Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

  1. Tôi muốn thông tin nhân viên được đồng bộ vào hệ thống từ hệ thống nguồn HRIS chi tiết theo US tích hợp HRIS, Bỏ thêm mới nhân viên.
  2. Tôi muốn xem được danh sách thông tin nhân viên bao gồm các thông tin: 
    • Mã nhân viên
    • Tên nhân viên
    • Số điện thoại
    • Email
    • Đơn vị/Công ty
    • Phòng ban
    • Chức danh
    • Trạng thái làm việc
  3. Tôi muốn lọc được nhân viên theo:
    1. Phòng ban
    2. Trạng thái làm việc
    3. Trạng thái tài khoản
  4. Tôi muốn tìm kiếm gần đúng được trên  danh sách thông tin theo tên nhân viên bao gồm các thông tin :
    • Mã nhân viên
    • Tên nhân viên
    • Số điện thoại
    • Email
    • Đơn vị/Công ty
    • Phòng ban
    • Chức danh
    • Trạng thái làm việc
  5. Tôi muốn xem chi tiết được thông tin nhân viên theo dữ liệu đồng bộ từ hệ thống HRIS bao gồm các thông tin:
    • Mã nhân viên
    • Tên nhân viên
    • Số điện thoại
    • Email
    • Đơn vị/Công ty
    • Phòng ban
    • Phân loại chức danh : Chính/Phụ
    • Chức danh
    • Địa chỉ
    • Người quản lý trực tiếp (Chưa có)
    • Trạng thái làm việc
    • Ca làm việc
  6. Tôi muốn Sửa được những thông tin nhân viên không đồng bộ từ HRIS: Số điện thoại, Địa chỉ, Người quản lý trực tiếp

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

Image Added

Image RemovedImage Added


3.2 Luồng:

3.2.1. Tìm kiếm nhân viên

...

Sắp xếp theo mã nhân viên

2Trạng thái làm việcCombobox

Tìm kiếm theo trạng thái làm việc của nhân viên:

  • Đang làm việc
  • Đã nghỉ
3Trạng thái tài khoảnCombobox

Tìm kiếm theo trạng thái tài khoản:

  • Chưa kích hoạt
  • Đã kích hoạt
  • Đóng
4

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Thông tin tìm kiếm bao gồm
1
Phòng banComboboxTìm kiếm theo phòng ban của nhân viên
Tên nhân viênTextbox

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên nhân viên:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
Danh sách nhân vên
5
2STTGrid- number

Số thứ tự tự sinh tăng dần
6
3

Mã nhân viên

Grid- Text

Hiển thị thông tin mã nhân viên

7
4

Tên nhân viên

Grid- Text

Hiển thị thông tin tên nhân viên

Gọi popup Xem chi tiết nhân viên khi click vào tên nhân viên

8
5

Số điện thoại

Grid- Text

Hiển thị thông tin số điện thoại
9
6

Email

Grid- Text

Hiển thị thông tin email
10
7

Đơn vị/Công ty

Grid- Text

Hiển thị thông tin đơn vị cấp 1
11
8

Phòng ban

Grid- Text

Hiển thị thông tin phòng ban
12
9

Chức danh

Grid- Text

Hiển thị thông tin chức danh
13
10
Ca

Mã ca làm việc

Grid- Text

Hiển thị thông tin ca làm việc
14
11

Trạng thái làm việc

Grid- Text

Hiển thị thông tin trạng thái làm việc:

  • Đang làm việc
  • Đã nghỉ
15
12

Trạng thái tài khoản

Grid- Text

Hiển thị thông tin trạng thái tài khoản:

  • Chưa kích hoạt
  • Kích hoạt
  • Đóng
16
13Xuất file excelButton

Gọi popup Xuất file excel
17
14SửaButton

Gọi popup Sửa thông tin nhân viên
18
15Tài khoảnButton

Gọi popup Tài khoản
16Bộ lọcButton

Gọi Popup Lọc 


Bộ lọc:

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Phòng banLựa chọn (Select)

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

- Dữ liệu được lấy theo thông tin Mã- Tên phòng ban trong danh mục cơ cấu tổ chức

2Trạng thái làm việcLựa chọn (Select)

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

- Dữ liệu được lấy theo thông tin danh sách Trạng thái làm việc (Lấy giá trị duy nhất loại bỏ trùng lặp) tại cột Trạng thái làm việc trên danh sách nhân viên

3Trạng thái tài khoảnLựa chọn (Select)

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

- Dữ liệu được lấy theo thông tin danh sách Trạng thái tài khoản (Lấy giá trị duy nhất loại bỏ trùng lặp) tại cột Trạng thái tài khoản trên danh sách nhân viên

4Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc


Thể hiện nút chức năng áp dụng tiêu chí lọc được chọn

5Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc


- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Màn hình pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
6Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc


- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 

3.4.2. Mô tả màn hình Sửa thông tin nhân viên

...

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã nhân viên

Textbox
Disable

Hiển thị thông tin mã nhân viên

2

Tên nhân viên

Textbox
Disable

Hiển thị thông tin tên nhân viên

Gọi popup Xem chi tiết nhân viên khi click vào tên nhân viên

3

Số điện thoại

Textbox
EnableNhập thông tin
4

Email

Textbox
Disable
5

Địa chỉ

Textbox
EnableNhập thông tin
6

Đơn vị/Công ty

Combobox
Disable
7

Phòng ban

Combobox
Disable
8

Phân loại chức danh

Combobox
DisableDữ liệu đồng bộ (Chính/Phụ)
9

Chức danh

Combobox
Disable
10

Người quản lý trực tiếp

Combobox
EnableNhập Chọn thông tin theo tên hiển thị trong danh mục nhân viên
11

Ca Mã ca làm việc

Combobox
Disable
12Trạng thái làm việcTextbox
Disable

Hiển thị thông tin trạng thái làm việc:

  • Đang làm việc
  • Đã nghỉ
13

Hủy

Button
EnableThoát khỏi Popup
14Áp dụngButton
EnableLưu thông tin và thông báo toast: " Thành công- Cập nhật thông tin nhân viên thành công"

...

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã nhân viên

Textbox
Disable
2

Tên nhân viên

Textbox
Disable
3

Số điện thoại

Textbox
Disable
4

Email

Textbox
Disable
5

Địa chỉ

Textbox
Disable
6

Đơn vị/Công ty

Combobox
Disable
7

Phòng ban

Combobox
Disable
8

Phân loại chức danh

Combobox
Disable
9

Chức danh

Combobox
Disable
10

Người quản lý trực tiếp

Combobox
Disable
11

Ca Mã ca làm việc

Combobox
Disable
12Trạng thái làm việcTextbox
Disable


13

Hủy

Button
Enable

...