2Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn trạng thái đã khai báo trước đó

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
    • Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.- Dữ liệu:
    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Tên rút gọn
    • Độ dài kí tự: 40
    Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).4.2.1.5Qúy danhLựa chọn (Select)Không bắt
    Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
    5Nút XNút (Icon)Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp


    3.4.3. Màn hình Chỉnh sửa nhà cung cấp

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút chỉnh sửa

    3.4.3.1. Tab Thông tin chung

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung

    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả1Họ và tên người liên hệ* 1 (/Person).Loại 6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    (TextVăn bản 2 (Công ty/Company).Không bắt STTHệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:Văn bản (TextCông tắc (Toggle/Switch
    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả
    1Tab Thông tin chungThẻ giao diện (Tab)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”.
    - Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại.
    Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung 
    2Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị trạng thái đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    -

    Dữ liệu:
    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.
    • Độ dài kí tự: 40
    Thể hiện thông tin Qúy danh tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    4.1.1.6Mã số thuế*Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

    • Người dùng có thể chỉnh sửa giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:
      • Ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
      • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
        • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    5Quốc gia*

    Hành vi hệ thống khi người dùng thực hiện chỉnh sửa như sau:

    • Trạng thái bật (Active/On):
      • Hệ thống ghi nhận nhà cung cấp đang hoạt động

      • Khi nhấn “Áp dụng”, hệ thống tự động kiểm tra:

        • Phải có ≥ 1 người liên hệ

        • Tất cả trường bắt buộc tại tab Người liên hệ phải được nhập đầy đủ, hợp lệ 

      • Hệ thống hiển thị thông báo (toast):

              • Tiêu đề: Thành công 
              • Nội dung: Cập nhật nhà cung cấp thành công
    • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp ngừng hoạt động.
      • Hệ thống ghi nhận nhà cung cấp ngừng hoạt động

      • Không bắt buộc phải có người liên hệ

      • Hệ thống hiển thị thông báo (toast):

            • Tiêu đề: Thành công 
            • Nội dung: Cập nhật nhà cung cấp thành công
    Thể hiện công tắc để cho phép chỉnh sửa trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
    3Nhóm nhà cung cấp Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:trường 

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    -

    Dữ liệu:

    Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường

    Country trên

    Groupping trên hệ thống SAP.

  • Độ dài kí tự: 3
  • - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau: Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
    4Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).6Tỉnh/Thành phố *Lựa chọn đơn (SelectRadio)Không bắt Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:trường 

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6).

    - Dữ liệu:

    Khi

    - Khi tích hợp sang hệ thống SAP

    , dữ

    :

    • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường
    City trên
    • BP Type trên hệ thống SAP.
  • Độ dài kí tự: 40
  • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 
    • Quy tắc ghi nhận giá trị trên SAP: 
      • Giá trị Cá nhân được ghi nhận là 1.

      • Giá trị Tổ chức được ghi nhận là 2

    Thể hiện trường lựa chọn đơn (selectdạng Radio) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau: nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
    4.1Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân
    4.1.1Tên nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).7Phường, XãLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. *
    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:

    • Họ và tên đệm: Tham chiếu STT 4.1.1.1

    • Tên: Tham chiếu STT 4.1.1.2

    - Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp

    Thể hiện nhóm trường cho phép chỉnh sửa Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:

    • Họ và tên đệm 
    • Tên 
    4.1.1.1Họ*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Họ và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Khi

    thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

    - Dữ liệu:

    Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu

    tích hợp sang hệ thống SAP:

    • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường
    Street 1
    • Last Name trên
    hệ thống SAP.
    • SAP.
    • Giá trị Họ được xác định là từ đầu tiên trong chuỗi họ tên đầy đủ.

    - Độ dài kí tự:

    60
  • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Bảng dữ liệu cấu hình (Database Table).
  • Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 40

    - Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.

