Nghiệp vụ | IT | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |||||||||
Tên, Chức danh | ||||||||||||
Ngày ký | ||||||||||||
Jira Link |
| |||||||||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Tôi muốn hệ thống BPM truyền được thông tin các hợp đồng ký sang hệ thống xContract
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn hệ thống BPM truyền thông tin hợp đồng cần ký sang xContract bao gồm các trường:
Param | Type | Require | Description | ||||||||
title | String | Có | Tên hợp đồng (check trùng theo doanh nghiệp) Max: 255 | ||||||||
contract_number | String | Có | Số hợp đồng (check trùng theo doanh nghiệp) Max: 255 | ||||||||
file_sign | object | Có | Thông tin file ký hợp đồng | ||||||||
Filefile_sign.base64name | Base64String | Có | Base64 Tên file pdf ký | ||||||||
file_sign.nameuuid_file_source | String | Có | Tên fileUid file không được trùng trong 1 hợp đồng | ||||||||
file_sign.urlpath | String | Cólink file | Truyền đường dẫn file_url lấy từ API Upload | ||||||||
file_sign.storage_location | Integer | Required | Nơi lưu trữ khi upload file truyền lên | ||||||||
file_attach | object | Thông tin file đính kèm ( Các file bổ sung kèm theo như Phụ lục,...) | File attach.base64 | Base64 | Base64 file pdf | ||||||
String | không | Tên file đính kèm | |||||||||
file_attach.namepath | String | Có | Truyền đường dẫn file_url lấy từ API Upload | ||||||||
file_attach.storage_location | Integer | CóTên | file đính kèmNơi lưu trữ khi upload file truyền lên | ||||||||
type_valid | Integer | Có | Loại thời hạn hợp đồng: - 1: Có thời hạn bắt đầu từ ngày ký trong N tháng - 2: Có thời hạn ký bắt đầu từ ngày A trong N tháng 3: Có thời hạn từ ngày A đến ngày B | ||||||||
month_valid | Integer | Bắt buộc nếu type_valid khác 3 | Số tháng hiệu lực Max: 99 | ||||||||
start_valid_time | String date Date (YYYY-MM-DD) | Bắt buộc nếu type_valid khác 1 | Thời hạn bắt đầu hợp đồng | ||||||||
expire_timeBắt buộc nếu type_valid =3 | String date Date (YYYY-MM-DD) | Ngày kết thúc hiệu lực | type_send | Có | Hình thức gửi hợp đồng:
| is_send_copy_done | Có | Gửi bản sao cho các bên tham gia khi hoàn thành
| note | Điền ngày kết thúc khi type =3 nếu muốn để hợp đồng kết thúc Phải lớn hơn start_valid_time nếu có dữ liệu | |
note | String | Không | Nội dung ghi chú gửi kèm email | system | Có | Hệ thống tích hợp Mặc định đối trác truyền =1Max: 1000 | |||||
create_source | Integer | Có | Nguồn tạo - 1: C1-QLBH - 2: QLDV 3: Khác Đối tác truyền mặc định là 3 | is_not_send_mail | Có | Không gửi mail luồng ký Đối tác truyền mặc định là 2 | |||||
details | object | Có | Mảng thông tin bên tham gia Có thể nhiều bên tham gia | ||||||||
details.step | string | Có | Bước ký, tương ứng với từng bên ký ví dụ 1,2, 3.. | details.page | string | CóTrang ký, ví dụ 1, |
- 2
...
details.widthPdf
...
string
...
Có
...
kích thước chiều rộng file
đơn vị px
...
- .
...
string
...
Có
...
kích thước chiều cao file
đơn vị px
...
details.x
...
string
...
Có
...
khoảng cách từ cạnh trái pdf đến cạnh trái ô ký
...
details.y
...
string
...
Có
...
khoảng cách từ cạnh trên pdf đến cạnh trên ô ký
...
details.px
...
string
...
Có
...
khoảng cách từ cạnh phải pdf đến cạnh phải ô ký
...
details.py
...
string
...
Có
...
khoảng cách từ cạnh trên pdf đến cạnh trên ô ký
...
details.height
...
string
...
Có
...
chiều cao ô ký
...
details.width
...
string
...
Có
...
chiều rộng ô ký
details.sign_type
...
string
...
Có
...
loại hình ký:
- 1: ký số
- 2: Ký thường
...
details.time
...
string
...
Có
...
Thời hạn ký (ngày)
...
details.type_join
...
string
...
Có
...
Loại bên tham gia
- 1: Tài khoản nội bộ
- 2: Đối tác ngoài
...
details.value_internal_uuid
...
Bắt buộc nếu type_join =1
ID user ký nội bộ
...
details.type
...
Bắt buộc nếu type_join =2
...
Loại bên tham gia chi tiết:
- 1: Đối tác tổ chức
- 2: Đối tác cá nhân
- 3: Đối tác khác
...
details.value_partner_uuid
...
Bắt buộc nếu details.type # 3
...
Id đối tác
...
details.value_partner_email
...
Bắt buộc nếu details.type = 3
...
Email đối tác
...
details.value_partner_name
...
Tên đối tác
...
value_present_fullname
...
Người đại diện đối tác
...
- Thông tin tích hợp chi tiết tại mục 1.
...
...
...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
...