    • Ví dụ: "Bùi Huỳnh Anh” → Họ= “Bùi”
    4.1.1.8Địa chỉ2Tên và tên đệm*Văn bản (Text)Không bắt Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    -

    Trường này không được

    Khi tích hợp

    /đẩy dữ liệu

    sang hệ thống SAP

    do hai nền tảng không có trường tương ứng.

    :

    • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường First Name trên SAP.

    • Giá trị là toàn bộ phần còn lại sau Họ.

    - Độ dài kí tự: 40

    - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo

    thông tin địa chỉ cho cả 2 loại

    tên của nhà cung cấp

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    9Đại diện pháp lý

    .

    • Ví dụ: “Bùi Huỳnh Anh” → Tên và Tên đệm= “Huỳnh Anh”
    4.1.1.3Qúy danhLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:trường 
    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP
    , dữ
    • : Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường
    Tên người đại diện theo PL trên hệ thống
    • Title trên SAP.
    • Độ dài kí tự:
    132
    • 40
    Thể hiện trường nhập văn bản lựa chọn (select) để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 Qúy danh của loại nhà cung cấp : Loại = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
  • 10Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)
    Không bắt 4.1.1.4Số CMT/CCCD*Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại

    trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    trường 

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.  Trường hợp không thay đổi thông tinSau khi nhập, hệ thống vẫn ghi thực hiện:
      • Ghi nhận giá trị
      cũ khi lưu dữ liệu.

    - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

    - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10).

    - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng.

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại
      • nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
      • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
        • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”

    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

    - Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân.

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    4.2Nhánh Loại nhà cung cấp = 11Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)Tổ chức
    4.2.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị trạng thái đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
    • Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    -

    Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

    - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

    - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin 

    lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại

    Dữ liệu: Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường SAP như sau:

    • Name1: tối đa 40 ký tự đầu
    • Name2: 40 ký tự tiếp theo (nếu có)
    • Name3: 40 ký tự tiếp theo (nếu có)
    • Name4: 40 ký tự tiếp theo (nếu có)

    Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).

    12Ngành nghề kinh doanh chính
    Lựa chọn (Select)Không bắt 4.2.2Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP*Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị trạng thái đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
    • Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.-
    Khi thay đổi giá trị trường này, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.13).-
    • Dữ liệu:
    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường
    Ngành nghề KD trên hệ thống SAP.
    • Tên rút gọn
    • Độ dài kí tự:
    132
    • 40
    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: Loại nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP khi loại nhà cung cấp = 1 2 (Cá nhânCông ty/PersonCompany).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
  • 13Ngành nghề kinh doanh phụ4.2.1.5Qúy danhLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
    - Khi thay đổi giá trị Ngành nghề kinh doanh chính ( STT 12), hệ thống tự động làm mới (reset) trường này
    • .

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP
    , dữ
    • : Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường
    Ngành nghề KD trên hệ thống
    • Title trên SAP.
    • Độ dài kí tự:
    132
    • 40
    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp: Loại thông tin Qúy danh tương ứng khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    5

    Bảng Tài khoản ngân hàng

    54.1.1.6Mã số thuế*Văn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

    5.2Tên ngân hàngVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi thực hiện:
      • Ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
      Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
      • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
        • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 1 2 (Cá nhânCông ty/PersonCompany).
    5.3Số tài khoảnVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Quốc gia*

    Lựa chọn (Select)

    Bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). 
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Country trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 3
    • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

    Thể hiện trường

    nhập văn bản

    lựa chọn (select) để khai báo thông tin

    Số tài khoản khi loại

    về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    5.4Tên chủ tài khoản
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    6

    Tỉnh/Thành phố 

    Lựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    loại
    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập,  
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản khi
    • cũ khi lưu dữ liệu.

    - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6).

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường City trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 40
    • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung 

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    5.5Mặc định
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    7Phường, XãLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). 
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
    Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    5.6Thao tácBiểu tượng (Icon)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng.
    - Trường hợp chỉ còn 01 tài khoản ngân hàng, hệ thống vẫn cho phép xóa.

    Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã  khai báo.
    5.7Nút Thêm tài khoản

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

    Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

    14Nút X

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    15Nút Hủy

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    16Nút Áp dụng

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công

    1.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    - Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công:

    • Tiêu đề: Thành công
    • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thành công

    1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thành công)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại

    2.1. Điều kiện: 

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab  Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    - SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout

    2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    • BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    • Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thất bại:

      • Tiêu đề: Thất bại

      • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thất bại

    • Hiển thị mã lỗi tại cột Mã lỗi màn hình Tích hợp SAP - Nhà cung cấp: 

      4305 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin nhà thầu

    2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thất bại)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    • Danh sách mã lỗi: Tham chiếu mục 3.4.4. Danh sách mã lỗi

    3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ

    3.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
    hoặc
    - Tab Người liên hệ:

    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Bật/Active: Không có người liên hệ / sai định dạng → “Cần có ít nhất 1 người liên hệ”
    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Tắt/Inactive: Không bắt buộc, nếu có nhập → kiểm tra hợp lệ (inline validation)

    3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung

    - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP

    - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    • Sai định dạng email:
      “Email chưa hợp lệ”

    • Sai định dạng số điện thoại:
      “Số điện thoại không hợp lệ”

    • Sai định dạng mã số thuế:
      “Mã số thuế không hợp lệ”

    • Vượt quá độ dài cho phép:
      “Không được vượt quá [x] ký tự”

    • Tab Người liên hệ không có dữ liệu:

      • Thông báo lỗi:
      • Tiêu đề: Không thành công
      • Nội dung: Cần có ít nhất 1 người liên hệ”

    3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại

    Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Street 1 trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 60
    • Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Bảng dữ liệu cấu hình (Database Table).

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    8Địa chỉVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng.

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    9Đại diện pháp lýVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Tên người đại diện theo PL trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 132

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    10Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

    - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10).

    - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng.

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    11Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

    - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

    - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng

    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin 

    lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    12Ngành nghề kinh doanh chínhLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Khi thay đổi giá trị trường này, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.13).

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Ngành nghề KD trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 132
    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    13Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)

    Không bắt buộc

    - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Khi thay đổi giá trị Ngành nghề kinh doanh chính ( STT 12), hệ thống tự động làm mới (reset) trường này.

    - Dữ liệu:

    • Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Ngành nghề KD trên hệ thống SAP.
    • Độ dài kí tự: 132
    Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    3.4.3.2. Tab Người liên hệ

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ

    5

    Bảng Tài khoản ngân hàng

    5.1STTVăn bản (Text)
    Bắt buộcH

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

    5.2Tên ngân hàngVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Hthống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin

    họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    2Số điện thoại*Văn bản (Text)Bắt buộc

    Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Dữ liệu:

    • Cho phép nhập ký tự số (0–9).

    • Độ dài hợp lệ: 11 ký tự.

    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    3Chức vụVăn bản (Text)Không bắt buộc

    Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
    Thể hiện chức vụ của người liên hệ cho

    Tên ngân hàng khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

    5.3Số tài khoảnVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

    5.4Tên chủ tài khoảnVăn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

    5.5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)

    Không bắt buộc

    Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
    Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    5.6Thao tácBiểu tượng (Icon)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng.
    - Trường hợp chỉ còn 01 tài khoản ngân hàng, hệ thống vẫn cho phép xóa.

    Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã  khai báo.
    5.7Nút Thêm tài khoản

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

    Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.

    14Nút X

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    15Nút Hủy

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    16Nút Áp dụng

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công

    1.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    - Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp

    1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thành công)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại

    2.1. Điều kiện: 

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab  Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    - SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout

    2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    • BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    • Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thất bại:

      • Tiêu đề: Thất bại

      • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thất bại

    • Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp

    2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thất bại)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    • Danh sách mã lỗi: Tham chiếu mục 3.4.4. Danh sách mã lỗi

    3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ

    3.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
    hoặc
    - Tab Người liên hệ:

    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Bật/Active: Không có người liên hệ / sai định dạng → “Cần có ít nhất 1 người liên hệ”
    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Tắt/Inactive: Không bắt buộc, nếu có nhập → kiểm tra hợp lệ (inline validation)

    3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung

    - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP

    - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    • Sai định dạng email:
      “Email chưa hợp lệ”

    • Sai định dạng số điện thoại:
      “Số điện thoại không hợp lệ”

    • Sai định dạng mã số thuế:
      “Mã số thuế không hợp lệ”

    • Vượt quá độ dài cho phép:
      “Không được vượt quá [x] ký tự”

    • Tab Người liên hệ không có dữ liệu:

      • Thông báo lỗi:
      • Tiêu đề: Không thành công
      • Nội dung: Cần có ít nhất 1 người liên hệ”

    3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại

    Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    3.4.3.2. Tab Người liên hệ

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ

    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả
    1Họ và tên người liên hệ*Văn bản (Text)Bắt buộc

    Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    2Số điện thoại*Văn bản (Text)Bắt buộc

    Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Dữ liệu:


    • Cho phép nhập ký tự số (0–9)
    • Cho phép nhập kí tự "+" ở đầu dãy số 
    • Độ dài hợp lệ: <=30 kí tự
    • Không cho phép nhập ký tự chữ hoặc ký tự đặc biệt khác

    - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

    Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    3Chức vụVăn bản (Text)Không bắt buộc

    Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
    Thể hiện chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    4Email*Văn bản (Email)Bắt buộc

    Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Sau khi nhập, hành vi hệ thống như sau:

    • Ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Kiểm tra định dạng email hợp lệ (inline validation)

      • Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ

        • Hệ thống chấp nhận dữ liệu và cho phép lưu.
      • Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ
        •  Hiển thị thông báo lỗi màu đỏ ngay dưới trường Email: "Email không đúng định dạng" 
    Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)

    Không bắt buộc

    - Khi chỉ có 01 thông tin người liên hệ, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc.

    - Khi có từ 02 thông tin người liên hệ, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.

    • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận thông tin người liên hệ ở trạng thái mặc định.
    • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận thông tin người liên hệ ở trạng thái không mặc định.
    Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    6Thêm người liên hệNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ.

    Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ.

    7

    Biểu tượng XóaImage Added

    Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn vào nút để xóa thông tin người liên hệ.

    - Sau khi người dùng nhấn nút Xóa, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận xóa: Tham chiếu mục 3.4.1.3.1. Pop-up Xác nhận xóa

    Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    8Nút Áp dụng

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công

    1.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    - Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp

    1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thành công)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại

    2.1. Điều kiện: 

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab  Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    - SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout

    2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    • BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    • Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thất bại:

      • Tiêu đề: Thất bại

      • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thất bại

    • Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp

    2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thất bại)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    • Danh sách mã lỗi: Tham chiếu mục 3.4.4. Danh sách mã lỗi

    3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ

    3.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
    hoặc
    - Tab Người liên hệ:

    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Bật/Active: Không có người liên hệ / sai định dạng → “Cần có ít nhất 1 người liên hệ”
    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Tắt/Inactive: Không bắt buộc, nếu có nhập → kiểm tra hợp lệ (inline validation)

    3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung

    - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP

    - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    • Sai định dạng email:
      “Email chưa hợp lệ”

    • Sai định dạng số điện thoại:
      “Số điện thoại không hợp lệ”

    • Sai định dạng mã số thuế:
      “Mã số thuế không hợp lệ”

    • Vượt quá độ dài cho phép:
      “Không được vượt quá [x] ký tự”

    • Tab Người liên hệ không có dữ liệu:

      • Thông báo lỗi:
      • Tiêu đề: Không thành công
      • Nội dung: Cần có ít nhất 1 người liên hệ”

    3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại

    Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    49Email*Văn bản (Email)Bắt buộc

    Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    - Sau khi nhập, hành vi hệ thống như sau:

    • Ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Kiểm tra định dạng email hợp lệ (inline validation)

      • Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ

        • Hệ thống chấp nhận dữ liệu và cho phép lưu.
      • Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ
        •  Hiển thị thông báo lỗi màu đỏ ngay dưới trường Email: "Email không đúng định dạng" 
    Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp


    3.4.3.2.1. Pop-up Xác nhận xóa 

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ > Nhấn biểu tượng Xóa tại bản ghi người liên hệ.

    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả
    1Văn bản cảnh báoVăn bản (Text)Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    - Thể hiện văn bản xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp với nội dung như sau:

     
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch

    "Bạn có chắc chắn muốn xóa người liên hệ này?"

    2Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác
    3Nút Tôi chắc chắnNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    -

    Khi chỉ có 01 thông tin

    Cho phép người dùng nhấn xác nhận xóa người liên hệ

    , không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc.

    - Khi có từ 02 thông tin người liên hệ, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.

    • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận thông tin người liên hệ ở trạng thái mặc định.
    • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận thông tin người liên hệ ở trạng thái không mặc định.
    Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    6Thêm người liên hệNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ.

    Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ.

    7

    Biểu tượng XóaImage Removed

    Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn vào nút để xóa thông tin người liên hệ.

    - Sau khi người dùng nhấn nút Xóa, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận xóa: Tham chiếu mục 3.4.1.3.1. Pop-up Xác nhận xóa

    Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    8

    - Sau khi nhấn hành vi hệ thống như sau:

    • Xóa thông tin người liên hệ tương ứng khỏi danh sách.

    • Đóng pop-up Xác nhận xóa.

    • Hiển thị thông báo (toast) xóa người liên hệ thành công:

      • Tiêu đề: Thành công
      • Nội dung: Xóa thông tin người liên hệ thành công !
    Thể hiện nút chức năng cho phép xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp.
    3.4.3.3. Tab Hồ sơ năng lực

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực

    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả
    1Ghi chúVăn bản (Textarea)Không bắt buộc

    Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
    Thể hiện thông tin ghi chú.
    2Tải lên hồ sơ năng lực
    2.1Nút Nhấn hoặc thả để tải lênNút (Upload button)Không bắt buộcChức năng đính kèm tài liệu chung của hệ thốngThể hiện nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên.
    3Nút Áp dụng

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công

    1.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    -

    Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công:
  • Tiêu đề: Thành công
  • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thành công

    Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp

    1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thành công)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại

    2.1. Điều kiện: 

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab  Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    - SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout

    2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    • BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    • Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thất bại:

      • Tiêu đề: Thất bại

      • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thất bại

    • Hiển thị
    mã lỗi tại cột Mã lỗi màn hình Tích hợp SAP -
    • trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp:
     

    4305 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin nhà thầu

    • Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp

    2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thất bại)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    • Danh sách mã lỗi: Tham chiếu mục 3.4.4. Danh sách mã lỗi

    3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ

    3.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
    hoặc
    - Tab Người liên hệ:

    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Bật/Active: Không có người liên hệ / sai định dạng → “Cần có ít nhất 1 người liên hệ”
    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Tắt/Inactive: Không bắt buộc, nếu có nhập → kiểm tra hợp lệ (inline validation)

    3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung

    - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP

    - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    • Sai định dạng email:
      “Email chưa hợp lệ”

    • Sai định dạng số

    điện thoại:
    “Số điện thoại không hợp lệ”
  • Sai định dạng mã số thuế:
    “Mã số thuế không hợp lệ”

  • Vượt quá độ dài cho phép:
    “Không được vượt quá [x] ký tự”

  • Tab Người liên hệ không có dữ liệu:

    • Thông báo lỗi:
    • Tiêu đề: Không thành công
    • Nội dung: Cần có ít nhất 1 người liên hệ”
  • 3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại

    Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    9Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
    3.4.3.2.1. Pop-up Xác nhận xóa 

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ > Nhấn biểu tượng Xóa tại bản ghi người liên hệ.

    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả1Văn bản cảnh báoVăn bản (Text)Không bắt buộc

    Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu

    - Thể hiện văn bản xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp với nội dung như sau:

    "Bạn có chắc chắn muốn xóa người liên hệ này?"

    2
    • điện thoại:
      “Số điện thoại không hợp lệ”

    • Sai định dạng mã số thuế:
      “Mã số thuế không hợp lệ”

    • Vượt quá độ dài cho phép:
      “Không được vượt quá [x] ký tự”

    • Tab Người liên hệ không có dữ liệu:

      • Thông báo lỗi:
      • Tiêu đề: Không thành công
      • Nội dung: Cần có ít nhất 1 người liên hệ”

    3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại

    Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
    4Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up

    Xác nhận xóa và hủy thao tác

    Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up
    Xác nhận xóa và hủy thao tác3Nút Tôi chắc chắnNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn xác nhận xóa người liên hệ

    - Sau khi nhấn hành vi hệ thống như sau:

  • Xóa thông tin người liên hệ tương ứng khỏi danh sách.

  • Đóng pop-up Xác nhận xóa.

  • Hiển thị thông báo (toast) xóa người liên hệ thành công:

  • Tiêu đề: Thành công
  • Nội dung: Xóa thông tin người liên hệ thành công !
    Thêm mới nhà cung cấp
    5Nút XNút (Icon)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng cho phép
    xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại
    hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp
    .


    3.4.

    ...

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực

    ...

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    ...

    Kiểu dữ liệu

    ...

    Điều kiện

    ...

    Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

    • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
    • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

    ...

    Nút chức năng

    (Button)

    ...

    Không bắt buộc

    ...

    1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công

    1.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    - Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công:

    • Tiêu đề: Thành công
    • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thành công

    1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thành công)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại

    2.1. Điều kiện: 

    - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

    - Tab  Người liên hệ:

    • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

    • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

    - SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout

    2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

    • BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

    • Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thất bại:

      • Tiêu đề: Thất bại

      • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thất bại

    • Hiển thị mã lỗi tại cột Mã lỗi màn hình Tích hợp SAP - Nhà cung cấp: 

      4305 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin nhà thầu

    2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

    • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

    • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thất bại)

    • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

    • Danh sách mã lỗi: Tham chiếu mục 3.4.4. Danh sách mã lỗi

    3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ

    3.1. Điều kiện:

    - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
    hoặc
    - Tab Người liên hệ:

    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Bật/Active: Không có người liên hệ / sai định dạng → “Cần có ít nhất 1 người liên hệ”
    • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Tắt/Inactive: Không bắt buộc, nếu có nhập → kiểm tra hợp lệ (inline validation)

    3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

    3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung

    - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP

    - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    • Sai định dạng email:
      “Email chưa hợp lệ”

    • Sai định dạng số điện thoại:
      “Số điện thoại không hợp lệ”

    • Sai định dạng mã số thuế:
      “Mã số thuế không hợp lệ”

    • Vượt quá độ dài cho phép:
      “Không được vượt quá [x] ký tự”

    • Tab Người liên hệ không có dữ liệu:

      • Thông báo lỗi:
      • Tiêu đề: Không thành công
      • Nội dung: Cần có ít nhất 1 người liên hệ”

    3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ

    • Trường bắt buộc chưa nhập:
      “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

    3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

    - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại

    ...

    Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

    • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
    • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).

    ...

    4. Danh sách mã lỗi

    STT

    Phân loại lỗi

    Mã lỗi (HTTP/Code)

    Status

    Thông báo lỗi (Message)

    Hệ thống phát sinh

    Diễn giải & Hướng xử lý

    I

    LỖI HỆ THỐNG





    Liên quan đến kết nối và hạ tầng

    1

    Kết nối

    401


    Unauthorized

    SAP/BMP

    Sai ApiToken hoặc User/Pass tích hợp. Cần kiểm tra lại thông tin xác thực.

    2

    Kết nối

    403


    Forbidden

    SAP/BMP

    IP của PI/PO bị chặn bởi Firewall hoặc ACL trên Web Dispatcher.

    3

    Kết nối

    404


    Not Found

    SAP/BMP

    Sai URL Endpoint của API trên SAP ROX.

    4

    Hệ thống

    500


    Internal Server Error

    SAP/BMP

    Hệ thống đích bị treo hoặc gặp lỗi Runtime khi nhận Request.

    5

    Hệ thống

    503


    Service Unavailable

    SAP/BMP

    SAP ROX đang bảo trì hoặc quá tải, Web Dispatcher không thể forward request.

    II

    LỖI NGHIỆP VỤ





    Phát sinh từ Logic xử lý của SAP ROX (Trong MT_API_OUT)

    8

    Dữ liệu

    200

    E

    Chi tiết lỗi trả về

    SAP

    Xem chi tiết lỗi trả về

    9

    Dữ liệu

    200

    S

    Message báo Tích hợp thành công, theo từng APIs

    SAP

    Trả thông báo thành công theo cấu trúc từng APIs

    3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp

    AC: Trạng thái đồng bộ gần nhất: Lấy thông tin trạng thái đồng bộ SAP trả về của lần đồng bộ gần nhất

    AC: Tôi muốn trường hợp tích hợp thất bại vẫn cho lưu thông tin tại BPM và thực hiện lại thao tác tại button Đồng bộ SAP để đẩy lại thông tin

    Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý NT/NCC > mục Danh mục NCC

    Đối tượng sử dụng:

    • Admin: Có quyền truy cập và thao tác

    • End-user: Có quyền truy cập và thao tác

    STT

    Trường thông tin/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy địnhMô tả
    1Ô tìm kiếmVăn bản (Text)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên nhà cung cấp".

    - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Nhà cung cấp" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

    - Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:

    • Trường hợp 1 - Có kết quả:
      • Điều kiện: Có ít nhất một nhà cung cấp trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
      • Hành vi: Hệ thống thể hiện danh sách nhà cung cấp khớp với từ khóa tìm kiếm.
    • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
      • Điều kiện: Không có loại nhà cung cấp nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách loại danh mục dùng chung ban đầu trống.
      • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có nhà cung cấp nào."
    Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo tên nhà cung cấp” và biểu tượng kính lúp ở phần đầu ô nhập.
    2Nút Xuất file excelNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Xuất file excel"

    Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất file excel".
    3Nút Bộ lọcNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"

    - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

    Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up bộ lọc
    4Nút Thêm mớiNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới nhà cung cấp":  tham chiếu mục 3.4.4. Màn hình pop-up "Thêm mới nhà cung cấp"

    Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
    5Hộp chọn (Select box) Boolean (True/False)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng tích chọn một, nhiều, hoặc tất cả bản ghi loại danh mục dùng chung để phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi

    Thể hiện trường lựa chọn (select) phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
    6STTVăn bản (Text)Không bắt buộc

    - Số thứ tự động sinh, bắt đầu từ 1, tăng dần
    - Sau khi thêm mới bản ghi:

    • Bản ghi mới hiển thị STT = 1

    • Các bản ghi khác tăng STT theo thứ tự hiển thị

    - Khi xóa bản ghi: STT không đánh lại (giữ nguyên để đảm bảo truy vết).

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện thứ tự các bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
    7Tên nhà cung cấpĐường dẫn(Hyperlink)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn vào bản ghi để hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấpThể hiện thông tin nhà cung cấp và đường dẫn cho phép mở pop-up Xem chi tiết nhà cung cấp
    8Mã số thuế/ CCCDVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin Mã số thuế/ CCCD ứng với từng bản ghi nhà cung cấp
    9Ngành nghề kinh doanh chínhVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp 
    10Tỉnh/Thành phốVăn bản (Text)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn
    để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới
    vào bản ghi để hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấpThể hiện
    nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới Nút X
    tên tỉnh thành phố ứng với địa chỉ của từng bản ghi nhà cung cấp
    5
    11Trạng thái đồng bộ SAPNút chức năng (
    Icon
    Button)Không bắt buộc
    Cho

    - Không cho phép người dùng

    nhấn để hủy

    thao tác

    Thêm mới nhà cung cấpThể hiện nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp

    3.4.4. Danh sách mã lỗi

    STT

    Phân loại lỗi

    Mã lỗi (HTTP/Code)

    Status

    Thông báo lỗi (Message)

    Hệ thống phát sinh

    Diễn giải & Hướng xử lý

    I

    LỖI HỆ THỐNG

    Liên quan đến kết nối và hạ tầng

    1

    Kết nối

    401

    Unauthorized

    SAP/BMP

    Sai ApiToken hoặc User/Pass tích hợp. Cần kiểm tra lại thông tin xác thực.

    2

    Kết nối

    403

    Forbidden

    SAP/BMP

    IP của PI/PO bị chặn bởi Firewall hoặc ACL trên Web Dispatcher.

    3

    Kết nối

    404

    Not Found

    SAP/BMP

    Sai URL Endpoint của API trên SAP ROX.

    4

    Hệ thống

    500

    Internal Server Error

    SAP/BMP

    Hệ thống đích bị treo hoặc gặp lỗi Runtime khi nhận Request.

    5

    Hệ thống

    503

    Service Unavailable

    SAP/BMP

    SAP ROX đang bảo trì hoặc quá tải, Web Dispatcher không thể forward request.

    II

    LỖI NGHIỆP VỤ

    Phát sinh từ Logic xử lý của SAP ROX (Trong MT_API_OUT)

    8

    Dữ liệu

    200

    E

    Chi tiết lỗi trả về

    SAP

    Xem chi tiết lỗi trả về

    9

    Dữ liệu

    200

    S

    Message báo Tích hợp thành công, theo từng APIs

    SAP

    Trả thông báo thành công theo cấu trúc từng APIs

    tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Danh sách trạng thái gồm

    • Thành công
    • Thất bại
    • Đang thực hiện
    • Tất cả (để mặc định)
    Thể hiện trạng thái trong lần đồng bộ sang hệ thống SAP gần nhất
    12Hoạt độngVăn bản (Text)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng thao tác để thay đổi trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.

    • Trạng thái bật (Active/On):
      • Hệ thống ghi nhận nhà cung cấp đang hoạt động

      • Hệ thống hiển thị thông báo (toast):

        • Tiêu đề: Thành công 
        • Nội dung: Cập nhật nhà cung cấp thành công
    • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp ngừng hoạt động.
      • Hệ thống ghi nhận nhà cung cấp ngừng hoạt động

      • Hệ thống hiển thị thông báo (toast):

        • Tiêu đề: Thành công 
        • Nội dung: Cập nhật nhà cung cấp thành công
    Thể hiện trạng thái hoạt động của từng bản ghi nhà cung cấp
    13Thanh icon chức năngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép người dùng nhấn vào icon chức năng để hệ thống mở màn hình pop-up tương ứng với từng chức năng.

    • Chỉnh sửa
    • Tạo yêu cầu đánh giá 
    • Thông tin giao dịch
    • Đông bộ tích hợp SAP
    • Xác nhận xóa

    Thể hiện thanh icon chức năng cho phép tương tác với từng bản ghi nhà cung cấp gồm các icon tương ứng với từng chức năng

    13.1Nút Đồng bộ SAPNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng di chuột (hover) vào nút, hệ thống hiển thị ghi chú (tooltip):

    Đồng bộ SAP

    - Cho phép người dùng nhấn vào nút để thực hiện đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang hệ thống SAP trong trường hợp trước đó việc đồng bộ bị lỗi hoặc chưa thực hiện đồng bộ.

    Thể hiện nút chức năng cho phép đồng bộ thông tin sang hệ thống SAP